Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-6:2009
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-6:2009 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6107-6 : 2004) là văn bản quy chuẩn kỹ thuật về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 6. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất các khái niệm, định nghĩa chuyên ngành, phục vụ trực tiếp cho công tác nghiên cứu, kiểm nghiệm, phân tích và quản lý chất lượng nguồn nước tại Việt Nam.
Các thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi trong tiêu chuẩn
Nội dung của tiêu chuẩn tập trung làm rõ các khái niệm kỹ thuật liên quan đến mẫu thử và quá trình chuẩn bị mẫu phân tích chất lượng nước, bao gồm:
- Phần mẫu thử: Được hiểu là lượng mẫu cụ thể được trích ra từ mẫu lớn để thực hiện các phép thử nghiệm hoặc phân tích hóa - lý trực tiếp trong phòng thí nghiệm.
- Phần vi sinh vật nuôi cấy: Định nghĩa chuyên biệt dành cho phần vi sinh vật nuôi cấy được sử dụng với mục đích bắt đầu một quá trình nuôi cấy mới, hoặc dùng để nuôi cấy trước nhằm thúc đẩy sự phát triển tối ưu trong môi trường nuôi cấy còn tươi mới.
- Phần mẫu thử đã qua xử lý hoặc chuẩn bị: Khái niệm chỉ phần của một mẫu để thử ở trạng thái nguyên bản (không làm loãng), được làm loãng hoặc được chuẩn bị bằng bất kỳ phương pháp kỹ thuật nào khác. Trạng thái này được xác lập sau khi đã hoàn thành đầy đủ tất cả các bước tiền xử lý bắt buộc bao gồm: ly tâm, lọc, đồng nhất hóa, điều chỉnh độ pH và xác định cường độ ion của mẫu nước.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc chuẩn hóa các thuật ngữ này giúp các phòng thí nghiệm, cơ quan quan trắc môi trường và các tổ chức quản lý nhà nước có sự đồng nhất tuyệt đối trong việc hiểu và áp dụng các quy trình kỹ thuật. Điều này đảm bảo tính chính xác, khách quan và có thể so sánh được giữa các kết quả phân tích chất lượng nước khác nhau trên phạm vi cả nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - THUẬT NGỮ - PHẦN 6
Water quality - Vocabulary - Part 6
Lời nói đầu
TCVN 8184-6 : 2009 thay thế TCVN 5985 : 1995
TCVN 8184-6 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 6107-6 : 2004.
TCVN 8184-6 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/ TC 147 Chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8184, Chất lượng nước - Thuật ngữ gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 8184-1 : 2009 (ISO 6107-1:2004), Phần 1;
- TCVN 8184-2 : 2009 (ISO 6107-2 : 2006), Phần 2;
- TCVN 5982 : 1995 (ISO 6107-3 : 1993), Phần 3;
- TCVN 5983 : 1995 (ISO 6107-4 : 1993), Phần 4;
- TCVN 8184-5 : 2009 (ISO 6107-5 : 2004), Phần 5;
- TCVN 8184-6 : 2009 (ISO 6107-6 : 2004), Phần 6;
- TCVN 8184-7 : 2009 (ISO 6107-7 : 2004), Phần 7;
- TCVN 8184-8 : 2009 (ISO 6107-8 : 1993/Amd 1 : 2001), Phần 8.
Bộ tiêu chuẩn ISO 6107 "Water quality - Vocabulary" còn tiêu chuẩn sau:
- ISO 6107-9 : 1997, Part 9: Alphabetical list and subject index
Lời giới thiệu
Những định nghĩa trong các phần của tiêu chuẩn TCVN 8184 (ISO 6107) không nhất thiết phải hoàn toàn tương đương với định nghĩa trong các tiêu chuẩn có liên quan hoặc trong văn từ của sách khoa học hoặc từ điển. Những định nghĩa này được hình thành vì mục đích kỹ thuật cũng như để thông hiểu và mang lại ích lợi cho người sử dụng không phải là chuyên gia trong lĩnh vực chất lượng nước. Mặc dù đã rất cố gắng để đảm bảo các định nghĩa đúng đắn về mặt kỹ thuật, nhưng trong tiêu chuẩn này cũng không thể nêu ra đầy đủ chi tiết. Vì thế, các định nghĩa và thuật ngữ của tiêu chuẩn này không nhằm cho mục đích tiến hành pháp lý và quy định trong hợp đồng. TCVN 8184 (ISO 6107) được hạn chế ở những định nghĩa cho các thuật ngữ đã lựa chọn xuất hiện trong tiêu chuẩn này Ban kỹ thuật TCVN/TC 147 Chất lượng nước.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - THUẬT NGỮ - PHẦN 6
Water quality - Vocabulary - Part 6
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực cụ thể về mô tả đặc tính chất lượng nước.
Thuật ngữ và định nghĩa
Sự phân hủy của một chất do các quá trình hóa học và lý học, ví dụ như sự thủy phân, quang phân, sự ôxy hóa và sự khử.
Sự chuyển đổi các hợp chất chứa nitơ thành các ion amoni nhờ vi khuẩn
Quá trình phân hủy bùn của vi khuẩn được kiểm soát trong các điều kiện yếm khí.
CHÚ THÍCH: Sự phân hủy kỵ khí có thể được thực hiện ở nhiệt độ môi trường, hoặc trong khoảng 25oC và 40oC (thủy phân ở nhiệt độ trung bình), hoặc trong khoảng 45oC và 60oC [thủy phân ở nhiệt độ cao (94)].
Đại lượng đo
Đại lượng cụ thể theo phép đo/phép phân tích
CHÚ THÍCH 1: Trong vi sinh vật học, đại lượng phân tích được xác định là danh mục taxon của các loài
CHÚ THÍCH 2: Rất nhiều trường hợp, trong thực tế một đại lượng phân tích chỉ có thể được xác định theo nhóm là kém chính xác hơn xác định theo taxon
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6663-1:2002 (ISO 5667-1: 1980) về chất lượng nước - lấy mẫu - phần 1: hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5987:1995 (ISO 5663 : 1984) về chất lượng nước - xác định nitơ ken-đan (Kjeldahl) - phương pháp sau khi vô cơ hoá với sêlen
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6196-3:2000 (ISO 9964-3 : 1993) về chất lượng nước - xác định natri và kali - Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5982:1995 (ISO 6107/3: 1993) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 3
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5983:1995 (ISO 6107/4: 1993) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 4
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5985:1995 (ISO 6107-6: 1986) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 6
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6663-1:2002 (ISO 5667-1: 1980) về chất lượng nước - lấy mẫu - phần 1: hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5987:1995 (ISO 5663 : 1984) về chất lượng nước - xác định nitơ ken-đan (Kjeldahl) - phương pháp sau khi vô cơ hoá với sêlen
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6196-3:2000 (ISO 9964-3 : 1993) về chất lượng nước - xác định natri và kali - Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-7:2009 (ISO 6107 - 7 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 7
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-1:2009 (ISO 6107-1 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 1
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-5:2009 (ISO 6107 - 5 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 5
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-8:2009 (ISO 6107–8:1993, AMD 1 : 2001) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 8
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-6:2009 (ISO 6107-6 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 6
- Số hiệu: TCVN8184-6:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
