Thuật ngữ pháp lý

Sắp xếp thuật ngữ theo
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Đang xem kết quả 3391 đến 3420 trong tổng số 3.800 thuật ngữ

CHỈ TIÊU THỐNG KÊ
 phản ánh đặc điểm về quy mô, tốc độ phát triển, cơ cấu, trình độ phổ biến, quan hệ tỷ lệ của bộ phận hoặc toàn bộ hiện tượng kinh tế - xã hội t(Theo ...
CHƯƠNG TRÌNH THỐNG KÊ
Là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt gồm hệ thống chỉ tiêu thống kê, chương trình điều tra thống kê, chế độ báo cáo thống kê và chương trình ...
CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ
Là tập hợp những dữ liệu, thông tin thống kê có liên quan với nhau được sắp xếp, tổ chức theo một cấu trúc nhất định để quản lý, cập nhật và khai thác phục ...
DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH
Là dữ liệu của cơ quan nhà nước được ghi chép, lưu giữ, cập nhật trong các hồ sơ hành chính dạng giấy hoặc dạng điện tử.(Theo khoản 6 Điều 3 Luật thống kê 2015)
DỮ LIỆU THỐNG KÊ
Gồm dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính để hình thành thông tin thống kê về hiện tượng nghiên cứu.(Theo khoản 7 Điều 3 Luật thống kê 2015)
ĐIỀU TRA THỐNG KÊ
Là hình thức thu thập dữ liệu, thông tin thống kê về đối tượng nghiên cứu cụ thể theo phương pháp khoa học, thống nhất được xác định trong phương án điều tra thống kê ...
ĐIỀU TRA VIÊN THỐNG KÊ
Là người được cơ quan, tổ chức tiến hành điều tra thống kê trưng tập, huy động để thực hiện việc thu thập thông tin của cuộc điều tra thống kê.(Theo khoản 9 Điều 3 ...
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ
Là tập hợp những chỉ tiêu thống kê phản ánh các đặc điểm của hiện tượng kinh tế - xã hội.Hệ thống chỉ tiêu thống kê gồm danh mục và nội dung chỉ ti&ececirc;u thống ...
HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ
Là hoạt động xác định nhu cầu thông tin cần thu thập; chuẩn bị thu thập; thu thập; xử lý và tổng hợp; phân tích và dự báo; công bố, phổ biến và lưu trữ ...
HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ NGOÀI THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
Là hoạt động thống kê do tổ chức, cá nhân thực hiện ngoài chương trình thống kê.(Theo khoản 12 Điều 3 Luật thống kê 2015)
HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊNHÀ NƯỚC
Là hoạt động thống kê trong chương trình thống kê do hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện hoặc ủy thác cho tổ chức khác ...
PHÂN LOẠI THỐNG KÊ
Là sự phân chia hiện tượng nghiên cứu thành các bộ phận và xếp các yếu tố của hiện tượng vào từng bộ phận riêng biệt, không trùng lặp, căn cứ vào một hoặc một ...
SỐ LIỆU THỐNG KÊ CHÍNH THỨC
Là số liệu thống kê phản ánh đầy đủ, chính xác kết quả của hiện tượng kinh tế - xã hội đã diễn ra trong khoảng thời gian và không gian cụ thể đã được ...
SỐ LIỆU THỐNG KÊ SƠ BỘ
Là số liệu thống kê phản ánh đầy đủ kết quả của hiện tượng kinh tế - xã hội đã diễn ra trong khoảng thời gian và không gian cụ thể nhưng chưa được khẳng ...
SỐ LIỆU THỐNG KÊ ƯỚC TÍNH
Là số liệu thống kê dự tính trước toàn bộ kết quả của hiện tượng kinh tế - xã hội còn đang tiếp diễn, được tổng hợp từ số liệu của kỳ đã diễn ra, ...
THÔNG TIN THỐNG KÊ
Là dữ liệu thống kê được xử lý, tổng hợp và phân tích theo phương pháp, quy trình, chuyên môn, nghiệp vụ thống kê để phản ánh đặc trưng, thuộc tính của hiện tượng nghiên ...
THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
Là thông tin thống kê do hoạt động thống kê nhà nước tạo ra, có giá trị pháp lý, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.(Theo khoản 19 Điều 3 Luật thống ...
TỔNG ĐIỀU TRA THỐNG KÊ
Là điều tra thống kê toàn bộ để thu thập dữ liệu, thông tin thống kê của các đối tượng điều tra trên phạm vi cả nước, liên quan đến nhiều ngành, nhiều cấp.(Theo khoản ...
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Là cụm từ chỉ chung khí tượng, thủy văn và hải văn.(Theo khoản 1 Điều 3 Luật khí tượng thủy văn 2015)
KHÍ TƯỢNG
Là trạng thái của khí quyển, quá trình diễn biến của các hiện tượng tự nhiên trong khí quyển.(Theo khoản 2 Điều 3 Luật khí tượng thủy văn 2015)
THỦY VĂN
Là trạng thái, quá trình diễn biến và sự vận động của nước sông, suối, kênh, rạch, hồ.(Theo khoản 3 Điều 3 Luật khí tượng thủy văn 2015)
HẢI VĂN
Là trạng thái, quá trình diễn biến và sự vận động của nước biển.(Theo khoản 4 Điều 3 Luật khí tượng thủy văn 2015)
QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Là việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện trạng thái, hiện tượng, quá trình diễn biến của khí quyển, nước sông, suối, ...
THỜI TIẾT
Là trạng thái của khí quyển tại một thời điểm và khu vực cụ thể được xác định bằng các yếu tố và hiện tượng khí tượng.(Theo khoản 6 Điều 3 Luật khí tượng thủy ...
DỰ BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Là đưa ra thông tin, dữ liệu về trạng thái, quá trình diễn biến và hiện tượng khí tượng thủy văn trong tương lai ở một khu vực, vị trí với khoảng thời gian xác ...
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Là đưa ra thông tin, dữ liệu về nguy cơ xảy ra các hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm, bất thường có thể ảnh hưởng hoặc gây thiệt hại về người, tài sản ...
BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Là sản phẩm của tổ chức, cá nhân hoạt động dự báo, cảnh báo, thể hiện thông tin, dữ liệu dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn dưới dạng văn bản, bảng số liệu, ...
THIÊN TAI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Là hiện tượng khí tượng thủy văn bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội.(Theo ...
KHÍ HẬU
Là tổng hợp các điều kiện thời tiết ở một khu vực nhất định, đặc trưng bởi các đại lượng thống kê dài hạn của các yếu tố khí tượng tại khu vực đó.(Theo khoản ...
DỰ BÁO KHÍ HẬU
Là đưa ra thông tin, dữ liệu về trạng thái và xu thế của khí hậu trong tương lai, mức độ dao động của yếu tố khí hậu theo tháng, mùa, năm so với giá ...