Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-2:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 16143-2:2014) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép không gỉ thông dụng, cụ thể tại Phần 2 áp dụng cho bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và thép hình chịu ăn mòn. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là khuôn khổ kỹ thuật quan trọng nhằm thống nhất chất lượng sản phẩm thép không gỉ lưu thông và sử dụng tại thị trường Việt Nam.
Phạm vi và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn quy định các điều kiện kỹ thuật khi giao hàng đối với bán thành phẩm, các loại thép thanh cán nóng hoặc thành phẩm nguội, thép thanh que và các loại thép hình chịu ăn mòn được chế tạo từ thép không gỉ dùng cho các mục đích thông dụng.
- Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp sản xuất, gia công, nhà nhập khẩu, phân phối, các cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm và các đơn vị sử dụng thép không gỉ trong các công trình xây dựng, chế tạo cơ khí.
Nội dung quy định cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các nguyên tắc cơ bản và định nghĩa kỹ thuật làm cơ sở cho việc áp dụng toàn bộ tiêu chuẩn:
- Phạm vi điều chỉnh: Xác định rõ giới hạn áp dụng đối với từng nhóm sản phẩm thép không gỉ chịu ăn mòn cụ thể.
- Tài liệu viện dẫn: Liệt kê các tiêu chuẩn liên quan làm căn cứ đối chiếu về phương pháp thử, thành phần hóa học và dung sai kích thước.
- Thuật ngữ và định nghĩa: Làm rõ các khái niệm chuyên ngành về bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và thép hình để tránh sai lệch trong quá trình thương mại và kiểm định.
- Phân loại và ký hiệu: Hướng dẫn cách phân loại các mác thép không gỉ dựa trên cấu trúc pha (như austenit, ferit, mactensit) và cách ký hiệu sản phẩm đồng bộ.
Yêu cầu kỹ thuật về tình trạng bề mặt sản phẩm
Một trong những yếu tố quyết định đến khả năng chịu ăn mòn của thép không gỉ là chất lượng hoàn thiện bề mặt. Tiêu chuẩn đưa ra các chỉ dẫn kỹ thuật cụ thể:
- Yêu cầu làm sạch vảy: Bề mặt của các sản phẩm thép không gỉ phải được xử lý làm sạch, phần lớn không được có vảy oxit để đảm bảo tính thẩm mỹ và khả năng chống oxy hóa tự nhiên của lớp màng thụ động.
- Mức độ khuyết tật cho phép: Tiêu chuẩn chấp nhận một số sai lệch nhỏ trong quá trình gia công nhiệt hoặc cơ học, cụ thể là trên bề mặt sản phẩm có thể còn lại một số đốm đen nhỏ, miễn là các đốm đen này không làm suy giảm đáng kể khả năng chống ăn mòn hoặc ảnh hưởng đến kích thước danh nghĩa của sản phẩm.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014) được áp dụng kể từ ngày ban hành theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp nâng cao chất lượng sản phẩm, đồng thời tạo thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu thép không gỉ giữa Việt Nam và thị trường quốc tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 16143-2:2014
Stainless steels for general purposes - Part 2: Corrosion-resistant semi-finished products, bars, rods and sections
Lời nói đầu
TCVN 12109-2:2018 hoàn toàn tương đương ISO 16143-2:2014.
TCVN 12109-2:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12109, Thép không gỉ thông dụng, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 12109-1:2017, Phần 1: Sản phẩm phẳng chịu ăn mòn;
- TCVN 12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014), Phần 2: Bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và thép hình chịu ăn mòn;
- TCVN 12109-3:2018 (ISO 16143-3:2014), Phần 3: Thép dây.
THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG - PHẦN 2: BÁN THÀNH PHẨM, THÉP THANH, THÉP THANH QUE VÀ THÉP HÌNH CHỊU ĂN MÒN
Stainless steels for general purposes - Part 2: Corrosion-resistant semi-finished products, bars, rods and sections
Tiêu chuẩn này quy định các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp các bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và thép hình được tạo hình nóng thông dụng từ các mác thép không gỉ chịu ăn mòn quan trọng nhất.
CHÚ THÍCH 1: Trong toàn bộ tiêu chuẩn này, thuật ngữ “thông dụng" có nghĩa là sử dụng cho các mục đích khác với các mục đích chuyên dùng đã nêu trong Thư mục tài liệu tham khảo.
Chú thích 2: Mác thép chịu nhiệt được giới thiệu trong TCVN 8997 (ISO 4955) và có thể sử dụng các mác thép này cho mục đích chịu ăn mòn.
Ngoài tiêu chuẩn này, có thể áp dụng các yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp của TCVN 4399 (ISO 404).
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các chi tiết, bộ phận được chế tạo bằng quá trình gia công thêm của các dạng sản phẩm đã liệt kê trong đoạn đầu tiên nêu trên có đặc tính chất lượng thay đổi do quá trình gia công thêm này.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 312-1 (ISO 148-1), Vật liệu kim loại - Thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 256-1 (ISO 6506-1), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 1811 (ISO 14284), Thép và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học.
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 8992 (ISO 9443), Thép có thể nhiệt luyện và thép hợp kim - cấp chất lượng bề mặt thép thanh tròn và thép dây cán nóng - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp.
TCVN 11236 (ISO 10474), Thép và các sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra.
TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ vựng.
TCVN 103561), Thép không gỉ- Thành phần hóa học.
TCVN 10349 (ISO 20723), Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp.
ISO 3651-2, Determination of resistance to intergranular corrosion of stainless steels - Part 2: Ferritic, au
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-1:2015(ISO 3506-1:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-2:2015 (ISO 3506-2:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 2: Đai ốc
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-3:2015 (ISO 3506-3:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 3: Vít không đầu và các chi tiết lắp xiết tương tự không chịu tác dụng của ứng suất kéo
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13627:2023 về Thép không gỉ làm đĩa phanh mô tô, xe máy
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13750:2023 về Thép không gỉ làm khuôn ép nhựa
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6283-3:1997 (ISO 1035/3 : 1980) về thép thanh cán nóng - phần 3: kích thước của thép dẹt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2244:1999 (ISO 286-1:1988) về hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép – cơ sở của dung sai – sai lệch và lắp ghép
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6283-4:1999 (ISO 1035-4 : 1982) về thép thanh cán nóng – phần 4: dung sai
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6283-1:1997 (ISO 1035/1 : 1980) về Thép thanh cán nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 312-1:2007 (ISO 148-1:2006) về thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4398:2001 (ISO 377:1997) về Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367-1:2006 (ISO 6931-1 : 1994) về Thép không gỉ làm lò xo - Phần 1: Dây do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6283-2:1997 (ISO 1035/2 : 1980) về Thép thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8996:2011 (ISO 4954:1993) về Thép chồn nguội và kéo vuốt nguội
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1811:2009 (ISO 14284 : 1996) về Thép và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8992:2011 (ISO 9443:1991) về Thép có thể nhiệt luyện và thép hợp kim - Cấp chất lượng bề mặt thép thanh tròn và thép dây cán nóng - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10349:2014 (ISO 20723:2004) về Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8997:2011 (ISO 4955:2005) về Thép chịu nhiệt
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-1:2015(ISO 3506-1:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-2:2015 (ISO 3506-2:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 2: Đai ốc
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-3:2015 (ISO 3506-3:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 3: Vít không đầu và các chi tiết lắp xiết tương tự không chịu tác dụng của ứng suất kéo
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11236:2015 (ISO 10474:2013) về Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-1:2017 (ISO 16143-1:2014) về Thép không gỉ thông dụng - Phần 1: Sản phẩm phẳng chịu ăn mòn
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2017 (ISO 15510:2014) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13627:2023 về Thép không gỉ làm đĩa phanh mô tô, xe máy
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13750:2023 về Thép không gỉ làm khuôn ép nhựa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014) về Thép không gỉ thông dụng - Phần 2: Bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và thép hình chịu ăn mòn
- Số hiệu: TCVN12109-2:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
