Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14586:2025
HỖN HỢP BÊ TÔNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fresh concrete - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 14586:2025 thay thế TCVN 9340:2012.
TCVN 14586:2025 được xây dựng trên cơ sở tham khảo GOST 7473-2010, Fresh concrete. Specifications.
TCVN 14586:2025 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
HỖN HỢP BÊ TÔNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fresh concrete - Specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hỗn hợp bê tông của các loại bê tông thông thường, bê tông hạt nhỏ và bê tông nhẹ cốt liệu rỗng dùng chất kết dính xi măng được cấp cho Bên sử dụng để thi công các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối và kết cấu bản lắp ghép hoặc được dùng để sản xuất các sản phẩm bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn tại nhà máy hoặc xưởng sản xuất.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các tính chất/đặc trưng công nghệ của hỗn hợp bê tông, các quy trình kiểm tra khi sản xuất, đánh giá sự phù hợp đối với các chỉ tiêu chất lượng, cũng như khối lượng hỗn hợp bê tông cấp cho Bên sử dụng.
Tiêu chuẩn này phân định trách nhiệm kỹ thuật giữa Bên đặt hàng, Bên sản xuất và Bên sử dụng hỗn hợp bê tông trong thi công và sản xuất các kết cấu và/hoặc sản xuất các sản phẩm bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn phù hợp với tất cả các yêu cầu quy định đối với chúng.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho hỗn hợp bê tông của các loại bê tông đặc biệt và bê tông sử dụng cốt liệu đặc biệt, bê tông sử dụng chất kết dính vôi, xỉ, thạch cao và các chất kết dính đặc biệt, cũng như đối với hỗn hợp bê tông khô (chưa trộn nước).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 3105, Hỗn hợp bê tông và bê tông - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
TCVN 3106, Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ sụt
TCVN 3107, Hỗn hợp bê tông - Phương pháp Vebe xác định độ cứng
TCVN 3108, Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định khối lượng thể tích
TCVN 3109, Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước
TCVN 3111, Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí
TCVN 3114, Bê tông - Phương pháp xác định độ mài mòn
TCVN 3115, Bê tông - Phương pháp xác định khối lượng thể tích
TCVN 3116, Bê tông - Phương pháp xác định độ chống thấm nước - Phương pháp vết thấm
TCVN 3118, Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu nén
TCVN 3119, Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi uốn
TCVN 3120, Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi bửa
TCVN 4506, Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5574, Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
TCVN 6016, Xi măng - Phương pháp thử-Xác định cường độ
TCVN 6017, Xi măng - Phương pháp xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích
TCVN 6221, Cốt liệu nhẹ cho bê tông - sỏi, dăm sỏi và cát keramzit - Phương pháp thử
TCVN 7572, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử
TCVN 8826, Phụ gia hóa học cho bê tông
TCVN 9205, Cát nghiền cho bê tông và vữa
TCVN 10303, Bê tông - Kiểm tra và đánh giá cường độ chịu nén
TCVN 12251, Bảo vệ chống ăn mòn cho kết cấu xây dựng
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13567-5:2024 về Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 5: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường bổ sung phụ gia SBS bằng phương pháp trộn khô
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12583:2019 về Vật liệu composite polime dùng để gia cường lớp mặt ngoài kết cấu bê tông cốt thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14334:2025 về Kết cấu bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3108:1993 về hỗn hợp bê tông nặng - phương pháp xác định khối lượng thể tích
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6221:1997 về cốt liệu nhẹ cho bê tông - sỏi, dăm sỏi và cát keramzit - phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-2:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-3:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 3: Hướng dẫn xác định thành phần thạch học do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-1:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-4:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-5:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-6:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-7 : 2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ ẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-8:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-9:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-10:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN 7572-11:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-12:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-13:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-14:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-15:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-16:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định hàm lượng sulfat và sulfit trong cốt liệu nhỏ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-17:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-18:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-19:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 19: Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-20:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 20: Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9340:2012 về Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4506:2012 về Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9205:2012 về Cát nghiền cho bê tông và vữa
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6016:2011 (ISO 679:2009) về Xi măng - Phương pháp thử - Xác định cường độ
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6017:2015 (ISO 9597:2008) về Xi măng - Phương pháp xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7572-21:2018 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 21: Xác định chỉ số methylen xanh
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7572-22:2018 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 22: Xác định độ ổn định của cốt liệu bằng cách sử dụng natri sunfat hoặc magnesi sunfat
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12251:2020 về Bảo vệ chống ăn mòn cho kết cấu xây dựng
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3114:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định độ mài mòn
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3105:2022 về Hỗn hợp bê tông và bê tông - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3118:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu nén
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3116:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định độ chống thấm nước - Phương pháp vết thấm
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3106:2022 về Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ sụt
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3107:2022 về Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ cứng Vebe
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3109:2022 về Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3111:2022 về Hỗn hợp bê tông - Phương pháp áp suất xác định hàm lượng bọt khí
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3115:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định khối lượng thể tích
- 41Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3119:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi uốn
- 42Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3120:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi bửa
- 43Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8826:2024 về Phụ gia hóa học cho bê tông
- 44Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13567-5:2024 về Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 5: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường bổ sung phụ gia SBS bằng phương pháp trộn khô
- 45Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12583:2019 về Vật liệu composite polime dùng để gia cường lớp mặt ngoài kết cấu bê tông cốt thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 46Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14334:2025 về Kết cấu bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu
Tiêu chuẩn quốc gia 14586:2025 về Hỗn hợp bê tông - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN14586:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
