Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6403:2007 (hoàn toàn tương đương với CODEX STAN A-4-1971, soát xét 1-1999) quy định các yêu cầu kỹ thuật, thành phần chất lượng và các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm đối với sản phẩm sữa đặc có đường. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng giúp định hình tiêu chuẩn chất lượng cho các sản phẩm sữa đặc có đường lưu thông trên thị trường Việt Nam.
- Phạm vi áp dụng và mô tả sản phẩm
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các sản phẩm sữa đặc có đường được sử dụng để tiêu dùng trực tiếp hoặc dùng để chế biến tiếp theo.
- Định nghĩa sản phẩm: Sữa đặc có đường là sản phẩm nhận được bằng cách loại bỏ một phần nước ra khỏi sữa có bổ sung thêm đường, hoặc bằng bất kỳ quy trình công nghệ nào khác để tạo ra sản phẩm có cùng thành phần đặc trưng và các đặc tính tương tự.
- Thành phần cấu tạo và các chỉ tiêu chất lượng cốt lõi
Tiêu chuẩn phân loại sữa đặc có đường thành các nhóm sản phẩm cụ thể với các chỉ tiêu hàm lượng chất béo và chất khô từ sữa nghiêm ngặt như sau:
- Sữa đặc có đường (thông thường): Hàm lượng chất béo sữa tối thiểu là 8% khối lượng; hàm lượng chất khô không béo từ sữa tối thiểu là 20% khối lượng.
- Sữa đặc có đường tách béo (gầy): Hàm lượng chất béo sữa tối đa không quá 1% khối lượng; hàm lượng chất khô từ sữa tối thiểu là 24% khối lượng.
- Sữa đặc có đường tách béo một phần: Hàm lượng chất béo sữa lớn hơn 1% và nhỏ hơn 8% khối lượng; hàm lượng chất khô không béo từ sữa tối thiểu là 20% khối lượng; tổng hàm lượng chất khô từ sữa tối thiểu là 24% khối lượng.
- Sữa đặc có đường hàm lượng béo cao: Hàm lượng chất béo sữa tối thiểu là 16% khối lượng; hàm lượng chất khô không béo từ sữa tối thiểu là 14% khối lượng.
- Nguyên liệu và phụ gia thực phẩm được phép sử dụng
- Nguyên liệu cơ bản: Sữa, sữa bột, các sản phẩm từ sữa khác, nước sạch và các loại đường tự nhiên (như sucrose, dextrose, fructose).
- Chất điều chỉnh độ axit và chất ổn định: Cho phép sử dụng các muối phosphat (natri, kali, canxi), citrat, carbonat với giới hạn hàm lượng tối đa được quy định chặt chẽ nhằm đảm bảo tính đồng nhất và cấu trúc của sản phẩm.
- Chất làm đặc: Các chất như carrageenan, gôm gua, gôm xanthan được phép sử dụng với hàm lượng giới hạn để duy trì độ đặc và ngăn ngừa hiện tượng tách lớp.
- Tiêu chuẩn vệ sinh, an toàn và chất nhiễm bẩn
- Giới hạn chất nhiễm bẩn: Sản phẩm phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về giới hạn tối đa đối với kim loại nặng (đặc biệt là chì) và các độc tố vi nấm (như Aflatoxin M1) theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành.
- Yêu cầu vi sinh vật: Sữa đặc có đường không được chứa bất kỳ vi sinh vật gây bệnh hoặc các độc tố sinh ra từ vi sinh vật ở mức độ gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng. Quy trình sản xuất phải đảm bảo tiệt trùng hoặc thanh trùng hiệu quả.
- Quy định về ghi nhãn và bao gói sản phẩm
- Tên sản phẩm: Phải được ghi rõ ràng trên nhãn theo đúng phân loại (ví dụ: "Sữa đặc có đường", "Sữa đặc tách béo có đường") tương ứng với hàm lượng chất béo thực tế.
- Công bố hàm lượng dinh dưỡng: Nhãn sản phẩm bắt buộc phải thể hiện rõ tỷ lệ phần trăm chất béo sữa và tỷ lệ phần trăm chất khô không béo từ sữa để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết.
- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản: Phải ghi rõ hướng dẫn bảo quản sau khi mở nắp và khuyến cáo không dùng sản phẩm cho trẻ em dưới 12 tháng tuổi nếu không có chỉ định của chuyên gia y tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CODEX STAN A-4-1971, REV.1-1999
Sweetened condesed milk
Lời nói đầu
TCVN 6403:2007 thay thế TCVN 6403:1998;
TCVN 6403:2007 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN A-4-71 và soát xét 1-1999;
TCVN 6403:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG
Sweetened condesed milk
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa đặc có đường, được sử dụng trực tiếp hoặc chế biến tiếp theo, phù hợp với mô tả tại điều 2 của tiêu chuẩn này.
Sữa đặc có đường là sản phẩm thu được từ sữa bằng cách loại bỏ một phần nước và bổ sung thêm đường, hoặc bằng bất kỳ qui trình nào khác để thu được sản phẩm có thành phần và các đặc tính tương tự. Hàm lượng chất béo và/hoặc protein của sữa có thể được điều chỉnh để phù hợp với các yêu cầu về thành phần qui định trong điều 3 của tiêu chuẩn này, bằng cách bổ sung và/hoặc loại bớt thành phần sữa mà không làm thay đổi tỷ lệ giữa whey protein và casein của sữa đã điều chỉnh
3. Thành phần cơ bản và các chỉ tiêu chất lượng
3.1. Nguyên liệu
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5779:1994 về sữa bột và sữa đặc có đường - phương pháp xác định hàm lượng chì (Pb) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8081:2009 (ISO 6734 : 1989) về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8109:2009 (ISO 1737 : 2008) về Sữa cô đặc và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7932:2009 về Sữa bột và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp Von-ampe (phương pháp chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5535:2010 về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng sacaroza
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5536:2007 (ISO 2911:2004) về Sữa đặc có đường – Xác định hàm lượng sucroza – Phương pháp đo phân cực
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5539:1991 về Sữa đặc có đường - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8081:2013 (ISO 6734:2010) về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
- 1Quyết định 3135/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố 10 tiêu chuẩn quốc gia về sữa và sản phẩm sữa do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6403:1998 (Codex A4 - 71) về sữa đặc có đường và sữa đặc có đường đã tách chất béo do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5779:1994 về sữa bột và sữa đặc có đường - phương pháp xác định hàm lượng chì (Pb) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5603:1998 (CAC/RCP 1-1969, REV.3-1997) về qui phạm thực hành về những nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2002 về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8081:2009 (ISO 6734 : 1989) về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8109:2009 (ISO 1737 : 2008) về Sữa cô đặc và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7932:2009 về Sữa bột và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp Von-ampe (phương pháp chuẩn)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5535:2010 về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng sacaroza
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5536:2007 (ISO 2911:2004) về Sữa đặc có đường – Xác định hàm lượng sucroza – Phương pháp đo phân cực
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5539:1991 về Sữa đặc có đường - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8081:2013 (ISO 6734:2010) về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6403:2007 (CODEX STAN A-4-1971, REV.1-1999) về Sữa đặc có đường
- Số hiệu: TCVN6403:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
