Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-1:2009
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-1:2009 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6107-1 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 1 là văn bản kỹ thuật nền tảng quy định các định nghĩa và khái niệm cơ bản trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và quản lý chất lượng nước. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất ngôn ngữ chuyên ngành, phục vụ công tác nghiên cứu, phân tích phòng thí nghiệm và quản lý môi trường tại Việt Nam.
Phân tích nội dung cốt lõi và thuật ngữ chuyên ngành
Trong phạm vi nội dung của tiêu chuẩn, các thuật ngữ liên quan đến quá trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học được định nghĩa một cách chặt chẽ và khoa học. Một trong những nội dung trọng tâm được đề cập bao gồm:
- Định nghĩa về hiệu suất loại bỏ chất thử của bùn hoạt tính: Tiêu chuẩn làm rõ khái niệm về "Phần trăm khối lượng chất thử được bùn hoạt tính loại ra về định lượng có mặt từ lúc bắt đầu phép thử dưới các điều kiện của một phép thử trong nước theo mẻ". Đây là chỉ số kỹ thuật quyết định để đánh giá khả năng tự làm sạch hoặc khả năng xử lý sinh học của hệ thống bùn hoạt tính đối với một chất ô nhiễm cụ thể.
- Ý nghĩa của phép thử theo mẻ (Batch test): Định nghĩa này thiết lập cơ sở lý thuyết để xác định lượng chất hữu cơ hoặc chất độc hại bị hấp phụ hoặc phân hủy sinh học bởi quần thể vi sinh vật trong bùn hoạt tính qua một khoảng thời gian xác định, dưới các điều kiện thí nghiệm được kiểm soát tiêu chuẩn.
Vai trò và ứng dụng thực tiễn của tiêu chuẩn
- Chuẩn hóa hoạt động quan trắc và thí nghiệm: Việc áp dụng thống nhất các thuật ngữ giúp các phòng thí nghiệm, cơ quan kiểm định chất lượng nước và các đơn vị vận hành nhà máy xử lý nước thải có chung một hệ quy chiếu, tránh sai lệch trong việc diễn giải kết quả phân tích.
- Hỗ trợ công tác quản lý và bảo vệ môi trường: Tiêu chuẩn cung cấp công cụ ngôn ngữ pháp lý và kỹ thuật chính xác cho các cơ quan quản lý nhà nước khi xây dựng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải và chất lượng nước mặt.
- Thúc đẩy hội nhập quốc tế: Việc đồng bộ hóa hoàn toàn với tiêu chuẩn ISO 6107-1 : 2004 giúp các nghiên cứu khoa học và báo cáo đánh giá môi trường của Việt Nam tương thích và được công nhận rộng rãi trên trường quốc tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - THUẬT NGỮ - PHẦN 1
Water quality - Vocabulary - Part 1
Lời nói đầu
TCVN 8184-1 : 2009 thay thế TCVN 5980 : 1995
TCVN 8184-1 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 6107-1 : 2004.
TCVN 8184-1 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/ TC 147 Chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8184, Chất lượng nước - Thuật ngữ gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 8184-1 : 2009 (ISO 6107-1:2004), Phần 1;
- TCVN 8184-2 : 2009 (ISO 6107-2 : 2006), Phần 2;
- TCVN 5982 : 1995 (ISO 6107-3 : 1993), Phần 3;
- TCVN 5983 : 1995 (ISO 6107-4 : 1993), Phần 4;
- TCVN 8184-5 : 2009 (ISO 6107-5 : 2004), Phần 5;
- TCVN 8184-6 : 2009 (ISO 6107-6 : 2004), Phần 6;
- TCVN 8184-7 : 2009 (ISO 6107-7 : 2004), Phần 7;
- TCVN 8184-8 : 2009 (ISO 6107-8 : 1993/Amd 1 : 2001), Phần 8.
Bộ tiêu chuẩn ISO 6107 "Water quality - Vocabulary" còn tiêu chuẩn sau:
- ISO 6107-9 : 1997, Part 9: Alphabetical list and subject index
Lời giới thiệu
Những định nghĩa trong các phần của tiêu chuẩn TCVN 8184 (ISO 6107) không nhất thiết phải hoàn toàn tương đương với định nghĩa trong các tiêu chuẩn có liên quan hoặc trong văn từ của sách khoa học hoặc từ điển. Những định nghĩa này được xây dựng vì mục đích kỹ thuật cũng như để thông hiểu và mang lại ích lợi cho người sử dụng không phải là chuyên gia trong lĩnh vực chất lượng nước. Mặc dù đã rất cố gắng để đảm bảo các định nghĩa đúng đắn về mặt kỹ thuật, nhưng trong tiêu chuẩn này cũng không thể nêu ra đầy đủ mọi chi tiết. Vì thế, các thuật ngữ định nghĩa tiêu chuẩn này không nhằm cho mục đích tiến hành pháp lý và quy định trong hợp đồng. ISO không chịu trách nhiệm về các hậu quả có thể phát sinh từ việc sử dụng các định nghĩa này cho những mục đích không định trước. TCVN 8184 (ISO 6107) được hạn chế ở những định nghĩa cho các thuật ngữ đã lựa chọn có trong tiêu chuẩn của Ban kỹ thuật TCVN/TC 147 Chất lượng nước.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - THUẬT NGỮ - PHẦN 1
Water quality - Vocabulary - Part 1
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ sử dụng trong các lĩnh vực nhất định về mô tả đặc tính chất lượng nước.
Thuật ngữ và định nghĩa
Quá trình xử lí sinh học nước thải trong đó hỗn hợp nước thải và bùn hoạt hóa được khuấy và sục khí.
CHÚ THÍCH: Bùn hoạt hóa được tách khỏi nước thải đã xử lý bằng cách để lắng và được chuyển đi hoặc đưa trở lại quá trình xử lí tùy theo yêu cầu.
Sinh khối tích tụ (kết tủa) được tạo ra trong xử lí nước thải do sự phát triển của vi khuẩn và các vi sinh vật khác khi có mặt oxy hòa tan
Phần trăm khối lượng chất thử được bùn hoạt tính loại ra về định lượng có mặt từ lúc bắt đầu phép thử dưới các điều kiện của một phép thử trong nước theo mẻ.
Sự dẫn không khí vào trong một chất lỏng
Điều kiện tạo ra mà trong đó có oxy hòa tan
ĐIều kiện đư
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7877:2008 (ISO 5666 : 1999) về chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2 : 2003) về Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6184:2008 (ISO 7027 : 1999) về Chất lượng nước - Xác định độ đục
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5980:1995 (ISO 6107-1: 1980) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 1
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5982:1995 (ISO 6107/3: 1993) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 3
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5983:1995 (ISO 6107/4: 1993) về chất lượng nước - thuật ngữ - phần 4
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6966-1:2001 (ISO 8689-1: 2000) về chất lượng nước - phân loại sinh học sông - phần 1- hướng dẫn diễn giải các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7877:2008 (ISO 5666 : 1999) về chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2 : 2003) về Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6184:2008 (ISO 7027 : 1999) về Chất lượng nước - Xác định độ đục
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-2:2009 (ISO 6107 - 2 : 2006) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 2
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-7:2009 (ISO 6107 - 7 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 7
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-5:2009 (ISO 6107 - 5 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 5
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-8:2009 (ISO 6107–8:1993, AMD 1 : 2001) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 8
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8184-1:2009 (ISO 6107-1 : 2004) về Chất lượng nước - Thuật ngữ - Phần 1
- Số hiệu: TCVN8184-1:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
