Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hoà Vang được phân bổ trong năm 2021 là 73.317,00 ha, trải rộng trên 11 đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Hòa Phước, Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Khương, Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Phú, Hòa Ninh, Hòa Sơn, Hòa Liên và Hòa Bắc. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: DNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 62.571,42 ha. Trong đó, đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 26.759,35 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Bắc với 20.765,70 ha); đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 19.802,86 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 8.938,27 ha; đất trồng lúa (DLN) chiếm 3.041,14 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 2.203,57 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 1.574,54 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 208,84 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 42,85 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 10.489,15 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.576,71 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2.315,45 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 1.151,04 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.054,24 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 882,78 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 649,45 ha; đất quốc phòng (CQP) là 502,92 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 449,12 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 423,44 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 108,40 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 99,17 ha; đất an ninh (CAN) là 68,50 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 256,43 ha, phân bổ tại các xã, nhiều nhất tại Hòa Nhơn (45,40 ha), Hòa Bắc (42,72 ha) và Hòa Châu (33,11 ha).
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng hạ tầng, kế hoạch xác định cụ thể diện tích đất cần thu hồi đối với từng nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 470,36 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi nhiều nhất với 235,91 ha (tập trung lớn tại xã Hòa Liên với 106,49 ha); tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 130,76 ha; đất trồng lúa (LUA) là 73,70 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 29,67 ha; và đất rừng đặc dụng (RDD) là 0,32 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 138,00 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) bị thu hồi 69,62 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 64,72 ha (chủ yếu tại xã Hòa Bắc với 60,62 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,66 ha; và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 1,00 ha.
- Thu hồi đất chưa sử dụng (BCS): Tổng diện tích thu hồi để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác là 20,87 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 485,46 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm: Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 235,91 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 145,86 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 73,70 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp là 29,67 ha; và đất rừng đặc dụng chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,32 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 2,66 ha (phân bổ tại xã Hòa Châu 2,16 ha và xã Hòa Liên 0,50 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,66 ha (phân bổ tại xã Hòa Châu 2,16 ha và xã Hòa Liên 0,50 ha).
Kế hoạch đặt mục tiêu khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng với tổng diện tích đưa vào sử dụng là 34,23 ha, toàn bộ được chuyển sang nhóm đất phi nông nghiệp phục vụ các mục đích sau:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT): Đưa vào sử dụng 17,26 ha (nhiều nhất tại xã Hòa Bắc với 4,85 ha và xã Hòa Sơn với 3,50 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 11,27 ha (chủ yếu tại xã Hòa Phong với 10,14 ha và xã Hòa Phước với 0,94 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Đưa vào sử dụng 5,70 ha (tập trung tại xã Hòa Ninh với 4,73 ha và xã Hòa Sơn với 0,67 ha).
Lưu ý: Vị trí, ranh giới các khu vực đất chuyển mục đích, thu hồi và đưa vào sử dụng được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang xác lập ngày 16/4/2021.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quanQuyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang triển khai thực hiện; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc quản lý nhà nước đối với đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã duyệt.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1636/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 12 tháng 5 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 27 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Phước | Hòa Châu | Hòa Tiến | Hòa Khương | Hòa Phong | Hoà Nhơn | Hòa Phú | Hòa Ninh | Hòa Sơn | Hoà Liên | Hoà Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 73.317,00 | 679,83 | 913,67 | 1.470,05 | 5.119,83 | 1.836,13 | 3.268,52 | 8.925,14 | 10.372,19 | 2.396,17 | 3.920,82 | 34.414,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | DNP | 62.571,42 | 245,70 | 353,50 | 823,97 | 3.752,33 | 1.124,02 | 2.196,51 | 7.936,95 | 9.107,77 | 1.601,17 | 1.929,80 | 33.499,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN | 3.041,14 | 123,68 | 257,98 | 568,38 | 453,20 | 484,21 | 343,25 | 89,99 | 136,79 | 187,77 | 311,47 | 84,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.203,57 | 119,56 | 94,24 | 229,50 | 248.28 | 265,20 | 315,95 | 283,38 | 152,54 | 137,27 | 31,96 | 325,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.574,54 | 1.58 | 0,20 | 22,73 | 174,07 | 86,20 | 104,31 | 357,38 | 451,44 | 272,29 | 12,35 | 91,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.938,27 |
|
|
| 1.368,21 |
| 102,76 | 940,99 | 1.388,48 |
| 295,26 | 4.842,57 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 26.759,35 |
|
|
|
|
|
| 2.211,10 | 3.782,55 |
|
| 20.765,70 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 19.802,86 |
|
|
| 1.443,90 | 260,78 | 1.318,12 | 4.039,19 | 3.193,05 | 921,75 | 1.238,90 | 7.387,17 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 208,84 | 0,87 | 1,08 | 3,36 | 64,67 | 27,63 | 12,11 | 14,93 | 2,43 | 39,72 | 39,82 | 2,22 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 42,85 |
|
|
|
|
|
|
| 0,49 | 42,36 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.489,15 | 415,36 | 527,06 | 621,65 | 1.350,03 | 683,77 | 1.026,61 | 984,66 | 1.248,90 | 773,83 | 1.985,04 | 872,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 502,92 |
| 0,62 |
| 342,32 | 6,64 | 134,36 | 7,61 | 3,17 | 5,03 |
| 3,16 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 68,50 | 1,37 | 1,70 |
|
| 1,60 | 2,71 | 47,99 | 0,04 | 7,98 | 0,48 | 4,62 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 649,45 |
|
| 0,12 |
|
| 0,00 |
| 2,50 |
| 646,83 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,72 |
|
|
|
|
| 5,72 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1.151,04 | 29,34 | 1,79 |
| 4,74 | 11,20 | 1,21 | 419,76 | 673,57 | 9,43 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKK | 449,12 | 30,51 | 28,02 | 14,91 | 18,15 | 14,89 | 139,43 |
| 60,43 | 14,59 | 124,01 | 4,17 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 39,00 | 0,30 |
|
|
|
| 3,06 |
| 13,08 | 22,56 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.315,45 | 109,68 | 153,09 | 195,11 | 224,26 | 189,10 | 262,50 | 91,06 | 110,49 | 202,17 | 449,97 | 328,02 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,94 | 0,13 | 0,08 |
| 0,22 | 0,05 |
| 4,36 |
|
| 9,10 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,10 |
|
|
|
|
| 2,45 |
|
|
| 3,65 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.576,71 | 120,46 | 181,26 | 247,18 | 326,61 | 300,71 | 304,61 | 177,46 | 188,14 | 257,06 | 346,65 | 126,56 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 108,40 | 13,48 | 38,26 |
|
|
|
|
|
|
| 56,66 |
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,35 | 0,90 | 2,24 | 0,53 | 2,03 | 5,07 | 4,59 | 0,70 | 2,21 | 2,06 | 0,33 | 1,69 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 19,94 |
|
|
|
| 9,14 |
| 0,01 | 0,04 | 10,61 | 0,11 | 0,02 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,04 | 0,46 | 1,67 | 1,27 | 0,08 | 0,43 | 1,37 |
| 4,57 | 8,60 | 0,57 | 1,02 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 882,78 | 30,01 | 17,77 | 73,65 | 198,06 | 61,77 | 41,83 | 64,76 | 126,64 | 205,78 | 52,77 | 9,75 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,65 | 1,34 |
|
| 3,62 |
| 0,67 | 7,12 |
| 11,90 |
|
|
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 99,17 | 24,22 | 19,80 | 0,01 | 1,22 | 3,22 | 1,78 |
| 10,36 | 0,48 | 35,74 | 2,34 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,99 | 0,91 | 1,61 | 2,23 | 1,26 | 0,94 | 0,96 | 0,67 | 1,30 | 1,92 | 2,51 | 1,69 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng. | TIN | 39,64 | 4,08 | 5,27 | 3,91 | 5,13 | 6,56 | 5,31 | 2,02 | 0,56 | 1,86 | 4,55 | 0,40 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.054,24 | 47,07 | 66,63 | 66,35 | 39,95 | 39,87 | 65,18 | 140,52 | 50,94 | 6,43 | 143,06 | 388,24 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 423,44 | 1,09 | 7,25 | 15,83 | 182,38 | 32,56 | 48,89 | 20,62 | 0,86 | 5,35 | 108,05 | 0,56 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,55 |
|
| 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 256,43 | 18,76 | 33,11 | 24,43 | 17,47 | 28,34 | 45,40 | 3,52 | 15,52 | 21,17 | 5,98 | 42,72 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Phước | Hòa Châu | Hòa Tiến | Hòa Khương | Hòa Phong | Hòa Nhơn | Hòa Phú | Hòa Ninh | Hòa Sơn | Hòa Liên | Hòa Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 470,36 | 31,09 | 20,32 | 7,42 | 61,35 | 24,01 | 63,56 | 22,72 | 34,33 | 28,39 | 147,14 | 30,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 73,70 | 27,79 | 17,91 | 1,41 | 4,00 | 3,75 | 9,01 |
| 0,08 | 0,55 |
| 9,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 235,91 | 3,30 | 2,41 | 5,01 | 31,92 | 15,69 | 31,17 | 3,71 | 7,02 | 15,15 | 106,49 | 14,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 130,76 |
|
| 1,00 | 25,38 | 4,52 | 22,64 | 3,05 | 17,86 | 12,69 | 37,12 | 6,50 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29,67 |
|
|
| 0,05 | 0,05 | 0,74 | 15,79 | 9,22 |
| 3,53 | 0,29 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 0,17 | 0,15 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 138,00 | 1,92 | 7,27 | 3,05 | 7,56 | 630 | 9,25 | 1,58 | 10,01 | 2,84 | 17,40 | 70,82 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,66 |
| 2,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 69,62 | 1,92 | 5,11 | 3,05 | 736 | 6,30 | 8,55 | 1,58 | 10,01 | 2,04 | 13,50 | 10,20 |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 1,00 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 0,80 |
|
|
| 2.4 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 64,72 |
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
| 3,40 | 60,62 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | BCS | 20,87 | 1,01 | 0,30 | 0,58 | 0,40 | 1,53 | 1,19 | 1,06 | 4,78 | 3,50 | 1,67 | 4,85 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Phước | Hòa Châu | Hòa Tiến | Hòa Khương | Hòa Phong | Hòa Nhơn | Hòa Phú | Hòa Ninh | Hòa Sơn | Hòa Liên | Hòa Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 485,46 | 32,09 | 21,82 | 9,42 | 63,35 | 26,01 | 65,06 | 23,72 | 35,33 | 29,59 | 148,14 | 30,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 73,70 | 27,79 | 17,91 | 1,41 | 4,00 | 3,75 | 9,01 |
| 0,08 | 0,55 |
| 9,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 235,91 | 3,30 | 2,41 | 5,01 | 31,92 | 15,69 | 31,17 | 3,71 | 7,02 | 15,15 | 106,49 | 14,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | LNK/PNN | 145,86 | 1,00 | 1.50 | 3,00 | 27,38 | 6,52 | 24,14 | 4,05 | 18,86 | 13,89 | 38,12 | 7,40 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 0,17 | 0,15 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RXS/PNN | 29,67 |
|
|
| 0,05 | 0,05 | 0,74 | 15,79 | 9,22 |
| 3,53 | 0,29 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | 2,66 |
| 2,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,66 |
| 2,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Phước | Hòa Châu | Hòa Tiến | Hòa Khương | Hòa Phong | Hòa Nhơn | Hoà Phú | Hòa Ninh | Hòa Sơn | Hòa Liên | Hòa Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 34,23 | 1,95 | 239 | 0,58 | 0,40 | 11,67 | 1,19 | 1,06 | 4,97 | 3,50 | 1,67 | 4,85 |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 34,23 | 1,95 | 2,39 | 0,58 | 0,40 | 11,67 | 1,19 | 1,06 | 4,97 | 3,50 | 1,67 | 4,85 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,27 | 0,94 |
|
|
| 10,14 |
|
| 0,19 |
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 17,26 | 1,01 | 2,39 | 0,58 | 0,40 | 1,53 | 1,19 | 0,76 | 0,05 | 3,50 | 1,00 | 4,85 |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,70 |
|
|
|
|
|
| 0,30 | 4,73 |
| 0,67 |
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang xác lập ngày 16/4/2021).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoà Vang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoà Vang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1700/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 1710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 1577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 5Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 6Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 1700/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 8Quyết định 1710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 11Quyết định 1577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 12Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 13Quyết định 958/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1636/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/05/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
