Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-2:2009 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6107-2:2006) là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định về thuật ngữ và định nghĩa trong lĩnh vực chất lượng nước (Phần 2). Tiêu chuẩn này nhằm thống nhất cách hiểu, chuẩn hóa hệ thống danh pháp chuyên ngành phục vụ cho công tác nghiên cứu, kiểm nghiệm, quản lý và bảo vệ nguồn nước.
Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích chuyên sâu về các thuật ngữ cốt lõi được quy định trong tiêu chuẩn:
- Khái niệm về Clo liên kết trong chất lượng nước
- Định nghĩa: Là phần của clo dư tổng số tồn tại dưới dạng các cloramin, cloramin hữu cơ và nitơ triclorua (NCl3).
- Ý nghĩa thực tiễn: Việc xác định hàm lượng clo liên kết giúp đánh giá hiệu quả của quá trình khử trùng nước bằng clo, đồng thời kiểm soát các hợp chất phụ phẩm có thể gây mùi hoặc ảnh hưởng đến sức khỏe con người trong nguồn nước sinh hoạt và nước thải.
- Khái niệm về Vùng bão hòa của tầng chứa nước
- Định nghĩa: Là phần của một tầng chứa nước trong đó khoảng trống của các lỗ của tầng nước được chứa đầy nước hoàn toàn.
- Ý nghĩa thực tiễn: Đây là khu vực lưu trữ nguồn nước ngầm chủ yếu. Việc xác định ranh giới và đặc tính của vùng bão hòa có vai trò quyết định trong việc quy hoạch khai thác, bảo vệ và quản lý bền vững tài nguyên nước dưới đất.
- Khái niệm về Chất rắn có thể lắng
- Định nghĩa: Là phần của những chất rắn ban đầu lơ lửng trong nước có thể loại bỏ được bằng phương pháp lắng đọng tự nhiên sau một quãng thời gian lắng quy định cụ thể trong những điều kiện tiêu chuẩn nhất định.
- Ý nghĩa thực tiễn: Chỉ số này cực kỳ quan trọng trong thiết kế, vận hành và đánh giá hiệu suất của các bể lắng tại các nhà máy xử lý nước cấp và nước thải, giúp tối ưu hóa quá trình loại bỏ chất lơ lửng bằng phương pháp cơ học.
- Khái niệm về Phần mẫu thử trong kiểm nghiệm
- Định nghĩa: Là một phần riêng biệt được trích ra từ một mẫu nước ban đầu, đóng vai trò là đối tượng trực tiếp để tiến hành các phép thử nghiệm hoặc kiểm tra hóa lý, vi sinh.
- Ý nghĩa thực tiễn: Đảm bảo tính đại diện và độ chính xác của kết quả phân tích chất lượng nước. Quy trình lấy phần mẫu thử phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật để tránh làm sai lệch kết quả đo đạc thực tế.
- Khái niệm về Vùng chưa bão hòa của tầng chứa nước
- Định nghĩa: Là phần của một tầng chứa nước mà trong đó các khoảng trống, lỗ rỗng của tầng đất đá không bị chứa đầy nước hoàn toàn (vẫn còn chứa không khí hoặc hơi nước).
- Ý nghĩa thực tiễn: Vùng này nằm phía trên mực nước ngầm (vùng bão hòa), đóng vai trò là màng lọc tự nhiên và là môi trường diễn ra các quá trình tự làm sạch, thấm lọc nước mưa trước khi bổ cập cho tầng chứa nước ngầm bên dưới.
Thông qua việc chuẩn hóa các thuật ngữ trên, TCVN 8184-2:2009 tạo cơ sở khoa học và pháp lý đồng bộ cho các hoạt động quan trắc, phân tích, đánh giá và quản lý chất lượng nguồn nước tại Việt Nam tiệm cận với các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8184 - 2 : 2009
ISO 6107 - 2 : 2006
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - THUẬT NGỮ - PHẦN 2
Water quality - Vocabulary - Part 2
Lời nói đầu
TCVN 8184-2:2009 thay thế ISO 5981 : 1995
TCVN 8184-2:2009 hoàn toàn tương đương với ISO 6107-2 : 2006.
TCVN 8184-2:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 147 Chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8184, Chất lượng nước - Thuật ngữ gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 8184-1 : 2009 (ISO 6107-1:2004), Phần 1;
- TCVN 8184-2 : 2009 (ISO 6107-2 : 2006) , Phần 2;
- TCVN 5982 : 1995 (ISO 6107-3 : 1993),Phần 3;
- TCVN 5983 : 1995 (ISO 6107-4 : 1993), Phần 4;
- TCVN 8184-5 : 2009 (ISO 6107-5 : 2004), Phần 5;
- TCVN 8184-6 : 2009 (ISO 6107-6 : 2004), Phần 6;
- TCVN 8184-7 : 2009 (ISO 6107-7 : 2004), Phần 7;
- TCVN 8184-8 : 2009 (ISO 6107-8 : 1993/Amd 1 : 2001), Phần 8.
Bộ tiêu chuẩn ISO 6107 "Water quality - Vocabulary" còn có tiêu chuẩn sau:
- ISO 6107-9:1997, Part 9: Alphabetical list and subject index
Lời giới thiệu
Những định nghĩa trong các phần của tiêu chuẩn TCVN 8184 (ISO 6107) không nhất thiết phải hoàn toàn tương đương với định nghĩa trong các tiêu chuẩn có liên quan hoặc trong văn từ của sách khoa học hoặc từ điển. Những định nghĩa này được xây dựng vì mục đích kỹ thuật cũng như để thông hiểu và mang lại lợi ích cho người sử dụng không phải là chuyên gia trong lĩnh vực chất lượng nước. Mặc dù đã rất cố gắng để đảm bảo các định nghĩa đúng đắn về mặt kỹ thuật, nhưng trong tiêu chuẩn này cũng không thể nêu ra đầy đủ mọi chi tiết. Vì thế, các thuật ngữ định nghĩa của tiêu chuẩn này không nhằm cho mục đích tiến hành pháp lý và quy định trong hợp đồng, ISO không chịu trách nhiệm về các hậu quả có thể phát sinh từ việc sử dụng các định nghĩa này cho những mục đích không định trước. TCVN 8184 (ISO 6107) được hạn chế ở những định nghĩa cho các thuật ngữ đã lựa chọn có trong tiêu chuẩn của Ban kỹ thuật TCVN/TC 174 Chất lượng nước.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - THUẬT NGỮ - PHẦN 2
Water quality - Vocabulary - Part 2
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ sử dụng trong các lĩnh vực nhất định về mô tả đặc tính chất lượng nước.
Thuật ngữ và định nghĩa
1. Độ muối tuyệt đối
Sa
Tỉ số của khối lượng vật chất hòa tan trong nước biển trên khối lượng nước biển.
CHÚ THÍCH Trong thực tế, đại lượng này không thể đo được trực tiếp và độ muối thực tế (85) được quy định dùng để báo cáo những quan sát hải dương học.
2. Độ axit
Dung lượng của môi trường nước tới phản ứng với ion hydroxit.
3. Nước xâm thực
Nước có chỉ số Langelier âm
Xem Chỉ số Langelier (58)
4. Tính xâm thực
Xu hướng của nước hòa tan canxi cacbonat.
Xem Chỉ số Langelier (58).
5. Độ kiềm
Dung lượng của môi trường nước tới phản ứng với ion hydro
6. Chất hoạt động bề mặt anion
Chất hoạt động bề mặt (138) ion hóa trong dung dịch nước để tạo ra các ion hữu cơ tích điện âm có chức năng hoạt động bề mặt
[ISO 862 : 1984]
7. Độ chọn lọc biểu kiến
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5993:1995 (ISO 5667-3: 1985) về chất lượng nước - lấy mẫu – hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7220-2:2002 về chất lượng nước - đánh giá chất lượng nước theo chỉ số sinh học - phần 2 - phương pháp diễn giải các dữ liệu sinh học thu được từ các cuộc khảo sát giun tròn (Nematoda) và động vật không xương sống ở đáy cỡ trung bình (ĐVĐTB) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6827:2001 (ISO 9408 : 1999) về chất lượng nước - đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí hoàn toàn các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước bằng cách xác định nhu cầu oxi trong máy đo hô hấp kín do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6830:2001 (ISO 9698 : 1989) về chất lượng nước - xác định hoạt động độ triti - phương pháp đếm nhấp nháy trong môi trường lỏng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5981:1995 (ISO 6107-2: 1989) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 2
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5982:1995 (ISO 6107/3: 1993) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 3
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5983:1995 (ISO 6107/4: 1993) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 4
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5993:1995 (ISO 5667-3: 1985) về chất lượng nước - lấy mẫu – hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7220-2:2002 về chất lượng nước - đánh giá chất lượng nước theo chỉ số sinh học - phần 2 - phương pháp diễn giải các dữ liệu sinh học thu được từ các cuộc khảo sát giun tròn (Nematoda) và động vật không xương sống ở đáy cỡ trung bình (ĐVĐTB) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6827:2001 (ISO 9408 : 1999) về chất lượng nước - đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí hoàn toàn các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước bằng cách xác định nhu cầu oxi trong máy đo hô hấp kín do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6830:2001 (ISO 9698 : 1989) về chất lượng nước - xác định hoạt động độ triti - phương pháp đếm nhấp nháy trong môi trường lỏng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-7:2009 (ISO 6107 - 7 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 7
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6751:2009 (ISO 9169 : 2006) về Chất lượng không khí - Định nghĩa và xác định đặc trưng tính năng của hệ thống đo tự động
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-6:2009 (ISO 6107-6 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 6
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-8:2009 (ISO 6107–8:1993, AMD 1 : 2001) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 8
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-2:2009 (ISO 6107 - 2 : 2006) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 2
- Số hiệu: TCVN8184-2:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
