Quyết định số 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích tự nhiên của quận Ngũ Hành Sơn được phân bổ cho các nhóm đất chính tại các phường (Mỹ An, Khuê Mỹ, Hòa Hải, Hòa Quy) cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 268,85 ha. Trong đó, tập trung nhiều nhất tại phường Hòa Quy với 188,08 ha và phường Hòa Hải với 73,10 ha; các phường Mỹ An và Khuê Mỹ có diện tích rất ít (lần lượt là 4,05 ha và 3,62 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất trồng lúa (167,76 ha, chủ yếu ở Hòa Quy với 146,79 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (70,08 ha); Đất trồng cây lâu năm (26,98 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (4,03 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 3.508,60 ha, phân bổ rộng khắp các phường: Hòa Hải (1.460,58 ha), Hòa Quy (1.188,77 ha), Khuê Mỹ (543,27 ha) và Mỹ An (315,98 ha). Một số chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.230,93 ha (Hòa Quy: 502,85 ha; Hòa Hải: 473,96 ha; Khuê Mỹ: 143,40 ha; Mỹ An: 110,72 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 967,95 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 459,45 ha (tập trung lớn nhất tại Hòa Hải với 370,80 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 306,32 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 182,61 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 128,97 ha (chủ yếu tại Khuê Mỹ với 102,28 ha).
- Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 241,40 ha, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Hải (126,50 ha) và phường Hòa Quy (105,69 ha).
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ các dự án phát triển, quận Ngũ Hành Sơn thực hiện thu hồi tổng cộng các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 62,80 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất tại phường Hòa Quy (48,53 ha) và phường Hòa Hải (12,66 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (28,23 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (27,60 ha); Đất trồng lúa (6,97 ha tại phường Hòa Quy).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 61,34 ha, phân bổ tại các phường: Hòa Hải (22,77 ha), Hòa Quy (18,39 ha), Khuê Mỹ (17,75 ha) và Mỹ An (2,42 ha). Các loại đất phi nông nghiệp thu hồi chủ yếu gồm: Đất thương mại, dịch vụ (41,56 ha); Đất ở tại đô thị (19,76 ha, trong đó Hòa Quy chiếm 18,39 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 chủ yếu là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích chuyển mục đích: 65,30 ha.
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Tập trung phần lớn tại phường Hòa Quy với 49,53 ha; phường Hòa Hải là 13,16 ha; phường Khuê Mỹ là 1,93 ha và phường Mỹ An là 0,68 ha.
- Cơ cấu đất chuyển mục đích: Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 30,73 ha; tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác với 27,60 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 6,97 ha (toàn bộ tại phường Hòa Quy).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, quận Ngũ Hành Sơn lên kế hoạch đưa 17,62 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Phân bổ theo địa bàn: Phường Mỹ An đưa vào sử dụng nhiều nhất với 8,51 ha; tiếp theo là Khuê Mỹ (3,00 ha), Hòa Quy (3,37 ha) và Hòa Hải (2,74 ha).
- Mục đích sử dụng sau khi chuyển đổi: Chủ yếu đưa vào làm đất ở tại đô thị (9,87 ha); đất thương mại, dịch vụ (6,32 ha tại phường Mỹ An); đất phát triển hạ tầng (0,88 ha) và đất an ninh (0,55 ha).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, tuân thủ đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng: Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và các tổ chức tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1836/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 29 tháng 5 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN NGŨ HÀNH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn tại Tờ trình số 70/TTr-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 272/TTr-STNMT ngày 07 tháng 5 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Mỹ An | Khuê Mỹ | Hòa Hải | Hòa Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 268,85 | 4,05 | 3,62 | 73,10 | 188,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 167,76 |
|
| 20,97 | 146,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 70,08 |
| 0,91 | 33,40 | 35,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26,98 | 4,05 | 2,71 | 15,12 | 5,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,03 |
|
| 3,61 | 0,42 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.508,60 | 315,98 | 543,27 | 1.460,58 | 1.188,77 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 128,97 | 21,36 | 102,28 | 5,33 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,70 | 0,22 | 0,59 | 4,83 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 459,45 | 11,12 | 65,58 | 370,80 | 11,94 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 51,33 | 8,26 | 12,49 | 19,53 | 11,05 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 967,95 | 107,94 | 145,26 | 356,60 | 358,15 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 25,47 |
|
| 25,47 |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,76 |
| 3,76 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.230,93 | 110,72 | 143,40 | 473,96 | 502,85 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,68 | 0,37 | 2,73 | 0,88 | 0,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,00 | 1,62 | 0,38 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,79 | 10,48 | 0,75 | 11,15 | 1,41 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 63,84 |
| 0,41 | 0,52 | 62,91 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,83 | 0,21 | 0,18 | 2,04 | 0,40 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 182,61 | 6,29 | 20,29 | 93,48 | 62,55 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,45 | 0,14 | 0,73 | 4,36 | 7,22 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 306,32 | 37,25 | 44,43 | 83,56 | 141,08 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 36,47 |
|
| 8,07 | 28,40 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK. |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 241,40 | 8,28 | 0,93 | 126,50 | 105,69 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Mỹ An | Khuê Mỹ | Hòa Hải | Hòa Quý | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62,8 | 0,18 | 1,43 | 12,66 | 48,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,97 |
|
|
| 6,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,60 |
| 1,20 | 2,50 | 23,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,23 | 0,18 | 0,23 | 10,16 | 17,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 61,34 | 2,42 | 17,75 | 22,77 | 18,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 41,56 | 2,21 | 17,34 | 22,01 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 19,76 | 0,21 | 0,41 | 0,74 | 18,39 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Mỹ An | Khuê Mỹ | Hòa Hải | Hòa Quý | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 65,30 | 0,68 | 1,93 | 13,16 | 49,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,97 |
|
|
| 6,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 27,60 |
| 1,20 | 2,50 | 23,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 30,73 | 0,68 | 0,73 | 10,66 | 18,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Mỹ An | Khuê Mỹ | Hòa Hải | Hòa Quý | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,62 | 8,51 | 3,00 | 2,74 | 3,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,55 | 0,05 |
| 0,50 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,32 | 6,32 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,88 | 0,64 |
| 0,24 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,87 | 1,50 | 3,00 | 2,00 | 3,37 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn xác lập ngày 06/5/2021).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Ngũ Hành Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 1700/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 1710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 3571/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- 5Quyết định 1577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 6Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 7Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
- 8Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 9Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 10Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 1540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 8Quyết định 1700/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 9Quyết định 1710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Quyết định 3571/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- 12Quyết định 1577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 13Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 14Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
- 15Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 16Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 17Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1836/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/05/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
