Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10376:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10376:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5377:1981. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng khử và đương lượng dextrose của các sản phẩm thủy phân từ tinh bột bằng phương pháp chuẩn độ hằng số Lane và Eynon. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng khử và đương lượng dextrose của các sản phẩm thủy phân từ tinh bột. Các quy định cụ thể bao gồm:
- Phương pháp này áp dụng đối với các sản phẩm thủy phân từ tinh bột có đương lượng dextrose (DE) lớn hơn hoặc bằng 20.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các sản phẩm có chứa các thành phần khác ngoài sản phẩm thủy phân từ tinh bột, trừ khi các thành phần đó được chứng minh là không gây ảnh hưởng đến quá trình chuẩn độ và kết quả phân tích.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có):
- TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng cho phân tích phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
- Các tiêu chuẩn liên quan đến việc xác định hàm lượng chất khô của các sản phẩm thủy phân từ tinh bột nhằm phục vụ cho việc tính toán đương lượng dextrose.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây được áp dụng:
- Khả năng khử (reducing power): Hàm lượng đường khử có trong sản phẩm thủy phân từ tinh bột, được biểu thị bằng phần trăm khối lượng dextrose khan tính trên khối lượng sản phẩm ở trạng thái tự nhiên (như khi nhận được).
- Đương lượng dextrose (dextrose equivalent - DE): Tỷ số giữa khả năng khử của mẫu thử (biểu thị bằng dextrose khan) và hàm lượng chất khô của mẫu thử đó, được tính bằng phần trăm khối lượng.
Điều 4: Nguyên tắc của phương pháp
Phương pháp chuẩn độ hằng số Lane và Eynon được thực hiện dựa trên nguyên tắc hóa học sau:
- Tiến hành chuẩn độ một thể tích xác định dung dịch đồng (II) sulfat đã được kiềm hóa (thường gọi là dung dịch Fehling) bằng dung dịch mẫu thử trong điều kiện đun sôi liên tục.
- Sử dụng chất chỉ thị xanh methylen để xác định chính xác điểm kết thúc của phản ứng chuẩn độ.
- Điểm kết thúc được xác định tại thời điểm màu xanh của chất chỉ thị bị khử hoàn toàn thành không màu bởi lượng đường khử dư, làm xuất hiện màu đỏ đặc trưng của đồng (I) oxit kết tủa.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Starch hydrolysis products - Determination of reducing power and dextrose equivalent - Lane and Eynon constant titre method
Lời nói đầu
TCVN 10376:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 5377:1981, đã được rà soát lại năm 2009, không thay đổi về bố cục và nội dung;
TCVN 10376:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F18 Đường, mật ong và sản phẩm tinh bột biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM THỦY PHÂN TỪ TINH BỘT - XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG KHỬ VÀ ĐƯƠNG LƯỢNG DEXTROSE - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ HẰNG SỐ LANE VÀ EYNON
Starch hydrolysis products - Determination of reducing power and dextrose equivalent - Lane and Eynon constant titre method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng khử và đương lượng dextrose của các sản phẩm thủy phân tử tinh bột bằng chuẩn độ hằng số Lane và Eynon.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7149:2007 (ISO 385:2005), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Buret1)
TCVN 7151 (ISO 648), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức.
TCVN 7153 (ISO 1042), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.
TCVN 9940 (ISO 5809), Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Xác định tro sulfat.
TCVN 10373 (ISO 1741), Dextrose - Xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy - Phương pháp dùng tủ sấy chân không.
TCVN 10374 (ISO 1742), Syro glucose - Xác định hàm lượng chất khô - Phương pháp dùng tủ sấy chân không.
TCVN 10375 (ISO 1743), Syro glucose - Xác định hàm lượng chất khô - Phương pháp đo chỉ số khúc xạ.
ISO 1773 Laboratory glassware - Boiling flasks (narrow-necked) [Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình đun sôi (cổ hẹp)]
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Khả năng khử (reducing power)
Hàm lượng đường khử được biểu thị bằng số gam D-glucose khan trên 100 g mẫu xác định được bằng phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này.
3.2. Đương lượng dextrose (dextrose equivalent)
Hàm lượng đường khử được biểu thi bằng số gam D-glucose khan trên 100 g chất khô trong mẫu xác định được bằng phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này.
Chuẩn độ một thể tích quy định dung dịch mẫu thử bằng dung dịch Fehling hỗn hợp trong các điều kiện quy định, sử dụng xanh metylen làm chất chỉ thị.
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết phân tích và sử dụng nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.
5.1. Dung dịch gốc Fehling
S
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN9934:2013 (ISO 1666:1996) về Tinh bột – Xác định độ ẩm – Phương pháp dùng tủ sấy
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9938:2013 (ISO 3947:1977) về Tinh bột tự nhiên hoặc tinh bột biến tính – Xác định hàm lượng chất béo tổng số
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10546:2014 về Tinh bột sắn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10377:2014 (ISO 5381:1983) về Sản phẩm thủy phân từ tinh bột - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp Karl Fischer cải biến
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10378:2014 (ISO 10504:2013) về Sản phẩm từ tinh bột - Xác định thành phần của syro glucose, syro fructose và syro glucose đã hydro hóa - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7967:2016 (ISO 5379:2013) về Tinh bột và sản phẩm từ tinh bột - Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit - Phương pháp đo axit và phương pháp đo độ đục
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9940:2013 (ISO 5809 : 1982) về Tinh bột và sản phẩm tinh bột – Xác định hàm lượng tro sulfat
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Bình định mức
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7149:2007 (ISO 385:2005) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Buret
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN9934:2013 (ISO 1666:1996) về Tinh bột – Xác định độ ẩm – Phương pháp dùng tủ sấy
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7151:2010 (ISO 648:2008) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Pipet một mức
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9938:2013 (ISO 3947:1977) về Tinh bột tự nhiên hoặc tinh bột biến tính – Xác định hàm lượng chất béo tổng số
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10546:2014 về Tinh bột sắn
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10373:2014 (ISO 1711:1980) về Dextrose - Xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy - Phương pháp tủ sấy chân không
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10377:2014 (ISO 5381:1983) về Sản phẩm thủy phân từ tinh bột - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp Karl Fischer cải biến
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10378:2014 (ISO 10504:2013) về Sản phẩm từ tinh bột - Xác định thành phần của syro glucose, syro fructose và syro glucose đã hydro hóa - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10375:2014 (ISO 1743:1982) về Syro glucose - Xác định hàm lượng chất khô - Phương pháp đo chỉ số khúc xạ
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10374:2014 (ISO 1742:1980) về Syro glucose - Xác định h
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7967:2016 (ISO 5379:2013) về Tinh bột và sản phẩm từ tinh bột - Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit - Phương pháp đo axit và phương pháp đo độ đục
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10376:2014 (ISO 5377:1981) về Sản phẩm thủy phân từ tinh bột - Xác định khả năng khử và đương lượng dextrose - Phương pháp chuẩn độ hằng số Lane và Eynon
- Số hiệu: TCVN10376:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
