Quyết định số 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Sơn Trà được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 6.339,1619 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân chia cụ thể cho từng nhóm đất và phân bổ theo các đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 3.755,7166 ha, tập trung chủ yếu tại phường Thọ Quang (3.745,9051 ha). Trong nhóm đất này, đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 2.591,1034 ha; đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 1.150,8896 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 10,4498 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 3,2738 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 2.499,0378 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Thọ Quang (1.286,2635 ha) và phường Nại Hiên Đông (420,8245 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất ở tại đô thị (ODT) là 634,5381 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 681,6669 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 580,0253 ha); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 342,0754 ha; đất quốc phòng (CQP) là 215,6299 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 390,2166 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 74,5354 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 84,4075 ha, phân bổ tập trung tại các phường như Nại Hiên Đông (24,9285 ha), Thọ Quang (21,9619 ha) và Mân Thái (17,2362 ha).
- Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp phường: Phường Thọ Quang có diện tích tự nhiên lớn nhất với 5.054,1305 ha; tiếp theo lần lượt là Nại Hiên Đông (431,7110 ha), An Hải Bắc (315,6973 ha), Phước Mỹ (186,5828 ha), An Hải Tây (152,8555 ha), Mân Thái (116,6593 ha) và An Hải Đông (81,5255 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để triển khai các dự án đầu tư và phát triển hạ tầng, quận Sơn Trà thực hiện thu hồi tổng cộng 6,9912 ha đất trong năm 2022, bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 0,5571 ha. Trong đó, thu hồi 0,3663 ha đất trồng cây hàng năm khác tại phường Thọ Quang và 0,1908 ha đất trồng cây lâu năm tại phường Phước Mỹ.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 6,4341 ha. Các chỉ tiêu thu hồi lớn bao gồm đất thương mại, dịch vụ (TMD) với 2,5107 ha tại phường Thọ Quang; đất ở tại đô thị (ODT) với 2,4883 ha (nhiều nhất tại phường An Hải Bắc với 1,1839 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) với 1,3535 ha (chủ yếu là đất giao thông và đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và nhà ở với tổng diện tích chuyển đổi là 53,6733 ha:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,4671 ha. Trong đó, chuyển đổi 0,6563 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,8108 ha đất trồng cây lâu năm sang đất phi nông nghiệp.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Đây là chỉ tiêu chuyển mục đích lớn nhất với diện tích lên tới 52,2062 ha, tập trung chủ yếu tại phường Nại Hiên Đông (47,0091 ha) và phường Thọ Quang (4,1453 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Quận Sơn Trà đặt kế hoạch khai thác và đưa 8,1136 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 3,9198 ha (tập trung tại phường Nại Hiên Đông với 1,3568 ha và phường An Hải Bắc với 1,0804 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 2,2459 ha (chủ yếu phục vụ xây dựng cơ sở y tế với 0,9521 ha và cơ sở giáo dục đào tạo với 0,9425 ha tại phường Nại Hiên Đông).
- Các mục đích sử dụng khác: Đất quốc phòng (0,5999 ha tại phường Thọ Quang); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,7980 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,3311 ha); đất ở tại đô thị (0,1921 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Các cơ quan phối hợp: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công tác thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 664/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 11 tháng 3 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA QUẬN SƠN TRÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 34/TTr-STNMT ngày 24 tháng 01 năm 2022, Công văn số 771/STNMT-CCQLĐĐ ngày 04 tháng 3 năm 2022; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (24/24 phiếu thành viên UBND biểu quyết tán thành).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) |
| 6.339,1619 | 315,6973 | 81,5255 | 152,8555 | 116,6593 | 431,7110 | 186,5828 | 5.054,1305 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.755,7166 | 3,0426 | 1,6351 | 0,2631 | 1,9472 | 0,0104 | 2,9131 | 3.745,9051 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,2738 | 0,9449 | 0,4954 | 0,1428 | 0,1497 |
| 0,5590 | 0,9820 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,4498 | 2,0977 | 1,1397 | 0,1203 | 1,7975 | 0,0104 | 2,3541 | 2,9301 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.591,1034 |
|
|
|
|
|
| 2.591,1034 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.150,8896 |
|
|
|
|
|
| 1.150,8896 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.499,0378 | 306,1685 | 79,8171 | 149,7471 | 97,4759 | 420,8245 | 158,7412 | 1.286,2635 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 215,6299 | 5,6574 | 2,0306 |
| 0,0089 | 0,6430 | 6,4707 | 200,8193 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,5189 | 0,4618 | 2,4756 | 0,0795 | 0,2238 | 0,1484 | 0,5320 | 0,5978 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 69,4632 | 41,0848 |
|
| 0,5091 | 2,7180 |
| 25,1513 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 342,0754 | 9,2408 | 1,0228 | 5,4344 | 0,9676 | 20,8147 | 16,4557 | 288,1394 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 35,1419 | 0,0935 |
|
| 0,5355 | 8,6615 |
| 25,8514 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 681,6669 | 110,3736 | 28,4781 | 46,5779 | 37,8675 | 131,6213 | 66,9389 | 259,8096 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 580,0253 | 89,5984 | 19.2604 | 34,8266 | 34,0502 | 115,0796 | 52,8005 | 234,4096 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1,2575 | 0,1203 |
|
|
|
|
| 1,1372 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,7749 | 1,3052 |
| 2,9623 | 0,2234 | 0,8451 | 0,3862 | 1,0527 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,8411 | 0,1071 | 0,0507 | 1,0856 | 0,1319 | 1,3173 | 0,0469 | 0,1016 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,3253 | 9,9709 | 7,8733 | 4,8666 | 2,4690 | 10,8185 | 10,0630 | 3,2640 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,6316 |
|
|
|
| 1,2567 |
| 0,3749 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,0299 | 0,3747 |
| 0,3533 |
|
|
| 0,3019 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 9,4383 | 7,6641 |
| 1,3117 | 0,0443 |
|
| 0,4182 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,5075 |
|
| 0,4062 |
|
| 0,1013 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,1322 |
|
|
|
| 0,7035 |
| 2,4287 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,5139 | 0,8975 | 0,8294 | 0,1493 | 0,2919 | 0,6192 | 2,5579 | 13,1687 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,8313 | 0,0320 |
| 0,0776 | 0,0325 |
| 0,4203 | 0,2689 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,1429 |
| 0,1429 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,2152 | 0,3034 | 0,3214 | 0,5387 | 0,6243 | 0,9814 | 0,5628 | 2,8832 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,1476 | 0,4031 | 0,4155 | 0,0719 | 0,0879 | 0,0810 | 0,0612 | 0,0270 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 37,5510 | 6,5555 |
| 3,2969 | 0,8903 | 11,4850 | 9,0012 | 6,3221 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 634,5381 | 110,1421 | 45,0008 | 36,9954 | 55,5177 | 129,9531 | 58,1612 | 198,7678 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,3994 | 0,1708 | 0,3210 | 2,7585 | 0,1923 | 0,3709 | 0,6242 | 0,9617 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,7677 |
| 0,0478 |
| 0,0476 | 0,1020 | 0,0299 | 3,5404 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,0497 | 0,2460 | 0,0249 | 0,6565 | 0,6277 | 0,3675 | 0,4662 | 0,6609 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 390,2166 | 21,7391 |
| 53,7714 |
| 91,9880 |
| 222,7181 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 74,5354 |
|
|
|
| 21,6387 |
| 52,8967 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,3361 |
|
| 0,1047 |
| 0,2314 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 84,4075 | 6,4862 | 0,0733 | 2,8453 | 17,2362 | 10,8761 | 24,9285 | 21,9619 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) |
| 6,9912 | 1,2244 | 0,0000 | 0,2118 | 0,2003 | 0,0000 | 1,6113 | 3,7434 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,5571 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,1908 | 0,3663 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,3663 |
|
|
|
|
|
| 0,3663 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,1908 |
|
|
|
|
| 0,1908 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,4341 | 1,2244 | 0,0000 | 0,2118 | 0,2003 | 0,0000 | 1,4205 | 3,3771 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0206 |
|
|
|
|
|
| 0,0206 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,5107 |
|
|
|
|
|
| 2,5107 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,3535 | 0,0405 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,9788 | 0,3342 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DCT | 0,6128 | 0,0405 |
|
|
|
| 0,2478 | 0,3245 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,7407 |
|
|
|
|
| 0,7310 | 0,0097 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0242 |
|
|
|
|
|
| 0,0242 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,4883 | 1,1839 |
| 0,1757 | 0,2003 |
| 0,4417 | 0,4867 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0368 |
|
| 0,0361 |
|
|
| 0,0007 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) |
| 53,6733 | 0,3677 | 0,0000 | 0,0500 | 0,2000 | 47,0191 | 1,2249 | 4,8116 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,4671 | 0,0500 | 0,0000 | 0,0500 | 0,2000 | 0,0100 | 0,4908 | 0,6663 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,6563 | 0,0200 |
| 0,0200 | 0,0500 |
| 0,1000 | 0,4663 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,8108 | 0,0300 |
| 0,0300 | 0,1500 | 0,0100 | 0,3908 | 0,2000 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 52,2062 | 0,3177 |
|
|
| 47,0091 | 0,7341 | 4,1453 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2) |
| 8,1136 | 1,0988 | 0,1610 | 0,6607 | 0,2234 | 3,7666 | 0,1373 | 2,0658 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,1136 | 1,0988 | 0,1610 | 0,6607 | 0,2234 | 3,7666 | 0,1373 | 2,0658 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,5999 |
|
|
|
|
|
| 0,5999 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0268 |
|
|
|
| 0,0268 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,9198 | 1,0804 | 0,1610 | 0,3996 |
| 1,3568 |
| 0,9220 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.2459 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,2234 | 1,8946 | 0,1221 | 0,0058 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,1279 |
|
|
|
|
| 0,1221 | 0,0058 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,2234 |
|
|
| 0,2234 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,9521 |
|
|
|
| 0,9521 |
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,9425 |
|
|
|
| 0,9425 |
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,3311 | 0,0184 |
| 0,0413 |
| 0,2562 | 0,0152 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,1921 |
|
| 0,0319 |
|
|
| 0,1602 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,7980 |
|
| 0,1879 |
| 0,2322 |
| 0,3779 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà xác lập ngày 20/01/2022).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 779/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 11Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 12Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 13Quyết định 779/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 664/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
