Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7711:2007 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat. Đây là loại xi măng chuyên dụng được thiết kế để sử dụng trong các môi trường xâm thực sulfat, giúp bảo vệ cấu trúc bê tông khỏi sự ăn mòn hóa học. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với hai loại xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat:
- Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat thường (ký hiệu là MSR).
- Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat cao (ký hiệu là HSR).
Sản phẩm này được ứng dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng chịu tác động trực tiếp của môi trường xâm thực sulfat như công trình biển, công trình ngầm, đập nước, và các vùng đất nhiễm mặn, nhiễm phèn.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn các tài liệu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc gia liên quan sau đây:
- TCVN 141: Phân tích hóa học xi măng.
- TCVN 2682: Xi măng pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 4787: Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.
- TCVN 6016: Xi măng - Phương pháp thử - Xác định độ bền.
- TCVN 6017: Xi măng - Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích.
- TCVN 6260: Xi măng pooclăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 6882: Phụ gia khoáng cho xi măng.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa cốt lõi nhằm thống nhất cách hiểu về sản phẩm:
- Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat (Sulfate resisting blended portland cement): Là chất kết dính thủy lực được chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clinker xi măng pooclăng bền sulfat (hoặc clinker xi măng pooclăng thường) với thạch cao và các phụ gia khoáng hoạt tính. Sản phẩm có khả năng kháng lại sự ăn mòn của môi trường chứa ion sulfat.
- Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat thường (MSR): Là loại xi măng hỗn hợp có khả năng chống lại sự xâm thực sulfat ở mức độ trung bình.
- Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat cao (HSR): Là loại xi măng hỗn hợp có khả năng chống lại sự xâm thực sulfat ở mức độ cao, thích hợp cho các môi trường cực kỳ khắc nghiệt.
Điều 4: Phân loại và ký hiệu
Tiêu chuẩn phân loại xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat dựa trên hai tiêu chí chính là mức độ bền sulfat và mác cường độ nén:
Theo mức độ bền sulfat, sản phẩm được chia thành hai nhóm:
- Nhóm bền sulfat thường: Ký hiệu là MSR.
- Nhóm bền sulfat cao: Ký hiệu là HSR.
Theo mác cường độ nén ở tuổi 28 ngày, xi măng được phân thành các mác sau:
- Mác 30: Ký hiệu tương ứng là PCB_MSR_30 và PCB_HSR_30.
- Mác 40: Ký hiệu tương ứng là PCB_MSR_40 và PCB_HSR_40.
- Mác 50: Ký hiệu tương ứng là PCB_MSR_50 và PCB_HSR_50.
Việc ký hiệu rõ ràng giúp người sử dụng dễ dàng lựa chọn đúng chủng loại xi măng phù hợp với yêu cầu thiết kế và mức độ xâm thực của môi trường xây dựng thực tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
XI MĂNG POÓC LĂNG HỖN HỢP BỀN SULFAT
Sulfate resistance blended portland cement
Lời nói đầu
TCVN 7711 : 2007 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC74 Xi măng – Vôi hoàn thiện trên cơ sở dự thảo đề nghị của Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
XI MĂNG POÓC LĂNG HỖN HỢP BỀN SULFAT
Sulfate resistance blended portland cement
Tiêu chuẩn này áp dụng cho xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 4030 : 2003 Xi măng – Phương pháp xác định độ mịn.
TCVN 4315 : 2007 Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng.
TCVN 4316 : 2007 Xi măng poóc lăng xỉ lò cao.
TCVN 4787 : 2001 (EN 196-7 : 1989) Xi măng – Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.
TCVN 5438 : 2004 Xi măng – Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 6016 : 1995 (ISO 679 : 1989) Xi măng – Phương pháp thử - Xác định độ bền.
TCVN 6017 : 1995 (ISO 9597 : 1989) Xi măng – Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết và độ ổn định.
TCVN 6068 : 2004 Xi măng poóc lăng bền sulfat – Phương pháp xác định độ nở sulfat.
TCVN 6260 : 1997 Xi măng poóc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 6882 : 2001 Phụ gia khoáng cho xi măng.
TCVN 7713 : 2007 Xi măng – Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat.
3.1. Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat là xi măng poóc lăng hỗn hợp (TCVN 6260 : 1997) hoặc xi măng poóc lăng xỉ lò cao (TCVN 4316 : 2007) khi thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật theo điều 4 của tiêu chuẩn này.
3.2. Phụ gia khoáng dùng để chế tạo xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat, bao gồm:
- Xỉ hạt lò cao có chất lượng theo TCVN 4315 : 2007;
- Các phụ gia khoáng khác có chất lượng theo TCVN 6882 : 2001.
3.3. Phân loại
3.3.1. Theo độ bền sulfat, xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat gồm hai loại:
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat trung bình, ký hiệu là PCBMSR;
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat cao, ký hiệu là PCBHSR.
3.3.2. Theo cường độ nén
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat trung bình (PCBMSR) gồm các mác:
PCBMSR30;
PCBMSR40;
PCBMSR50.
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat cao (PCBHSR) gồm các mác:
PCBHSR30;
PCBHSR40;
PCBHSR50.
Trong đó, các trị số 30, 40, 50 là cường độ nén tối thiểu của mẫu vữa chuẩn sau 28 ngày đóng rắn, tính bằng MPa, xác định theo TCVN 6016 : 1995 (ISO 679 : 1989).
Yêu cầu kỹ thuật đối với xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat theo Bảng 1.
Bảng 1 – Yêu cầu kỹ thuật đối với xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sulfat
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2682:1992 về xi măng pooclăng - yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4316:1986 về xi măng pooclăng xỉ hạt lò cao - yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7024:2002 về Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4787:2009 (EN 196-7 : 2007) về Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5439:2004 về Xi măng - Phân loại do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 308: 2003 về xi măng pooc lăng hỗn hợp - Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia khoáng do Bộ Xây dựng ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2682:1999 về Xi măng Pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật
- 1Quyết định 3245/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia về Xi măng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6260:1997 về xi măng poóc lăng hỗn hợp - yêu cầu kĩ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2682:1992 về xi măng pooclăng - yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6016:1995 về xi măng - phương pháp thử - xác định độ bền
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6017:1995 (ISO 9597:1989 (E)) về xi măng - phương pháp thử - xác định thời gian đông kết và độ ổn định
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4316:1986 về xi măng pooclăng xỉ hạt lò cao - yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7024:2002 về Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5438:2004 về Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4316:2007 về Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4787:2009 (EN 196-7 : 2007) về Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5439:2004 về Xi măng - Phân loại do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4030:2003 (EN 196-6: 1989, có sửa đổi) về Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7713:2007 về Xi măng - Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4787:2001 về Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
- 15Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 308: 2003 về xi măng pooc lăng hỗn hợp - Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia khoáng do Bộ Xây dựng ban hành
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4315:2007 về Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2682:1999 về Xi măng Pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6882:2001 về Phụ gia khoáng cho xi măng
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6068:2004 về Xi măng poóc lăng bền sunphat - Phương pháp xác định độ nở sunphat
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7711:2013 về Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7711:2007 về Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat
- Số hiệu: TCVN7711:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
