Hệ thống pháp luật

Thủ tục hành chính

Mã thủ tục: 1.011554 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011552 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011545 Cấp thực hiện: Chưa xác định Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Bảo hiểm xã hội cấp huyện Lĩnh vực: Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
Mã thủ tục: 1.011543 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Ban Thi đua khen thưởng Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.011538 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hà Tĩnh Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011537 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Công an Xã, Công an huyện, Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động thương binh và xã hội Lĩnh vực: Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công
Mã thủ tục: 2.001838.000.00.00.H51 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản - Sở NNPTNT - Tỉnh Sóc Trăng Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Mã thủ tục: 1.011535 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.011539 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hà Tĩnh Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011536 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.011534 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.011533 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động TBXH Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.003659.000.00.00.H54 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông Lĩnh vực: Bưu chính
Mã thủ tục: 1.000294.000.00.00.H56 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.011532 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Ban Dân tộc tỉnh - tỉnh Thừa Thiên Huế, UBND huyện A Lưới - tỉnh Thừa Thiên Huế Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.009441.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cảng vụ Đường thủy nội địa Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.009440.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cảng vụ đường thủy nội địa Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.000166.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.010773.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010792.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ Y tế, Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Hội đồng giám định y khoa trung ương, Bộ trưởng Bộ Y tế Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.003618.000.00.00.H51 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng Lĩnh vực: Nông nghiệp
Mã thủ tục: 1.010785.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010793.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Cục Chính trị, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.002312.000.00.00.H02 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
Mã thủ tục: 1.010781.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010772.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.009896.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.009913.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Công an Xã Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.003217.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.009908.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Công an huyện Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 2.001329.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Lĩnh vực: Đăng ký, quản lý con dấu
Mã thủ tục: 1.009899.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.009911.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Công an huyện Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.009897.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.003764.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.003744.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002328.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Viện Giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002321.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Viện Giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.003721.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002057.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.003826.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002287.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Viện Giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002248.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Viện Giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002298.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Viện Giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002261.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Viện Giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002100.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.003798.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002302.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Viện Giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002076.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương Lĩnh vực: Giám định y khoa