Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10392:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế CODEX STAN 254:2007 về Quả có múi đóng hộp. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu về chất lượng, an toàn thực phẩm và các chỉ tiêu kỹ thuật đối với các sản phẩm quả có múi đóng hộp. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại quả có múi đóng hộp (như cam, quýt, bưởi) được định nghĩa cụ thể tại Điều 2.
- Sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng là sản phẩm được thiết kế để tiêu dùng trực tiếp, bao gồm cả việc sử dụng trong các dịch vụ ăn uống (catering) hoặc dùng để đóng gói lại từ các bao bì lớn sang bao bì nhỏ hơn.
- Tiêu chuẩn loại trừ và không áp dụng đối với các sản phẩm quả có múi đóng hộp được xác định rõ ràng là nguyên liệu đầu vào phục vụ cho mục đích chế biến công nghiệp tiếp theo.
- Định nghĩa sản phẩm: Quả có múi đóng hộp là sản phẩm được chế biến từ các loại quả tươi, chín sinh lý, lành lặn và sạch sẽ thuộc các giống cây có múi thương mại. Quả trước khi đóng hộp phải được bóc vỏ, tách múi, loại bỏ xơ trắng và hạt ở mức tối đa có thể tùy theo công nghệ chế biến.
- Quy trình xử lý: Sản phẩm phải được đóng kín trong bao bì cùng với nước hoặc môi trường đóng hộp lỏng thích hợp. Sau đó, sản phẩm bắt buộc phải trải qua quá trình xử lý nhiệt thích hợp (trước hoặc sau khi đóng kín bao bì) để tiêu diệt vi sinh vật gây hại và ngăn ngừa sự hư hỏng, bảo đảm thời hạn bảo quản lâu dài.
- Các dạng trình bày sản phẩm: Tiêu chuẩn cho phép sản xuất dưới nhiều dạng khác nhau bao gồm: Nguyên múi (múi quả giữ nguyên vẹn cấu trúc); Múi vỡ (các múi bị vỡ một phần nhưng vẫn giữ được hình dáng cơ bản); Dạng hỗn hợp (sự kết hợp giữa múi nguyên và múi vỡ); hoặc các dạng cắt miếng khác tùy thuộc vào thị hiếu tiêu dùng nhưng phải được ghi nhãn rõ ràng.
- Thành phần cho phép: Thành phần bắt buộc gồm quả có múi và môi trường đóng hộp lỏng (như nước, dịch quả tự nhiên, hoặc các loại siro đường có nồng độ từ loãng đến đặc). Ngoài ra, có thể bổ sung các loại gia vị, thảo mộc hoặc chất tạo ngọt tự nhiên khác phù hợp với quy định.
- Yêu cầu về chất lượng cảm quan: Sản phẩm phải có màu sắc đặc trưng của giống quả sử dụng, không bị biến màu do quá nhiệt. Hương vị phải tự nhiên, không có mùi vị lạ. Kết cấu múi quả phải chắc chắn, không bị nhũn nát hoặc xơ hóa quá mức.
- Chỉ tiêu khuyết tật tối đa: Tiêu chuẩn giới hạn nghiêm ngặt tỷ lệ các khuyết tật tạp chất như mảnh vỏ còn sót lại, xơ trắng bám trên múi, hạt quả (đối với loại công bố không hạt), và các múi quả bị tổn thương cơ học hoặc do sâu bệnh.
- Khối lượng ráo nước (Khối lượng chất rắn): Quy định tỷ lệ phần trăm khối lượng ráo nước tối thiểu của quả so với dung tích nước của bao bì nhằm bảo đảm quyền lợi người tiêu dùng, tránh việc đóng quá nhiều nước và quá ít quả.
- Chất điều chỉnh độ axit: Cho phép sử dụng các chất an toàn như axit citric (INS 330), axit malic (INS 296) để điều chỉnh độ pH của sản phẩm về mức an toàn kỹ thuật, giúp ức chế vi sinh vật và ổn định hương vị tự nhiên của quả.
- Chất làm rắn chắc: Các muối canxi như canxi clorua (INS 509), canxi lactat (INS 327) được phép sử dụng với hàm lượng giới hạn nghiêm ngặt nhằm mục đích duy trì cấu trúc giòn, chắc của múi quả trong suốt quá trình xử lý nhiệt và bảo quản.
- Nguyên tắc sử dụng phụ gia: Chỉ những chất phụ gia thực phẩm nằm trong danh mục cho phép của tiêu chuẩn này và phù hợp với Tiêu chuẩn chung về Phụ gia thực phẩm (CODEX STAN 192-1995) mới được phép sử dụng, tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc Thực hành sản xuất tốt (GMP).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Canned citrus fruits
Lời nói đầu
TCVN 10392:2014 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 254-2007 và sửa đổi 2013;
TCVN 10392:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
CODEX STAN 254-2007 thay thế CODEX STAN 15-1981 Canned grapefruit (Bưởi chùm đóng hộp) và CODEX STAN 68-1981 Canned mandarin oranges (Cam quýt hộp). CODEX STAN 68-1981 đã được chấp nhận thành TCVN 1578:2007 (CODEX STAN 68-1981) Cam quýt hộp.
QUẢ CÓ MÚI ĐÓNG HỘP
Canned citrus fruits
Tiêu chuẩn này áp dụng cho một số quả có múi đóng hộp cụ thể như định nghĩa trong Điều 2, để tiêu thụ trực tiếp, bao gồm cả “cung cấp suất ăn sẵn” hoặc để đóng gói lại, nếu cần.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm được dùng để chế biến tiếp theo.
2.1. Định nghĩa sản phẩm
Quả có múi đóng hộp là sản phẩm:
a) chế biến từ bưởi chùm (Citrus paradise Macfadyen), quýt (Citrus reticulate Blanco, bao gồm tất cả các giống thương phẩm thích hợp để đóng hộp), các giống cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck, bao gồm tất cả các giống thương phẩm thích hợp để đóng hộp] hoặc bưởi [Citrus maxima Merr. hoặc Citrus grandis (L.)] sạch, lành lặn và chín tự nhiên.
b) được đóng hộp cùng với nước hoặc môi trường lỏng thích hợp khác, đường phù hợp với CODEX STAN 212-19991), mật ong phù hợp với CODEX STAN 12-19812), có thể bổ sung gia vị và hương liệu thích hợp với sản phẩm.
c) được chế biến nhiệt, theo cách thức phù hợp, trước hoặc sau khi làm kín hộp, sao cho không bị hư hỏng. Trước khi chế biến, quả phải được rửa sạch, bóc vỏ, bỏ màng múi, loại bỏ hạt, lõi và các sợi xơ bám dính lõi.
2.2. Các dạng màu (chỉ dùng cho bưởi hoặc bưởi chùm đóng hộp)
2.2.1. Màu trắng: được chế biến từ bưởi hoặc bưởi chùm có thịt quả màu trắng.
2.2.2. Màu hồng: được chế biến từ bưởi hoặc bưởi chùm có thịt quả màu hồng hoặc màu đỏ.
2.2.3. Màu vàng nhạt: được chế biến từ bưởi có thịt quả màu vàng nhạt.
2.3. Các dạng sản phẩm
2.3.1. Định nghĩa về các dạng sản phẩm
| Sản phẩm | Nguyên múia) | Đã tách rời |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10393:2014 (CODEX STAN 296:2009) về Mứt nhuyễn, mứt đông và mứt từ quả có múi
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10389:2014 ( EN 12148:1996) về Nước rau, quả - Xác định Hesperidin và Naringin trong nước rau quả có múi - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10391:2014 (CODEX STAN 242:2003) về Quả hạch đóng hộp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12098:2017 (CODEX STAN 17-1981, REVISED 2011) về Xốt táo đóng hộp
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1578:2007 (CODEX STAN 68-1981) về cam quýt hộp
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7946:2008 (CODEX STAN 247:2005) về nước quả và nectar
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-1:2009 (Volume 2B-2000, Section 1) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-2:2009 (Volume 2B-2000, Section 2) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 2: Theo nhóm sản phẩm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997) về Nguyên tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10393:2014 (CODEX STAN 296:2009) về Mứt nhuyễn, mứt đông và mứt từ quả có múi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10389:2014 ( EN 12148:1996) về Nước rau, quả - Xác định Hesperidin và Naringin trong nước rau quả có múi - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10391:2014 (CODEX STAN 242:2003) về Quả hạch đóng hộp
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12098:2017 (CODEX STAN 17-1981, REVISED 2011) về Xốt táo đóng hộp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10392:2014 (CODEX STAN 254:2007) về Quả có múi đóng hộp
- Số hiệu: TCVN10392:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
