TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1614/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 QUẬN CẨM LỆ, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Quyết định số 1614/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương hướng phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn quận và các phường trực thuộc trong năm kế hoạch.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cẩm Lệ được phân bổ trong năm 2021 là 3.584,47 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 373,13 ha. Trong đó, diện tích tại các phường cụ thể gồm: Khuê Trung (5,12 ha), Hoà Phát (162,75 ha), Hoà An (68,07 ha), Hoà Thọ Tây (114,93 ha), Hoà Thọ Đông (22,26 ha). Phường Hoà Xuân không bố trí đất nông nghiệp trong năm kế hoạch. Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 85,20 ha (tập trung tại Hoà Phát: 41,52 ha; Hoà Thọ Tây: 42,65 ha; Hoà An: 1,03 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 136,58 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9,96 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 132,35 ha (tập trung tại Hoà Phát: 81,14 ha và Hoà An: 51,21 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,24 ha (tại Hoà Thọ Tây).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 8,80 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 3.043,53 ha, phân bổ tại các phường: Khuê Trung (292,65 ha), Hoà Phát (488,28 ha), Hoà An (254,24 ha), Hoà Thọ Tây (640,19 ha), Hoà Thọ Đông (238,69 ha), Hoà Xuân (1.129,48 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 430,03 ha (chủ yếu tại Hoà Phát: 295,03 ha và Hoà Thọ Tây: 123,55 ha).
- Đất an ninh (CAN): 7,76 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 120,97 ha (toàn bộ tại Hoà Thọ Tây).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 25,54 ha (toàn bộ tại Hoà Thọ Tây).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 55,61 ha (tập trung nhiều tại Hoà Xuân: 24,38 ha và Khuê Trung: 23,25 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 38,08 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 16,56 ha (toàn bộ tại Hoà Phát).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 971,20 ha (phân bổ lớn nhất tại Hoà Xuân: 475,15 ha và Hoà Thọ Tây: 168,39 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 924,60 ha (phân bổ nhiều nhất tại Hoà Xuân: 378,37 ha và Hoà An: 144,26 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 92,17 ha (tập trung tại Hoà Xuân: 64,48 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 217,83 ha (chủ yếu tại Hoà Xuân: 136,73 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 167,87 ha, phân bổ tại các phường: Khuê Trung (3,47 ha), Hoà Phát (2,21 ha), Hoà An (2,26 ha), Hoà Thọ Tây (81,78 ha), Hoà Thọ Đông (5,85 ha), Hoà Xuân (72,30 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận Cẩm Lệ được phê duyệt với tổng diện tích 42,50 ha tại các phường: Hoà Phát (14,34 ha), Hoà An (2,98 ha), Hoà Thọ Tây (23,90 ha), Hoà Thọ Đông (1,28 ha). Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 35,31 ha.
- Đất trồng lúa (SXN): 23,68 ha (Hoà Phát: 10,42 ha; Hoà Thọ Tây: 13,26 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 9,23 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,40 ha (toàn bộ tại Hoà Thọ Tây).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 7,19 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 1,89 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 3,62 ha (chủ yếu tại Hoà Thọ Tây: 2,74 ha).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,06 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 1,62 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) được phê duyệt với tổng diện tích là 2,80 ha. Chỉ tiêu thực hiện tại các phường cụ thể như sau:
- Phường Khuê Trung: Chuyển đổi 0,20 ha (gồm 0,10 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,10 ha đất trồng cây lâu năm).
- Phường Hoà Phát: Chuyển đổi 0,80 ha đất trồng cây hàng năm khác.
- Phường Hoà An: Chuyển đổi 0,80 ha đất trồng cây hàng năm khác.
- Phường Hoà Thọ Tây: Chuyển đổi 0,90 ha (gồm 0,60 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,30 ha đất trồng cây lâu năm).
- Phường Hoà Thọ Đông: Chuyển đổi 0,10 ha đất trồng cây hàng năm khác.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trong năm 2021, quận Cẩm Lệ lên kế hoạch đưa 44,36 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN). Diện tích này được phân bổ tại các phường:
- Phường Khuê Trung: 2,53 ha (chủ yếu chuyển sang đất thương mại dịch vụ: 2,23 ha và đất ở đô thị: 0,30 ha).
- Phường Hoà Phát: 0,16 ha (chuyển sang đất ở đô thị).
- Phường Hoà An: 0,78 ha (gồm đất phát triển hạ tầng: 0,28 ha và đất ở đô thị: 0,50 ha).
- Phường Hoà Thọ Tây: 17,66 ha (chủ yếu đưa vào sử dụng làm đất cụm công nghiệp: 17,34 ha và đất phát triển hạ tầng: 0,32 ha).
- Phường Hoà Thọ Đông: 0,61 ha (gồm đất phát triển hạ tầng: 0,41 ha và đất ở đô thị: 0,20 ha).
- Phường Hoà Xuân: 22,62 ha (chủ yếu chuyển sang đất phát triển hạ tầng: 11,97 ha; đất thương mại dịch vụ: 7,80 ha; đất ở đô thị: 1,50 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng: 1,00 ha; đất sinh hoạt cộng đồng: 0,35 ha).
Lưu ý: Vị trí, ranh giới các khu vực đất chuyển mục đích, thu hồi và đưa vào sử dụng được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do UBND quận Cẩm Lệ xác lập ngày 09/4/2021.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng theo kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và đúng quy định pháp luật.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1614/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 10 tháng 5 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN CẨM LỆ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 25 tháng 03 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới | |||||
| Khuê Trung | Hoà Phát | Hoà An | Hoà Thọ Tây | Hoà Thọ Đông | Hoà Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích |
| 3584,47 | 301,24 | 653,24 | 324,57 | 836,90 | 266,80 | 1201,72 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 373,13 | 5,12 | 162,75 | 68,07 | 114,93 | 22,26 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 85,20 |
| 41,52 | 1,03 | 42,65 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 136,58 | 2,95 | 34,42 | 15,83 | 61,12 | 22,26 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,96 | 2,17 | 0,57 |
| 7,22 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 132,35 |
| 81,14 | 51,21 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,24 |
|
|
| 0,24 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8,80 |
| 5,10 |
| 3,70 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3043,53 | 292,65 | 488,28 | 254,24 | 640,19 | 238,69 | 1129,48 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 430,03 | 0,30 | 295,03 | 10,20 | 123,55 | 0,95 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,76 | 1,40 | 0,73 | 0,06 | 1,38 | 2,97 | 1,22 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 120,97 |
|
|
| 120,97 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,54 |
|
|
| 25,54 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 55,61 | 23,25 | 1,97 | 0,65 | 0,25 | 5,11 | 24,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 38,08 | 1,53 | 2,65 | 0,29 | 20,03 | 13,58 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 16,56 |
| 16,56 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 971,20 | 102,49 | 57,81 | 92,59 | 168,39 | 74,77 | 475,15 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,33 | 0,52 |
|
| 0,38 | 0,43 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,13 | 0,07 |
| 0,03 |
|
| 22,03 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 924,60 | 107,05 | 88,07 | 144,26 | 102,33 | 104,52 | 378,37 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,56 | 3,61 | 0,93 | 0,16 | 0,51 | 2,92 | 1,43 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,22 | 0,15 | 6,80 |
| 0,50 | 0,25 | 0,52 |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,35 | 0,71 |
| 1,70 | 0,26 | 0,73 | 5,95 |
| 2.18 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 51,34 | 0,32 | 15,04 | 1,09 | 34,01 | 0,42 | 0,46 |
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,66 | 0,23 | 0,40 | 0,45 | 0,42 | 0,59 | 1,57 |
| 2.21 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 92,17 | 14,41 | 0,83 | 1,82 | 3,03 | 7,6 | 64,48 |
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,36 | 0,80 | 1,46 | 0,94 | 0,78 | 0,60 | 4,78 |
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 217,83 | 30,04 |
|
| 34,41 | 16,65 | 136,73 |
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,13 | 5,71 |
|
| 3,45 | 6,56 | 12,41 |
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 | 0,06 |
|
|
| 0,04 |
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 167,87 | 3,47 | 2,21 | 2,26 | 81,78 | 5,85 | 72,30 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc | |||||
| Khuê Trung | Hoà Phát | Hoà An | Hoà Thọ Tây | Hoà Thọ Đông | Hoà Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích |
| 42,50 | 0,00 | 14,34 | 2,98 | 23,90 | 1,28 | 0,00 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 35,31 |
| 12,73 | 2,50 | 19,48 | 0,60 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | SXN | 23,68 |
| 10,42 |
| 13,26 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,23 |
| 2,31 | 2,50 | 3,82 | 0,60 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,40 |
|
|
| 2,40 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7,19 |
| 1,61 | 0,48 | 4,42 | 0,68 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,89 |
| 1,49 | 0,40 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử, văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,62 |
| 0,12 | 0,08 | 2,74 | 0,68 |
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,62 |
|
|
| 1,62 |
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích nhân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc | |||||
| Khuê Trung | Hoà Phát | Hoà An | Hoà Thọ Tây | Hoà Thọ Đồng | Hoà Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … = (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,80 | 0,20 | 0,80 | 0,80 | 0,90 | 0,10 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,40 | 0,10 | 0,80 | 0,80 | 0,60 | 0,10 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,40 | 0,10 |
|
| 0,30 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Khuê Trung | Hòa Phát | Hòa An | Hòa Thọ Tây | Hòa Thọ Đông | Hòa Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ...=(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích |
| 44,36 | 2,53 | 0,16 | 0,78 | 17,66 | 0,61 | 22,62 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 44,36 | 2,53 | 0,16 | 0,78 | 17,66 | 0,61 | 22,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,34 |
|
|
| 17,34 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 10,03 | 2,23 |
|
|
|
| 7,80 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,98 |
|
| 0,28 | 0,32 | 0,41 | 11,97 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,66 | 0,30 | 0,16 | 0,50 |
| 0,20 | 1,50 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
|
|
|
| 0,35 |
| 2.21 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 1,00 |
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 09/4/2021).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 1577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
- 5Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 1710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 10Quyết định 1577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 11Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
- 12Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1614/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
