TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 958/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN SƠN TRÀ, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Quyết định 958/QĐ-UBND quy định chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Văn bản đưa ra các số liệu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện.
1. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Sơn Trà
Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của quận Sơn Trà là 6.339,16 ha, được phân bổ chi tiết cho từng loại đất và từng đơn vị hành chính cấp phường (bao gồm An Hải Bắc, An Hải Đông, An Hải Tây, Mân Thái, Nại Hiên Đông, Phước Mỹ, Thọ Quang) như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 3.756,90 ha (tập trung lớn nhất tại phường Thọ Quang với 3.747,57 ha). Cơ cấu chi tiết gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 4,75 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 9,85 ha.
- Đất rừng sản xuất: 1.151,20 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 2.591,10 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.471,96 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu quan trọng:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 634,93 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh: 658,09 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 386,06 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 323,58 ha.
- Đất quốc phòng: 215,74 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 74,54 ha.
- Đất khu công nghiệp: 68,77 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 35,23 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 32,84 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 18,52 ha.
- Các loại đất khác: Đất an ninh (4,36 ha), đất bãi thải/xử lý chất thải (3,65 ha), đất trụ sở cơ quan (3,55 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (3,01 ha), đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (5,59 ha), đất nghĩa trang/nghĩa địa (1,73 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (1,18 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (0,51 ha), đất phi nông nghiệp khác (0,08 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 110,31 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch là 6,60 ha, cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 0,13 ha (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm, địa bàn thu hồi tại phường Phước Mỹ 0,12 ha và phường Thọ Quang 0,01 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 6,47 ha, bao gồm:
- Đất ở tại đô thị: 4,28 ha (tập trung tại An Hải Bắc 2,29 ha; An Hải Tây 0,81 ha; Thọ Quang 0,68 ha; An Hải Đông 0,44 ha; Phước Mỹ 0,06 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: 2,00 ha (tại phường Thọ Quang).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,15 ha (tại phường Thọ Quang).
- Đất phát triển hạ tầng: 0,04 ha (tại phường An Hải Bắc).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận Sơn Trà năm 2021 bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 1,61 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,60 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 1,01 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích 52,10 ha (tập trung chủ yếu tại phường Nại Hiên Đông với 51,38 ha; phường Phước Mỹ 0,40 ha; phường An Hải Bắc 0,32 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, quận Sơn Trà dự kiến đưa 9,67 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ: 4,87 ha (tại An Hải Tây 4,07 ha; Phước Mỹ 0,42 ha; An Hải Bắc 0,22 ha; An Hải Đông 0,16 ha).
- Đất ở tại đô thị: 2,25 ha (tại An Hải Tây 2,12 ha; Phước Mỹ 0,13 ha).
- Đất quốc phòng: 1,86 ha (tại phường Thọ Quang).
- Đất phát triển hạ tầng: 0,45 ha (tại phường Phước Mỹ).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,22 ha (tại Thọ Quang 0,15 ha; Phước Mỹ 0,07 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,02 ha (tại phường Phước Mỹ).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan liên quan: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định. Văn phòng UBND thành phố có trách nhiệm đăng tải Quyết định lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 958/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 25 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN SƠN TRÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 96/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| A/Hải Bắc | A/Hải Đông | A/Hải Tây | Mân Thái | N/Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | 3 | (4)=(5) ...(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích |
| 6.339,16 | 315,70 | 81,53 | 152,86 | 116,66 | 431,71 | 186,58 | 5.054,13 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.756,90 | 2,79 | 1,56 | 0,20 | 1,83 | 0,01 | 2,94 | 3.747,57 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,75 | 0,87 | 0,46 | 0,11 | 0,10 |
| 0,64 | 2,57 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,85 | 1,92 | 1,10 | 0,09 | 1,73 | 0,01 | 2,30 | 2,70 |
|
| Đất rừng sản xuất | RSX | 1.151,20 |
|
|
|
|
|
| 1.151,20 |
|
| Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.591,10 |
|
|
|
|
|
| 2.591,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.471,96 | 304,70 | 79,90 | 150,25 | 97,41 | 418,06 | 164,76 | 1.256,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 215,74 | 5,90 | 2,03 |
| 0,01 | 0,95 | 6,47 | 200,38 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,36 | 0,33 | 2,48 | 0,08 | 0,22 | 0,12 | 0,53 | 0,60 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 68,77 | 40,39 |
|
| 0,51 | 2,72 |
| 25,15 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 323,58 | 15,04 | 1,02 | 5,84 | 0,75 | 22,56 | 16,04 | 262,33 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 35,23 | 0,10 |
|
| 0,54 | 8,65 |
| 25,94 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 658,09 | 109,21 | 28,01 | 47,50 | 37,09 | 132,68 | 63,54 | 240,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,51 |
|
| 0,41 |
|
| 0,10 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,65 |
|
|
|
| 0,98 |
| 2,67 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 634,93 | 103,19 | 44,92 | 36,92 | 56,14 | 137,86 | 64,85 | 191,05 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,55 | 0,29 | 0,12 | 1,60 | 0,19 | 0,14 | 0,62 | 0,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,59 |
| 0,05 |
| 0,05 | 0,10 | 0,03 | 5,36 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,52 | 0,90 | 0,83 | 0,15 | 0,29 | 0,62 | 2,56 | 13,17 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,73 | 0,03 |
| 0,08 | 0,23 |
| 1,15 | 0,24 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,18 | 0,40 | 0,42 | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,06 | 0,04 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 32,84 | 6,93 | 0,00 | 3,20 | 0,67 | 8,34 | 8,34 | 5,36 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,01 | 0,25 | 0,02 | 0,61 | 0,63 | 0,37 | 0,47 | 0,66 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 386,06 | 21,74 |
| 53,77 |
| 80,10 |
| 230,45 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 74,54 |
|
|
|
| 21,71 |
| 52,83 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 110,31 | 8,21 | 0,07 | 2,41 | 17,42 | 13,64 | 18,88 | 49,68 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| A/Hải Bắc | A/Hải Đông | A/Hải Tây | Mân Thái | N/Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) . .(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,12 | 0,01 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,12 | 0,01 |
|
| Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,47 | 2,33 | 0,44 | 0,81 |
|
| 0,06 | 2,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,0 |
|
|
|
|
|
| 2,0 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất p/triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,28 | 2,29 | 0,44 | 0,81 |
|
| 0,06 | 0,68 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thọ Quang | Mân Thái | Phước Mỹ | N/Hiên Đông | A/Hải Bắc | A/Hải Tây | A/Hải Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) . .(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,61 | 0,50 | 0,30 | 0,30 | 0,01 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | DLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,60 | 0,20 | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 | 0,05 | 0,05 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,01 | 0,30 | 0,20 | 0,20 | 0,01 | 0,20 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 52,10 |
|
| 0,40 | 51,38 | 0,32 |
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thọ Quang | Mân Thái | Phước Mỹ | N/Hiên Đông | A/Hải Bắc | A/Hải Tây | A/Hải Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (11) | (5) | (6) | 17) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,67 | 0,15 | 0,16 | 1,09 |
| 0,22 | 6,19 | 1,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,86 |
|
|
|
|
|
| 1,86 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,87 |
| 0,16 | 0,42 |
| 0,22 | 4,07 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất p/triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,45 |
|
| 0,45 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Dất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,25 |
|
| 0,13 |
|
| 2,12 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,22 | 0,15 |
| 0,07 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 8Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 9Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
- 10Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 958/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/03/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
