Quyết định số 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phân bổ quỹ đất và định hướng quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hòa Vang được phân bổ trong kế hoạch năm 2022 là 73.316,9866 ha. Cơ cấu diện tích được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 62.377,0165 ha. Trong đó, diện tích tập trung lớn nhất tại xã Hòa Bắc (33.518,8959 ha), xã Hòa Phú (7.838,8177 ha) và xã Hòa Ninh (8.867,7123 ha). Các phân loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa: 3.070,6083 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 3.066,5611 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2.394,9102 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.689,4588 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 8.938,2747 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 26.759,6681 ha.
- Đất rừng sản xuất: 19.306,3531 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 3.583,6000 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 206,8003 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 10,9430 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.677,7297 ha. Diện tích phân bổ lớn nhất tại xã Hòa Liên (1.998,0325 ha) và xã Hòa Nhơn (1.022,7781 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 520,8404 ha; Đất an ninh: 89,3949 ha.
- Đất khu công nghiệp: 1.011,5981 ha; Đất cụm công nghiệp: 19,9016 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 1.212,5878 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 391,2637 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục, năng lượng, bưu chính viễn thông, nghĩa trang...): 2.957,5134 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.577,6096 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 108,6236 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.100,9069 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 262,2404 ha, phân bổ rải rác tại các xã, nhiều nhất tại xã Hòa Ninh (48,8578 ha) và xã Hòa Bắc (39,3769 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Hòa Vang trong năm 2022 được xác định với tổng diện tích là 122,0623 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 69,1596 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm (26,5614 ha), đất trồng cây hàng năm khác (15,8889 ha), đất rừng sản xuất (14,5851 ha) và đất trồng lúa (11,3916 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 52,9027 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 15,1069 ha; đất thương mại, dịch vụ chiếm 9,4476 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 21,8986 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trên địa bàn huyện được phê duyệt với tổng diện tích 86,3170 ha, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 80,6975 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại xã Hòa Ninh (25,3657 ha) và xã Hòa Liên (17,1542 ha). Các loại đất nông nghiệp chuyển đổi chính gồm:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 27,6614 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 26,2933 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 14,6185 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 11,3917 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,6195 ha, tập trung chủ yếu tại xã Hòa Liên với 4,1790 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Huyện Hòa Vang lên kế hoạch khai thác và đưa 8,4355 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất an ninh: Đưa vào sử dụng 5,1353 ha (tập trung toàn bộ tại xã Hòa Sơn).
- Đất thương mại, dịch vụ: Đưa vào sử dụng 1,6703 ha (tại xã Hòa Châu).
- Đất phát triển hạ tầng: Đưa vào sử dụng 1,3793 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Đưa vào sử dụng 0,2506 ha.
- Bản đồ và ranh giới thực hiện
Vị trí, ranh giới và diện tích các khu đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang xác lập ngày 28/01/2022.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị có liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 731/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 16 tháng 3 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN HÒA VANG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-STNMT ngày 15 tháng 02 năm 2022, Công văn số 837/STNMT-CCQLĐĐ ngày 09 tháng 3 năm 2022 và theo kết quả lấy ý kiến thành viên UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Bắc | Hòa Châu | Hòa Khương | Hòa Liên | Hòa Nhơn | Hòa Ninh | Hòa Phong | Hòa Phú | Hòa Phước | Hòa Sơn | Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3) |
| 73.316,9866 | 34.414,6997 | 913,6725 | 5.119,8204 | 3.920,7725 | 3.268,5289 | 10.372,1880 | 1.836,1238 | 8.925,1255 | 679,8236 | 2.396,1707 | 1.470,0610 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62.377,0165 | 33.518,8959 | 378,3632 | 3.816,9599 | 1.916,9048 | 2.196,8930 | 8.867,7123 | 1.145,9269 | 7.838,8177 | 278,3180 | 1.585,2756 | 832,9492 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.070,6083 | 90,6029 | 276,4168 | 459,7390 | 291,9803 | 343,9327 | 130,3070 | 479,6155 | 89,9466 | 151,0402 | 187,3677 | 569,6596 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.066,5611 | 90,6029 | 276,4168 | 459,7390 | 291,9803 | 341,3700 | 130,3070 | 479,6155 | 88,5862 | 151,0402 | 187,3677 | 569,5355 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.394,9102 | 333,9165 | 97,7602 | 276,1626 | 125,8032 | 331,5298 | 159,1654 | 279,6320 | 285,0917 | 123,5076 | 150,3062 | 232,0350 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.689,4588 | 96,7832 | 3,1027 | 203,0618 | 45,2678 | 124,7562 | 445,1875 | 96,1412 | 358,8325 | 2,9415 | 285,4921 | 27,8923 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.938,2747 | 4.842,5718 |
| 1.368,2111 | 295,2600 | 102,7604 | 1.388,4815 |
| 940,9899 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 26.759,6681 | 20.765,7679 |
|
|
|
| 3.782,6302 |
| 2.211,2700 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 19.306,3531 | 7.387,0685 |
| 1.445,4503 | 1.120,7692 | 1.282,0972 | 2.959,2213 | 261,6056 | 3.938,1420 |
| 911,9990 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.583.6000 | 3.101,4300 |
|
| 34,0700 | 7,5300 | 441,5700 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 206,8003 | 2,1851 | 1,0835 | 64,3351 | 37,8243 | 11,8167 | 2,2312 | 28,9326 | 14,5450 | 0,8287 | 39,6558 | 3,3623 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,9430 |
|
|
|
|
| 0,4882 |
|
|
| 10,4548 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.677,7297 | 856,4269 | 501,5672 | 1.283,7508 | 1.998,0325 | 1.022,7781 | 1.490,2390 | 660,5006 | 1.081,5229 | 379,3692 | 791,4130 | 612,1295 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 520,8404 | 3,1565 | 0,6235 | 342,3174 | 0,0523 | 137,3209 | 6,1338 | 6,6424 | 19,6114 |
| 4,9822 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 89,3949 | 4,6192 | 1,7015 |
| 0,4766 | 4,6521 | 0,0424 | 1,9155 | 47,9648 | 1,3706 | 26,6522 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.011,5981 |
|
|
| 755,0098 |
| 256,4656 |
|
|
|
| 0,1227 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 19,9016 |
|
|
|
| 19,9016 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1.212,5878 |
| 5,5354 | 4,7403 |
| 1,2084 | 671,7303 | 1,0583 | 517,9491 | 1,2654 | 9,1006 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 391,2637 | 4,1668 | 26,5499 | 18,1455 | 123,3422 | 139,3886 | 5,4230 | 14,8926 |
| 30,3547 | 14,5879 | 14,4125 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 38,9986 |
|
|
|
| 3,0562 | 13,0797 |
|
| 0,3027 | 22,5600 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,6534 |
|
| 3,6212 |
| 0,6675 |
|
| 7,1246 | 1,3408 | 11,8993 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.957,5134 | 269,0777 | 168,2619 | 359,0179 | 420,5289 | 288,8883 | 271,1115 | 223,0301 | 141,7884 | 128,4764 | 425,9136 | 261,4187 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.635,8023 | 168,0468 | 120,1671 | 128,1928 | 327,9316 | 217,7793 | 72,4689 | 125,7535 | 77,7584 | 80,5065 | 164,4901 | 152,7073 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 183,5847 | 50,9664 | 9,3634 | 24,5591 | 16,0881 | 10,1579 | 6,4710 | 15,4649 | 3,7477 | 6,1446 | 16,7540 | 23,8676 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,7435 |
| 0,2591 | 1,4089 | 0,0367 | 0,3391 |
|
|
|
| 0,0193 | 1,6804 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,6651 | 0,2615 | 0,1798 | 0,1789 | 0,1725 | 2,7490 | 0,5910 | 0,0661 | 0,1640 | 0,2859 | 0,5537 | 0,4627 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,7825 | 38,0101 | 10,1518 | 4,1639 | 5,3474 | 14,3797 | 1,3569 | 7,9408 | 1,7730 | 5,5302 | 5,3804 | 5,7483 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 26,8761 | 0,8465 | 2,8337 | 1,5700 | 2,7529 |
| 2,4107 | 8,7604 | 0,8357 | 3,5818 | 1,6911 | 1,5933 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,7276 |
| 0,4003 | 0,2053 | 2,0739 | 0,6006 | 0,0023 | 0,9514 | 0,1552 | 0,0182 | 0,3171 | 0,0033 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 5,3591 | 0,2430 | 4,9025 | 0,0095 | 0,0916 |
| 0,0215 | 0,0322 |
| 0,0243 | 0,0345 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,0327 |
| 0,0822 | 0,1813 | 9,0984 |
|
| 0,0548 | 4,3559 | 0,1322 | 0,1279 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,1065 |
|
|
| 3,6547 | 2,4518 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,7282 | 1,0179 | 1,6664 | 0,0782 | 0,3168 | 1,3735 | 4,5720 | 0,4282 |
| 0,4572 | 8,5520 | 1,2660 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 933,9067 | 9,6855 | 17,7685 | 198,2245 | 52,2431 | 37,4159 | 182,9766 | 62,4280 | 52,7481 | 29,9735 | 216,8116 | 73,6314 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 10,6107 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,6107 |
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0942 |
|
|
|
|
| 0,0942 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 7,4935 |
| 0,4871 | 0,2455 | 0,7212 | 1,6415 | 0,1464 | 1,1498 | 0,2504 | 1,8220 | 0,5712 | 0,4584 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,7357 | 0,9951 | 1,6129 | 1,2629 | 2,0650 | 0,7683 | 0,8292 | 0,9340 | 0,6673 | 0,9122 | 1,5229 | 2,1695 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 83,9270 | 1,6142 | 16,3100 | 1,2185 | 33,9099 | 1,7393 | 0,1892 | 4,4613 |
| 24,0048 | 0,4798 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.577,6096 | 126,2534 | 161,3464 | 325,3419 | 321,0064 | 306,5631 | 211,9823 | 311,3184 | 183,3263 | 123,4643 | 258,4294 | 248,5777 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 108,6236 |
| 38,2573 |
| 56,8848 |
|
|
|
| 13,4815 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,5217 | 1,6284 | 2,2513 | 2,0299 | 0,3304 | 3,5265 | 2,2084 | 5,0749 | 0,7024 | 2,1751 | 2,0625 | 0,5319 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,3111 | 0,0200 |
|
| 0,0928 |
| 0,0433 | 9,1408 | 0,0142 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 38,6541 | 0,3880 | 5,2471 | 5,1269 | 3,7240 | 5,2595 | 0,5623 | 6,5506 | 2,0175 | 4,0624 | 1,8057 | 3,9101 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.100,9069 | 443,9686 | 66,6310 | 38,5520 | 139,6209 | 64,7046 | 49,7381 | 39,8688 | 139,7354 | 47,0709 | 6,4055 | 64,6111 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 422,1311 | 0,5390 | 7,2390 | 182,3764 | 107,9770 | 45,1332 | 0,6999 | 35,6129 | 20,6215 | 1,0874 | 5,0114 | 15,8334 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 33,5570 |
|
|
| 33,0115 |
|
|
|
|
|
| 0,5455 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 262,2404 | 39,3769 | 33,7421 | 19,1097 | 5,8352 | 48,8578 | 14,2367 | 29,6963 | 4,7849 | 22,1364 | 19,4821 | 24,9823 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Bắc | Hòa Châu | Hòa Khương | Hòa Liên | Hòa Nhơn | Hòa Ninh | Hòa Phong | Hòa Phú | Hòa Phước | Hòa Sơn | Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2) |
| 122,0623 | 17,6129 | 0,7214 | 2,3940 | 31,8939 | 12,6240 | 28,4265 | 4,5881 | 13,6011 | 0,6440 | 5,6400 | 3,9164 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 69,1596 | 10,4414 | 0,0733 | 0,3004 | 16,4720 | 7,3608 | 24,5757 | 1,1132 | 3,8228 | 0,0935 | 4,1838 | 0,7227 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,3916 | 1,3250 | 0,0675 |
| 4,2591 | 1,2326 | 3,6122 | 0,2695 | 0,1544 | 0,0927 | 0,1937 | 0,1849 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11,3812 | 1,3250 | 0,0675 |
| 4,2591 | 1,2326 | 3,6122 | 0,2695 | 0,1544 | 0,0927 | 0,1937 | 0,1745 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,8889 | 6,0596 | 0,0058 | 0,0023 | 3,8173 | 0,7083 | 4,7192 | 0,1307 |
| 0,0001 | 0,1980 | 0,2476 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26,5614 | 0,9279 |
| 0,0033 | 2,2035 | 2,4443 | 12,5507 | 0,7130 | 3,6357 | 0,0007 | 3,7921 | 0,2902 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,5851 | 2,0369 |
|
| 5,8849 | 2,9620 | 3,6686 |
| 0,0327 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,7326 | 0,0920 |
| 0,2948 | 0,3072 | 0,0136 | 0,0250 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 52,9027 | 7,1715 | 0,6481 | 2,0936 | 15,4219 | 5,2632 | 3,8508 | 3,4749 | 9,7783 | 0,5505 | 1,4562 | 3,1937 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,4019 |
|
|
|
|
| 0,4019 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,4476 |
|
|
|
|
|
|
| 9,4476 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,5122 |
|
|
|
|
| 0,0211 |
|
|
|
| 0,4911 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0004 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0004 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,1069 | 1,3447 | 0,6383 | 0,7852 | 5,3078 | 1,3911 | 1,3006 | 3,3464 | 0,1213 | 0,0087 | 0,1412 | 0,7216 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 9,3701 | 0,5770 | 0,6357 | 0,7794 | 1,6548 | 1,2323 | 0,4586 | 3,3262 | 0,0004 | 0,0055 | 0,0027 | 0,6975 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,8847 | 0,5212 | 0,0026 | 0,0058 | 0,0659 | 0,0036 | 0,2339 | 0,0063 |
|
| 0,0267 | 0,0187 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0138 | 0,0010 |
|
| 0,0128 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,2038 | 0,0597 |
|
|
| 0,0725 | 0,2194 |
|
|
| 0,0517 |
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0164 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0164 |
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,7903 |
|
|
| 2,4845 | 0,0089 | 0,1225 | 0,0102 | 0,1209 | 0,0030 | 0,0395 | 0,0008 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,2662 |
|
|
|
|
| 0,2662 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0322 |
|
|
| 0,0322 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0484 |
|
|
| 0,0426 | 0,0036 |
|
|
|
| 0,0022 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,8986 | 4,2854 |
| 0,0051 | 9,2888 | 3,8143 | 2,0157 | 0,0728 | 0,2094 | 0,5414 | 1,2482 | 0,4175 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,2351 |
|
|
| 0,2351 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,7586 | 0,7586 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0004 |
|
|
| 0,0004 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,6164 |
|
|
| 0,4381 | 0,0522 | 0,1099 |
|
|
| 0,0462 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,7463 | 0,7617 |
| 1,3033 | 0,0974 | 0,0020 |
|
|
|
| 0,0184 | 1,5635 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0999 | 0,0211 | 0,0098 |
| 0,0117 |
| 0,0016 | 0,0557 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Bắc | Hòa Châu | Hòa Khương | Hòa Liên | Hòa Nhơn | Hòa Ninh | Hòa Phong | Hòa Phú | Hòa Phước | Hòa Sơn | Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3) |
| 86,3170 | 12,0246 | 0,8609 | 2,2517 | 21,3332 | 8,7378 | 25,8364 | 2,7649 | 4,6868 | 0,7962 | 5,0027 | 2,0218 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 80,6975 | 11,0748 | 0,8609 | 2,2517 | 17,1542 | 8,7241 | 25,3657 | 2,7649 | 4,6868 | 0,7899 | 5,0027 | 2,0218 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,3917 | 1,3250 | 0,0675 |
| 4,2591 | 1,2326 | 3,6122 | 0,2692 | 0,1544 | 0,0927 | 0,1937 | 0,1850 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 11,3812 | 1,3250 | 0,0675 |
| 4,2591 | 1,2326 | 3,6122 | 0,2692 | 0,1544 | 0,0927 | 0,1937 | 0,1745 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,2933 | 6,5596 | 0,6934 | 1,8536 | 4,3995 | 1,9716 | 5,4092 | 1,6824 | 0,7640 | 0,5965 | 0,9169 | 1,4466 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 27,6614 | 1,0297 | 0,1000 | 0,1033 | 2,3035 | 2,5443 | 12,6507 | 0,8130 | 3,7357 | 0,1007 | 3,8921 | 0,3902 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 14,6185 | 2,0703 |
|
| 5,8849 | 2,9620 | 3,6686 |
| 0,0327 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,7326 | 0,0920 |
| 0,2948 | 0,3072 | 0,0136 | 0,0250 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,6195 | 0,9498 |
|
| 4,1790 | 0,0137 | 0,4707 |
|
| 0,0063 |
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của huyện Hòa Vang
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Bắc | Hòa Châu | Hòa Khương | Hòa Liên | Hòa Nhơn | Hòa Ninh | Hòa Phong | Hòa Phú | Hòa Phước | Hòa Sơn | Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1 2) |
| 8,4355 | 0,1860 | 1,6777 | 0,0879 | 0,0103 | 0,3237 | 0,3652 | 0,5453 | 0,0000 | 0,0001 | 5,2393 | 0,0000 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,4355 | 0,1860 | 1,6777 | 0,0879 | 0,0103 | 0,3237 | 0,3652 | 0,5453 | 0,0000 | 0,0001 | 5,2393 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,1353 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,1353 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,6703 |
| 1,6703 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,3793 | 0,1291 | 0,0074 | 0,0879 | 0,0000 | 0,3237 | 0,1818 | 0,5453 | 0,0000 | 0,0001 | 0,1040 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,1993 |
|
| 0,0879 |
| 0,0074 |
|
|
|
| 0,1040 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,4528 | 0,1291 | 0,0074 |
|
| 0,3163 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,5447 |
|
|
|
|
|
| 0,5447 |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0007 |
|
|
|
|
|
| 0,0006 |
| 0,0001 |
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,1818 |
|
|
|
|
| 0,1818 |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,2506 | 0,0569 |
|
| 0,0103 |
| 0,1834 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 218 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân quận Hòa Vang xác lập ngày 28/01/2022).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 5Quyết định 779/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 11Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 12Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 13Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 14Quyết định 779/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 731/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/03/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
