TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5981:1995 (ISO 6107-2: 1989)
1. Thông tin tổng quan
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5981:1995 (tương đương tiêu chuẩn quốc tế ISO 6107-2: 1989) là văn bản kỹ thuật quy định hệ thống thuật ngữ và định nghĩa chuẩn hóa trong lĩnh vực chất lượng nước (Phần 2). Văn bản đóng vai trò cơ sở pháp lý và kỹ thuật cho công tác nghiên cứu, thử nghiệm, quản lý và kiểm soát môi trường nước.
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5981:1995 (ISO 6107-2: 1989) về chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 2.
- Số hiệu: TCVN 5981:1995.
- Xuất xứ kỹ thuật: Hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6107-2: 1989.
- Lĩnh vực áp dụng: Quản lý môi trường, phân tích kiểm nghiệm chất lượng nước, xử lý nước thải và nước cấp.
2. Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Căn cứ theo bố cục cấu trúc từ Phần mở đầu và các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4), văn bản xác lập các nguyên tắc và nhóm nội dung kỹ thuật trọng tâm sau:
- Mục tiêu và phạm vi áp dụng (Điều 1 - Điều 2): Định hướng việc áp dụng đồng bộ hệ thống khái niệm, thuật ngữ chuyên ngành chất lượng nước cho các phòng thử nghiệm, cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức nghiên cứu khoa học.
- Chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ (Điều 3 - Điều 4): Đưa ra các định nghĩa chuẩn xác về đặc tính lý học, hóa học, sinh học của nước, cũng như các thông số đánh giá mức độ ô nhiễm và công nghệ xử lý nước.
- Thống nhất tiêu chuẩn quốc tế: Việc kế thừa chuẩn ISO 6107-2: 1989 giúp loại bỏ rào cản bất đồng về ngôn ngữ kỹ thuật, tạo sự thống nhất giữa hệ thống tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế.
3. Ý nghĩa và giá trị áp dụng
TCVN 5981:1995 là tiêu chuẩn nền tảng giúp đảm bảo tính chính xác, thống nhất trong việc biên soạn các báo cáo quan trắc môi trường, hồ sơ kỹ thuật, quy trình phân tích phòng thí nghiệm và xây dựng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 5981:1995
ISO 6107-2: 1989
CHẤT LƯỢNG NƯỚC. THUẬT NGỮ - PHẦN 2
Water quality. Terminology - Part 2
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ dùng để mô tả đặc tính chất lượng nước. Các thuật ngữ trong tiêu chuẩn này có thể giống các thuật ngữ đã được các tổ chức quốc tế khác xuất bản, nhưng định nghĩa có thể khác nhau do chúng được soạn thảo cho các mục đích khác nhau
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực cụ thể về mô tả đặc tính chất lượng nước, gồm các thuật ngữ có liên quan đến mẫu lấy nước, phân tích nước và một số thuật ngữ khác. Tiêu chuẩn cũng có thêm một số thuật ngữ liên quan đến các loại nước và xử lí nước.
Các thuật ngữ tiếng Anh và tiếng Pháp tương ứng cho trong phụ lục A
ISO 772 Đo dòng chảy chất lỏng trong các kênh hở - Thuật ngữ và kí hiệu
TCVN 3691: 81 Thống kê học - Thuật ngữ và kí hiệu
ISO 862 Các chất hoạt động bề mặt - Thuật ngữ
ISO 7393 - 1. Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo tổng số. Phần 1: phương pháp chuẩn độ dùng N, N diethyl - 1,4 - phenylen diamin
1.Các thuật ngữ bổ sung liên quan đến các loại nước
1.1. Nước khô
1.1.1. Kênh (sông đào); Dòng nước nhân tạo thường được xây dựng để nối sông, hồ, hoặc biển, và thường có kích cỡ phù hợp cho vận tải thuỷ; phần lớn các kênh có lưu lượng thấp và đặc tính trộn lẫn thấp
1.1.2. Cửa sông: Một vùng nước được bao bọc một phần ở cuối của một con sông, thường
được nối thông với biển và nhận được nước ngọt từ các nguồn ở thượng lưu
1.1.3.Nước tưới: Nước được cấp cho đất hoặc lớp đất trồng cây để tăng độ ẩm của chúng,
để cung cấp lượng nước cần thiết cho sự tăng trưởng bình thường của cây và hoặc để
ngăn chặn sự tích tụ quá nhiều muối trong đất
1.1.4.Hồ: Một vùng nước trong đất liền có diện tích đáng kể. Hồ nước mặn lớn thường
được gọi là biển
1.1.5.Hồ chứa nước: Một công trình, nhân tạo một phần hoặc toàn bộ, để lưu trữ và hoặc
để điều chỉnh và kiểm soát nước
1.1.6.Sông: Một vùng nước tự nhiên chảy liên tục hoặc gián đoạn theo một dòng xác định
vào đại dương biển, hồ, chỗ trũng trong đất liền, đầm lầy hoặc sông ngòi khác
1.1.7.Biển:
a) Một vùng nước mặn, nói chung tạo thành một phần giới hạn của một đại dương
b) Một hồ nước mặn lớn
1.1.8.Nước tù: Một vùng nước mặn trong đó có ít hoặc không có dòng chảy và trong đó có thể xảy ra những biến đổi không có lợi cho chất lượng nước trong một thời gian dài
1.1.9.Suối: Nước chảy liên tục hoặc gián đoạn theo một dòng xác định, giống như sông nhưng thường ở qui mô nhỏ hơn
2.Những thuật ngữ bổ sung liên quan đến xử lí và lưu trữ nước và nước thải
2.1.Clo hoá: Quá trình thêm vào nước khí clo hoặc là các chất từ đó sinh
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5942:1995 về chất lượng nước - tiêu chuẩn chất lượng nước mặt
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5980:1995 (ISO 6107-1: 1980) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 1
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5982:1995 (ISO 6107/3: 1993) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 3
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5986:1995 (ISO 6107-7: 1990) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 7
- 1Quyết định 2920-QĐ/MTg năm 1996 về việc áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường do Bộ Khoa học, công nghệ và môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5942:1995 về chất lượng nước - tiêu chuẩn chất lượng nước mặt
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5980:1995 (ISO 6107-1: 1980) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 1
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5982:1995 (ISO 6107/3: 1993) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 3
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5986:1995 (ISO 6107-7: 1990) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 7
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-2:2009 (ISO 6107 - 2 : 2006) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 2
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5981:1995 (ISO 6107-2: 1989) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 2
- Số hiệu: TCVN5981:1995
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1995
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
