Tiêu chuẩn ngành 10TCN 843:2006 ban hành quy trình kỹ thuật áp dụng cho việc chế biến sản phẩm cà chua nghiền đóng hộp. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm thống nhất quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các cơ sở chế biến rau quả trên toàn quốc. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật tối thiểu và quy trình công nghệ bắt buộc trong việc chế biến sản phẩm cà chua nghiền đóng hộp từ nguyên liệu cà chua tươi. Quy trình này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất và chế biến rau quả xuất khẩu hoặc tiêu thụ nội địa tại Việt Nam nhằm đảm bảo tính đồng nhất về chất lượng sản phẩm.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, các cơ sở sản xuất cần tham chiếu và tuân thủ nghiêm ngặt các văn bản, tiêu chuẩn liên quan sau:
- Các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về chất lượng nước dùng trong chế biến thực phẩm.
- Các quy định hiện hành của Bộ Y tế về giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.
- Tiêu chuẩn về phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong chế biến rau quả.
- Các tiêu chuẩn kỹ thuật về bao bì kim loại, bao bì thủy tinh dùng cho thực phẩm đóng hộp.
Điều 3: Yêu cầu đối với nguyên liệu và phụ liệu
Nguyên liệu chính và phụ liệu sử dụng trong quy trình chế biến cà chua nghiền đóng hộp phải đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt sau:
- Cà chua tươi: Phải đạt độ chín kỹ thuật (chín đỏ đều, không bị xanh), thịt quả chắc, hàm lượng chất khô hòa tan (độ Brix) đạt yêu cầu tối thiểu theo quy định. Quả cà chua không được bị dập nát, không bị sâu bệnh, nấm mốc hoặc tồn dư hóa chất bảo vệ thực vật vượt quá mức cho phép của pháp luật.
- Nước dùng trong chế biến: Phải là nước sạch, đạt tiêu chuẩn nước ăn uống và sinh hoạt theo quy định của Bộ Y tế, không chứa các kim loại nặng hoặc vi sinh vật gây bệnh.
- Phụ gia và gia vị: Muối ăn, đường hoặc các chất điều chỉnh độ acid (nếu có sử dụng) phải đạt tiêu chuẩn thực phẩm và nằm trong danh mục được phép sử dụng của Bộ Y tế.
Điều 4: Quy trình công nghệ và yêu cầu kỹ thuật các công đoạn đầu
Quy trình chế biến từ khâu tiếp nhận nguyên liệu đến các bước xử lý ban đầu được quy định chi tiết như sau:
- Tiếp nhận và phân loại: Cà chua sau khi thu hoạch được vận chuyển về nhà máy phải được kiểm tra cảm quan, phân loại để loại bỏ những quả không đủ quy cách (quả xanh, thối, hỏng, dập nát).
- Rửa quả: Quá trình rửa phải được thực hiện qua nhiều giai đoạn (ngâm, rửa xối) nhằm loại bỏ hoàn toàn đất, cát, bụi bẩn và giảm thiểu lượng vi sinh vật bám trên vỏ quả. Nước rửa phải được thay đổi liên tục để tránh nhiễm chéo.
- Gia nhiệt và chà: Cà chua sau khi rửa sạch được chuyển qua thiết bị gia nhiệt để làm mềm tổ chức mô cơ, vô hoạt enzyme pectinase (giúp giữ màu sắc và độ đồng nhất của dịch nghiền). Sau đó, nguyên liệu được đưa vào máy chà để tách bỏ hạt, vỏ và xơ, thu lấy dịch cà chua nghiền mịn đạt yêu cầu kỹ thuật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN RAU QUẢ - QUY TRÌNH CHẾ BIẾN CÀ CHUA NGHIỀN ĐÓNG HỘP
Qui trình này áp dụng cho việc chế biến cà chua nghiền nhão đóng hộp từ quả cà chua tươi có tên La tinh Lycopersicum esculentum mill, thuộc họ cà Solanaceae sau khi đã rửa sạch, loại bỏ vỏ, hạt. Thành phẩm được đóng trong hộp, ghép kín và thanh trùng.
2.1. Yêu cầu nguyên liệu
2.1.1. Nguyên liệu chính (Theo TCN 576-2004)
2.1.1.1. Hình dạng bên ngoài
Cà chua tươi tốt, nguyên vẹn.
2.1.1.2. Trạng thái
Quả chắc, bề mặt quả nhẵn phẳng.
Không giập nát, thối hỏng.
2.1.1.3. Màu sắc
Màu phớt hồng đến đỏ đều trên toàn bộ bề mặt quả.
2.1.1.4. Độ chín
Đạt độ chín kỹ thuật.
2.1.1.5. Hương vị
Đặc trưng của cà chua tươi.
Không có mùi vị lạ.
2.1.1.6. Khối lượng quả
Không nhỏ hơn 30g/quả.
2.1.1.6. Hàm lượng chất khô hoà tan (Đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)
Không nhỏ hơn 4,5%.
2.1.1.7. Hàm lượng axít tổng số (tính theo axít xitric)
Không lớn hơn 0,4%.
2.1.2. Nguyên liệu phụ
2.1.2.1. Đường kính
Theo TCVN 6958:2001; TCVN 6959:2001; TCVN 7270:2003.
2.1.2.2. Muối ăn
Theo TCVN 8974- 84.
2.1.2.3. Chất phụ gia thực
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5605:1991 (CODEX STAN 13-1981) về đồ hộp rau - cà chua đóng hộp do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7398:2004 về tương cà chua - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 644:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Cà chua bi giầm dấm đóng lọ - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 844:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến hỗn hợp cà chua bi và dưa chuột bao tử giầm dấm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9219:2012 (EN 13196 : 2000
- 1Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hoá
- 2Quyết định 867/1998/QĐ-BYT về Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Thông tư 01/2000/TT-BYT hướng dẫn công tác kiểm tra, đăng ký chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Y tế ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7270:2003 về đường trắng và đường tinh luyện – yêu cầu vệ sinh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:1984 về muối ăn (natri clorua) - yêu cầu kỹ thuật do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5605:1991 (CODEX STAN 13-1981) về đồ hộp rau - cà chua đóng hộp do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 167:1986 về đồ hộp - bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6958:2001 về đường tinh luyện do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6959:2001 về đường trắng
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7398:2004 về tương cà chua - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 172:1993 về hộp sắt hàn điện
- 12Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 576:2004 về tiêu chuẩn cà chua nguyên liệu cho chế biến
- 13Tiêu chuẩn ngành 10TCN 644:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Cà chua bi giầm dấm đóng lọ - Yêu cầu kỹ thuật
- 14Tiêu chuẩn ngành 10TCN 844:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến hỗn hợp cà chua bi và dưa chuột bao tử giầm dấm
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9219:2012 (EN 13196 : 2000
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 166:1964 về Hộp sắt dùng cho đồ hộp
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 843:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến cà chua nghiền đóng hộp
- Số hiệu: 10TCN843:2006
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/2006
- Nơi ban hành: Bộ Bưu chính Viễn thông
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
