Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10394:2014 (CODEX STAN 297:2009) là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng, chỉ tiêu giới hạn và phương pháp đánh giá đối với các sản phẩm rau đóng hộp. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi được đề cập trong tiêu chuẩn:
- Quy định về chất lượng và khuyết tật của măng đóng hộp
- Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa và giới hạn cụ thể đối với các khuyết tật của măng đóng hộp nhằm đảm bảo chất lượng cảm quan của sản phẩm.
- Phần lõi của măng được xác định là khu vực có nguy cơ cao gây ra các hư hỏng bên ngoài và tích tụ xơ.
- Mặc dù măng có thể bị dai ở một số phần nhất định, tiêu chuẩn quy định các phần này vẫn phải đảm bảo điều kiện có thể ăn được, không gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến trải nghiệm của người tiêu dùng.
- Quy định về tỷ lệ phần trăm tối đa cho phép đối với các khuyết tật
- Tiêu chuẩn thiết lập các ngưỡng giới hạn (phần trăm tối đa) đối với từng loại khuyết tật xuất hiện trong sản phẩm rau đóng hộp.
- Việc kiểm soát tỷ lệ phần trăm tối đa này nhằm đảm bảo tính đồng đều, an toàn thực phẩm và duy trì chất lượng thương mại của sản phẩm khi lưu thông trên thị trường.
- Yêu cầu về cấu trúc và độ xơ của sản phẩm rau đóng hộp
- Sản phẩm không được phép chứa các phần cứng hoặc phần xơ quá mức gây ảnh hưởng đến khả năng nhai và nuốt.
- Ngược lại, cấu trúc của rau đóng hộp cũng không được quá mềm hoặc bị nát hóa, làm mất đi hình dạng đặc trưng và ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng ăn được cũng như giá trị cảm quan chung của sản phẩm.
- Tiêu chuẩn chất lượng đối với hạt đậu đóng hộp
- Tiêu chuẩn quy định chi tiết về các khuyết tật vật lý đối với sản phẩm đậu đóng hộp, đặc biệt là hiện tượng vỡ nát.
- Các phần vỡ của hạt đậu bao gồm: lá mầm bị tách ra hoặc bị rời ra khỏi hạt, các phần của lá mầm bị nát, bị vỡ vụn và phần vỏ bị tách rời hoàn toàn khỏi hạt đậu.
- Tỷ lệ các phần vỡ này phải được kiểm soát nghiêm ngặt trong giới hạn cho phép để đảm bảo mỹ quan và chất lượng của lô hàng.
- Quy định về khối lượng ráo nước đối với nấm đóng hộp
- Đối với sản phẩm nấm đóng hộp có sử dụng nước sốt hoặc chất lỏng đi kèm, tiêu chuẩn đưa ra quy định định lượng cụ thể về khối lượng chất rắn.
- Phần nấm ráo nước thu được sau khi đã đổ hết hoàn toàn nước sốt hoặc chất lỏng bao gói phải đạt tỷ lệ tối thiểu theo quy định.
- Cụ thể, khối lượng nấm ráo nước không được nhỏ hơn 27,5 % so với khối lượng tổng thể của sản phẩm đóng hộp, nhằm bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và đảm bảo tính trung thực của sản phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Canned vegetables
Lời nói đầu
TCVN 10394:2014 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 297-2009;
TCVN 10394:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
CODEX STAN 297-2009 thay thế CODEX STAN 16-1981 Canned green beans and wax beans (Đậu cove xanh và đậu cove vàng đóng hộp), CODEX STAN 18-1981 Canned sweet corn (Ngô ngọt đóng hộp), CODEX STAN 55-1981 Canned mushrooms (Nấm đóng hộp), CODEX STAN 56-1981 Canned asparagus (Măng tây đóng hộp), CODEX STAN 58-1981 Canned green peas (Hạt đậu Hà Lan xanh đóng hộp), CODEX STAN 81-1981 Canned mature processed peas (Hạt đậu Hà Lan khô chế biến đóng hộp), CODEX STAN 116-1981 Canned carrots (Cà rốt đóng hộp) CODEX STAN 144-1985 Canned palmito (Lõi cây cọ đóng hộp).
CODEX STAN 55-1981 đã được chấp nhận thành TCVN 5606:1991 (CODEX STAN 55-1981) Đồ hộp rau - Nấm hộp.
RAU ĐÓNG HỘP
Canned vegetables
Tiêu chuẩn này áp dụng cho rau đóng hộp như định nghĩa trong Điều 2 dưới đây và trong các Phụ lục tương ứng, để tiêu thụ trực tiếp, bao gồm cả “cung cấp su
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7931:2008 về rau đóng hộp - Xác định hàm lượng natri clorua - Phương pháp chuẩn độ điện thế
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10923:2015 (ISO 8683:1988) về Rau diếp - Hướng dẫn làm lạnh sơ bộ và vận chuyển lạnh
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10924:2015 (ISO 9719:1995) về Rau ăn củ - Bảo quản và vận chuyển lạnh
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4842-2:2017 (ISO 1991-2:1982) về Rau - Tên gọi - Phần 2: Danh mục thứ hai
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12098:2017 (CODEX STAN 17-1981, REVISED 2011) về Xốt táo đóng hộp
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6390:2018 (CXS 94-1981, REV. 2007 with Amendment 2018) về Cá trích và cá mòi đóng hộp
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7805:2007 (ISO 762:2003) về sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng tạp chất khoáng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7931:2008 về rau đóng hộp - Xác định hàm lượng natri clorua - Phương pháp chuẩn độ điện thế
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-1:2009 (Volume 2B-2000, Section 1) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-2:2009 (Volume 2B-2000, Section 2) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 2: Theo nhóm sản phẩm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997) về Nguyên tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10923:2015 (ISO 8683:1988) về Rau diếp - Hướng dẫn làm lạnh sơ bộ và vận chuyển lạnh
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10924:2015 (ISO 9719:1995) về Rau ăn củ - Bảo quản và vận chuyển lạnh
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4842-2:2017 (ISO 1991-2:1982) về Rau - Tên gọi - Phần 2: Danh mục thứ hai
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12098:2017 (CODEX STAN 17-1981, REVISED 2011) về Xốt táo đóng hộp
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6390:2018 (CXS 94-1981, REV. 2007 with Amendment 2018) về Cá trích và cá mòi đóng hộp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10394:2014 (CODEX STAN 297:2009) về Rau đóng hộp
- Số hiệu: TCVN10394:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
