Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13613:2023 về Lò phản ứng khí hóa xử lý chất thải rắn - Yêu cầu kỹ thuật quy định các yêu cầu kỹ thuật, an toàn và bảo vệ môi trường đối với việc thiết kế, chế tạo, lắp đặt và vận hành các hệ thống lò phản ứng khí hóa chất thải rắn tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thiết kế, chế tạo, nhập khẩu, phân phối, lắp đặt, vận hành và quản lý các lò phản ứng khí hóa xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn công nghiệp thông thường. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các lò đốt rác thông thường không sử dụng công nghệ khí hóa hoặc các thiết bị xử lý chất thải nguy hại đặc thù trừ khi có quy định riêng.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13613:2023 (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Xác định giới hạn và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn đối với các loại lò phản ứng khí hóa xử lý chất thải rắn.
- Định hướng việc áp dụng tiêu chuẩn nhằm chuẩn hóa công nghệ khí hóa, nâng cao hiệu quả thu hồi năng lượng và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Quy định các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan làm căn cứ đối chiếu và áp dụng đồng bộ với TCVN 13613:2023.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các quy định về an toàn thiết bị áp lực, tiêu chuẩn khí thải môi trường, tiêu chuẩn về vật liệu chịu nhiệt và các quy trình thử nghiệm liên quan. Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung thì áp dụng phiên bản mới nhất.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Lò phản ứng khí hóa: Là thiết bị công nghệ thực hiện quá trình chuyển hóa nhiệt hóa chất thải rắn thành khí tổng hợp (syngas) trong điều kiện thiếu oxy hoặc có kiểm soát tác nhân khí hóa.
- Khí tổng hợp (Syngas): Hỗn hợp khí dễ cháy sinh ra từ quá trình khí hóa, thành phần chủ yếu gồm cacbon monoxit (CO), hydro (H2), metan (CH4) và một số thành phần khí khác.
- Tác nhân khí hóa: Chất phản ứng được đưa vào lò phản ứng (như không khí, oxy, hơi nước hoặc hỗn hợp của chúng) để duy trì và thúc đẩy phản ứng khí hóa xảy ra.
- Tro xỉ khí hóa: Chất thải rắn còn lại sau khi kết thúc quá trình khí hóa chất thải trong lò phản ứng.
4. Yêu cầu kỹ thuật đối với lò phản ứng khí hóa (Điều 4)
- Yêu cầu về cấu trúc và vật liệu: Lò phản ứng phải được chế tạo từ vật liệu chịu nhiệt, chịu áp suất và chống ăn mòn hóa học cao. Vỏ lò phải đảm bảo độ kín khít tuyệt đối, ngăn ngừa rò rỉ khí syngas độc hại ra ngoài môi trường xung quanh.
- Yêu cầu về công nghệ và vận hành: Hệ thống phải kiểm soát được lưu lượng tác nhân khí hóa, nhiệt độ và áp suất trong lò để tối ưu hóa hiệu suất chuyển hóa năng lượng. Tro xỉ thải ra phải được thu gom, phân loại và xử lý theo đúng quy định về quản lý chất thải.
- Yêu cầu về an toàn: Lò phản ứng phải được trang bị hệ thống van an toàn, hệ thống ngắt khẩn cấp khi áp suất hoặc nhiệt độ vượt ngưỡng cho phép, và hệ thống cảm biến cảnh báo rò rỉ khí gas.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Khí thải phát sinh từ quá trình đốt cháy khí syngas hoặc từ hoạt động của lò phải được xử lý qua hệ thống lọc bụi, xử lý khí độc trước khi xả ra môi trường, đảm bảo đạt các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải hiện hành.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13613:2023 có hiệu lực thi hành kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố áp dụng. Các cơ sở đang vận hành hoặc xây dựng mới hệ thống lò phản ứng khí hóa xử lý chất thải rắn phải rà soát, đối chiếu để đảm bảo tuân thủ đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật nêu trên nhằm bảo đảm an toàn vận hành và bảo vệ môi trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
LÒ PHẢN ỨNG KHÍ HÓA XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Gasification reactor for treatment of solid waste - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 13616:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 200 Chất thải rắn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
LÒ PHẢN ỨNG KHÍ HÓA XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Gasification reactor for treatment of solid waste - Technical requirements
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và tính năng cơ bản đối với lò phản ứng khí hóa xử lý chất thải rắn.
Các yêu cầu kỹ thuật và tính năng quy định trong tiêu chuẩn này dùng làm cơ sở cho việc thiết kế, chế tạo và đánh giá một lò phản ứng khí hóa xử lý chất thải rắn.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 5977 (ISO 9096), Sự phát thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của bụi bằng phương pháp thủ công.
TCVN 6750 (ISO 11632), Sự phát thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh điôxit - Phương pháp sắc ký khí ion.
TCVN 7172 (ISO 11564), Sự phát thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng nitơ ôxit - Phương pháp trắc quang dùng naphtyletylendiamin.
TCVN 11303:2016, Phát thải nguồn tĩnh - Lấy mẫu và đo vận tốc
TCVN 11306:2016, Phát thải nguồn tĩnh - Xác định lưu huỳnh dioxit
TCVN 11307:2016, Phát thải nguồn tĩnh - Xác định nitơ oxit
TCVN 11309:2016, Xác định dibenzo-p-dioxin polyclo hóa và dibenzofuran polyclo hóa từ các lò đốt chất thải đô thị
TCVN 11310:2016, Phát thải nguồn tĩnh - Xác định hợp chất hydro halogenua và halogen.
TCVN 11311:2016, Phát thải nguồn tĩnh - Xác định các kim loại
TCVN 12029:2018, Phát thải nguồn tĩnh - Xác định lưu lượng thể tích và vận tốc khí ống khói (trong ống pitot kiểu S)
TCVN 12405:2020, Phát thải nguồn tĩnh - Xác định bụi tổng
TCVN 12406:2020, Phát thải nguồn tĩnh - Xác định chì vô cơ.
TCVN 13445 (ISO 21741), Phát thải nguồn tĩnh - Lấy mẫu và xác định các hợp chất thủy ngân trong khí thải sử dụng bẫy tạo hỗn hống vàng
ASTM D7773-19 Standard Test Method for Determination of Volatile Inorganic Acids (HCl, HBr, and HNO3) Using Filter Sampling and Suppressed Ion Chromatography (Phương pháp xác định axit vô cơ bay hơi (HCl, HBr và HNO3) sử dụng lấy mẫu phin lọc và sắc ký ion triệt tiêu nền)
ISO 10780 Stationary source emissions - Measurement of velocity and volume flowrate of gas streams in ducts (Phát thải nguồn tĩnh - Đo vận tốc và lưu lượng thể tích của dòng khí trong ống khói)
US EPA 3A, Determination of oxygen and carbon dioxide concentrations in emissions from stationary sources (instrumental analyzer procedure) (Xác định nồng độ oxy và cacbon dioxit trong phát thải của các nguồn tĩnh (phương pháp phân tích thiết bị)
US EPA 8, Determination of sulphuric acid and sulphur dioxide emissions from stationary sources (Xác định phát thải axit sunfuric và lưu huỳnh dioxit từ các nguồn tĩnh)
US EPA 10, Determination of carbon monoxit emissions from stationary sources (Xác định cacbon monoxit trong khí thải từ nguồn cố định)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9466:2021 (ASTM D6009-19) về Chất thải rắn - Hướng dẫn lấy mẫu từ đống chất thải
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12957:2020 (ASTM D3987-12) về Chất thải rắn - Chiết tách chất thải rắn bằng nước
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8963:2021 (ASTM D5198-17) về Chất thải rắn - Phương pháp phá mẫu bằng axit nitric
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13793:2023 (ASTM E1109-19) về Chất thải rắn - Phương pháp xác định tỉ trọng đống của các phân đoạn chất thải rắn
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6750:2000 (ISO 11632 : 1998) về sự phát thải của nguồn tĩnh - xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh đioxit - phương pháp sắc ký ion do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7172:2002 (ISO 11564 : 1998) về sự phát thải nguồn tĩnh - xác định nồng độ khối lượng nitơ ôxit - phương pháp trắc quang dùng naphtyletylendiamin do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5977:2009 (ISO 9096 : 2003) về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của bụi bằng phương pháp thủ công
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11303:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Lấy mẫu và đo vận tốc
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11307:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định nitơ oxit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11309:2016 về Xác định dibenzo-p-dioxin polyclo hóa và dibenzofuran polyclo hóa từ các lò đốt chất thải đô thị
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11310:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định hợp chất hydro halogenua và halogen
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11311:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định các kim loại
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12029:2018 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định lưu lượng thể tích và vận tốc khí ống khói (trong ống pitot kiểu S)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12405:2020 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định bụi tổng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12406:2020 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định chỉ vô cơ
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9466:2021 (ASTM D6009-19) về Chất thải rắn - Hướng dẫn lấy mẫu từ đống chất thải
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12957:2020 (ASTM D3987-12) về Chất thải rắn - Chiết tách chất thải rắn bằng nước
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8963:2021 (ASTM D5198-17) về Chất thải rắn - Phương pháp phá mẫu bằng axit nitric
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13793:2023 (ASTM E1109-19) về Chất thải rắn - Phương pháp xác định tỉ trọng đống của các phân đoạn chất thải rắn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13613:2023 về Lò phản ứng khí hóa xử lý chất thải rắn - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN13616:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
