Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6030:2008
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6030:2008 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 4718:2004. Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính kỹ thuật của tinh dầu cỏ chanh nhằm mục đích tạo cơ sở thống nhất cho việc đánh giá, kiểm soát chất lượng sản phẩm trên thị trường. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu về Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của văn bản.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn pháp lý và kỹ thuật của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm tinh dầu thu được từ loài cỏ chanh có danh pháp khoa học là Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F. Watson.
- Mục đích chính là đưa ra các chỉ tiêu chất lượng chuẩn hóa nhằm hỗ trợ việc đánh giá chất lượng tinh dầu cỏ chanh trong các hoạt động thương mại, xuất nhập khẩu và sản xuất công nghiệp.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, người sử dụng cần viện dẫn và phối hợp áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia liên quan. Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm:
- Các tiêu chuẩn về nguyên tắc chung trong bao gói, ghi nhãn và bảo quản tinh dầu (tương đương ISO 210 và ISO 211).
- Các tiêu chuẩn quy định phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử nghiệm.
- Các tiêu chuẩn quy định phương pháp xác định các chỉ số vật lý như: tỷ trọng tương đối, chỉ số khúc xạ, góc quay cực, và độ hòa tan trong ethanol.
- Các tiêu chuẩn quy định phương pháp xác định các chỉ số hóa học như: chỉ số axit, chỉ số carbonyl bằng phương pháp sắc ký khí.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa pháp lý và kỹ thuật chính xác để tránh các tranh chấp hoặc nhầm lẫn thương mại:
- Tinh dầu cỏ chanh (Lemongrass oil): Là sản phẩm tinh dầu tự nhiên thu được bằng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước từ các bộ phận trên mặt đất (chủ yếu là phần thân thảo tươi hoặc khô một phần) của loài Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F. Watson.
Điều 4: Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi
Đây là nội dung trọng tâm của các điều khoản đầu, quy định chi tiết các chỉ tiêu cảm quan và lý-hóa bắt buộc đối với tinh dầu cỏ chanh đạt chuẩn:
- Ngoại quan: Tinh dầu phải ở dạng chất lỏng trong suốt, không được có cặn, không lẫn nước hoặc tạp chất cơ học mắt thường có thể nhìn thấy.
- Màu sắc: Tinh dầu đạt chuẩn phải có màu từ vàng nhạt đến màu nâu vàng.
- Mùi: Mang mùi thơm đặc trưng, mạnh mẽ của cỏ chanh với nốt mùi citral nổi bật, không có mùi lạ hoặc mùi khét do quá nhiệt trong quá trình chưng cất.
- Tỷ trọng tương đối ở 20 độ C: Phải nằm trong giới hạn nghiêm ngặt quy định để kiểm soát việc pha tạp các chất lỏng khác.
- Chỉ số khúc xạ ở 20 độ C: Phải đạt trị số chuẩn theo quy định của ISO 4718 nhằm xác định độ tinh khiết của tinh dầu.
- Góc quay cực ở 20 độ C: Nằm trong khoảng trị số đặc trưng của dòng tinh dầu cỏ chanh tự nhiên.
- Độ hòa tan trong ethanol ở 20 độ C: Quy định rõ tỷ lệ hòa tan của tinh dầu trong dung dịch ethanol (thường là ethanol 70% hoặc 80%) để đánh giá sự hiện diện của các chất bẩn không tan hoặc dầu béo pha tạp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TINH DẦU CỎ CHANH [CYMBOPOGON - FLEXUOSUS (NEES EX STEUDEL) J.F. WATSON]
Oil of lemongrass [ Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F.Watson]
Lời nói đầu
TCVN 6030:2008 thay thế TCVN 6030:1995;
TCVN 6030:2008 hoàn toàn tương đương với ISO 4718:2004;
TCVN 6030:2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TINH DẦU CỎ CHANH [CYMBOPOGON - FLEXUOSUS (NEES EX STEUDEL) J.F. WATSON]
Oil of lemongrass [ Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F.Watson]
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cụ thể của tinh dầu cỏ chanh [Cymbopogon flexuous (Nees ex Steudel) J.F.Watson], để đánh giá chất lượng của tinh dầu.
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
ISO/TR 210, Essential oils – General rules for packaging, conditioning and storage (Tinh dầu – Nguyên tắc chung về việc bao gói, bảo ôn và bảo quản)
ISO/TR 211, Essential oils – General rules for labeling and marking of containers (Tinh dầu – Nguyên tắc chung về ghi nhãn và dán nhãn vật chứa).
ISO 212, Essential oils – Sampling ( Tinh dầu – Lấy mẫu)
ISO 279, Essential oils – Determination of relative density at 200C – Reference method (Tinh dầu – Xác định tỷ trọng tương đối ở 200C – Phương pháp chuẩn).
ISO 280, Essential oils – Determination of refractive index (Tinh dầu – Xác định chỉ số khúc xạ).
ISO 592, Essential oils – Determination of optical rotation (Tinh dầu – Xác định độ quay cực).
ISO 875, Essential oils – Evaluation of miscibility in ethanol (Tinh dầu – Xác định tính tan trong etanol).
ISO 11024-1, Essential oils – General guidance on chromatographic profiles – Part 1 : Preparation of chromatographic profiles for presentation in standards (Tinh dầu – Hướng dẫn chung về định dạng sắc ký – Phần 1: Chuẩn bị định dạng sắc ký đồ chuẩn).
ISO 11024-2, Essential oils – General guidance on chromatographic profiles – Part 2 : Utilization of chromatographic profiles of sample of essential oils (Tinh dầu – Hướng dẫn chung về định dạng sắc ký – Phần 2: Sử dụng sắc ký đồ của mẫu tinh dầu).
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1.
Tinh dầu cỏ chanh (oil of lemongrass)
Tinh dầu thu được bằng cách chưng cất hơi nước từ các phần tươi phía trên mặt đất của loài Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F.Watson, thuộc họ Poaceae.
CHÚ THÍCH : Thông tin về chỉ số CAS xem ISO/TR 21092.
4.1. Trạng thái
Chất lỏng linh động, trong suốt.
4.2. Màu sắc
Từ màu vàng nhạt đến màu nâu vàng.
4.3. Mùi
Mùi mạnh, giống mùi xitral.
4.4. Tỷ trọng tương đối ở 200C, ![]()
Tối thiểu: 0,885;
Tối đa: 0,905.
4.5. Chỉ số
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4189:1986 về tinh dầu thông do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 189:1993 về tinh dầu - phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-2:2008 (ISO 3033-2:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 2: Tinh dầu chưng cất lại, loài Trung Quốc (80% và 60%) (Mentha viridis L. var. crispa Benth.)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6029:2008 (ISO 3216:1997) về Tinh dầu quế loài Trung Quốc (Cinnamomum aromaticum Nees, syn. Cinnamomum cassia Nees ex Blume)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1869:2008 (ISO 3475 : 2002) về Tinh dầu hồi (Pimpinella anisum L.)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-3:2008 (ISO 3033-3:2005) về tinh dầu bạc hà - Phần 3: Tinh dầu chưng cất lại, loài Ấn Độ (Mentha Spicata L.)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-4:2008 (ISO 3033-4:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 4: Giống Xcốt-len (Mentha x gracilis Sole)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-1:2008 (ISO 3033-1:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 1: Loài nguyên sản (Mentha spicata L.)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6031:2008 (ISO 3519 : 2005) về Tinh dầu chanh chưng cất, loài Mê hi cô [Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle]
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1869:1976 về Tinh dầu hồi - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2013 (ISO/TR 210:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2013 (ISO/TR 211:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9652:2013 (ISO 7359:1985) về Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột nhồi - Phương pháp chung
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9653:2013 (ISO 7609:1985) về Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản - Phương pháp chung
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9654:2013 (ISO 22972:2004) về Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản chiral - Phương pháp chung
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-2:2013 (ISO 11024-2:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc đồ của mẫu tinh dầu
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4189:1986 về tinh dầu thông do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 189:1993 về tinh dầu - phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6030:1995 dầu cỏ chanh
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-2:2008 (ISO 3033-2:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 2: Tinh dầu chưng cất lại, loài Trung Quốc (80% và 60%) (Mentha viridis L. var. crispa Benth.)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6029:2008 (ISO 3216:1997) về Tinh dầu quế loài Trung Quốc (Cinnamomum aromaticum Nees, syn. Cinnamomum cassia Nees ex Blume)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1869:2008 (ISO 3475 : 2002) về Tinh dầu hồi (Pimpinella anisum L.)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-3:2008 (ISO 3033-3:2005) về tinh dầu bạc hà - Phần 3: Tinh dầu chưng cất lại, loài Ấn Độ (Mentha Spicata L.)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-4:2008 (ISO 3033-4:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 4: Giống Xcốt-len (Mentha x gracilis Sole)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-1:2008 (ISO 3033-1:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 1: Loài nguyên sản (Mentha spicata L.)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6031:2008 (ISO 3519 : 2005) về Tinh dầu chanh chưng cất, loài Mê hi cô [Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle]
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1869:1976 về Tinh dầu hồi - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2013 (ISO/TR 210:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2013 (ISO/TR 211:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9652:2013 (ISO 7359:1985) về Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột nhồi - Phương pháp chung
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9653:2013 (ISO 7609:1985) về Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản - Phương pháp chung
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9654:2013 (ISO 22972:2004) về Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản chiral - Phương pháp chung
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-2:2013 (ISO 11024-2:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc đồ của mẫu tinh dầu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6030:2008 (ISO 4718 : 2004) về Tinh dầu cỏ chanh [Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F. Watson]
- Số hiệu: TCVN6030:2008
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2008
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
