Quyết định số 1577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng nhóm đất cụ thể trên địa bàn quận Hải Châu và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp phường:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 8,28 ha, toàn bộ là đất trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích này được phân bổ tại các phường như Thanh Bình (1,20 ha), Hòa Thuận Đông (1,18 ha), Hòa Cường Bắc (0,98 ha), Thuận Phước (0,76 ha), Hòa Cường Nam (0,70 ha), Thạch Thang (0,68 ha), và một số phường khác với diện tích nhỏ hơn.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 2.300,40 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 750,15 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thuận Tây với 706,77 ha và Hòa Thuận Đông với 38,34 ha).
- Đất an ninh (CAN): 3,96 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 270,60 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường Thuận Phước với 125,35 ha và Thanh Bình với 61,81 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,48 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 488,28 ha, bao gồm đất giao thông (410,76 ha), đất thủy lợi (5,25 ha), đất công trình bưu chính viễn thông (2,80 ha), đất cơ sở văn hóa (10,79 ha), đất cơ sở y tế (9,73 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (29,10 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (14,00 ha), đất chợ (5,62 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 1,88 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,39 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 463,63 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Hòa Cường Bắc với 85,98 ha, Hòa Cường Nam với 65,74 ha và Thanh Bình với 54,41 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,07 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,82 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 8,67 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 60,40 ha (tập trung nhiều nhất tại Hòa Cường Bắc với 34,31 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 220,38 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 20,25 ha, tập trung phần lớn tại phường Thuận Phước (14,50 ha) và Hòa Cường Bắc (2,37 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp được phê duyệt như sau:
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi: 4,20 ha.
- Chi tiết các loại đất thu hồi:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 3,68 ha (chủ yếu tại phường Hòa Cường Bắc với 3,4375 ha và Thanh Bình với 0,187 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,14 ha tại phường Thanh Bình.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): Thu hồi 0,35 ha tại phường Hòa Cường Nam.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,035 ha (tại phường Nam Dương 0,0173 ha, Thuận Phước 0,0097 ha và Bình Hiên 0,0080 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2021 được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,57 ha, toàn bộ là đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN). Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Bình Thuận (0,20 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,4257 ha. Trong đó, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Cường Nam (2,06 ha) và Hải Châu I (0,35 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng, đưa vào phục vụ mục đích phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 9,84 ha.
- Mục đích sử dụng sau khi chuyển đổi:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 7,69 ha (tại phường Thuận Phước 5,30 ha và Nam Dương 2,39 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,19 ha tại phường Nam Dương.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,32 ha tại phường Phước Ninh.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,38 ha tại phường Hòa Cường Nam.
- Các loại đất khác: Đất phát triển hạ tầng (0,12 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (0,05 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,04 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (0,05 ha).
Lưu ý: Vị trí và ranh giới các khu đất trong kế hoạch được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/5.000 do UBND quận Hải Châu xác lập ngày 06/04/2021.
5. Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi:
- Ủy ban nhân dân quận Hải Châu:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận để kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc, sai phạm.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành:
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Văn phòng UBND thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1577/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 07 tháng 5 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN HẢI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Hải Châu tại Tờ trình số 55/TTr-UBND ngay 26 tháng 03 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 205/TTr-STNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2021 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Thanh Bình | Thuận Phước | Thạch Thang | Hải Châu I | Hải Châu II | Phước Ninh | Hòa Thuận Tây | Hòa Thuận Đông | Nam Dương | Bình Hiên | Bình Thuận | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,28 | 1,20 | 0,76 | 0,68 | 0,30 | 0,12 | 0,33 | 1,18 | 1,09 | 0,11 | 0,23 | 0,59 | 0,98 | 0,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,28 | 1,20 | 0,76 | 0,68 | 0,30 | 0,12 | 0,33 | 1,18 | 1,09 | 0,11 | 0,23 | 0,59 | 0,98 | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.300,40 | 155,9 | 224,98 | 100,91 | 94,92 | 34,97 | 53,25 | 841,24 | 112,0 | 23,66 | 48,66 | 57,63 | 342,42 | 209,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 750,15 | 0,02 | 0,22 | 0,49 | 4,28 |
| 0,03 | 706,77 | 38,34 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,96 | 0,04 | 0,09 | 2,29 | 0,75 | 0,03 | 0,11 | 0,05 | 0,01 | 0,02 | 0,00 | 0,04 | 0,25 | 0,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 270,60 | 61,81 | 125,35 | 6,57 | 7,64 | 5,14 | 1,60 | 0,28 | 6,17 | 0,88 | 0,88 | 2,09 | 35,85 | 16,34 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN | SKC | 2,48 | 0,60 |
|
|
|
|
| 1,87 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 488,28 | 37,22 | 32,40 | 32,40 | 31,02 | 11,74 | 12,94 | 87,44 | 18,64 | 7,63 | 11,66 | 12,02 | 120,81 | 72,29 |
|
| Đất giao thông | DGT | 410,76 | 31,23 | 30,24 | 22,75 | 21,74 | 9,16 | 12,14 | 85,90 | 17,73 | 6,95 | 10,22 | 11,00 | 92,55 | 59,15 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 5,25 | 0,33 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,95 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,80 | 0,22 |
| 1,09 | 0,44 | 0,02 |
|
|
| 0,25 | 0,01 |
| 0,77 |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 10,79 |
|
| 0,18 | 1,39 |
| 0,08 | 0,00 |
|
| 0,80 |
| 8,34 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 9,73 | 0,40 | 0,05 | 6,53 | 0,09 | 0,02 | 0,04 | 0,21 | 0,02 | 0,05 | 0,23 | 0,05 | 1,99 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 29,10 | 5,00 | 1,53 | 1,84 | 6,99 | 1,15 | 0,61 | 1,33 | 0,50 | 0,37 | 0,34 | 0,72 | 2,62 | 6,10 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 14,00 |
|
|
|
| 0,00 | 0,07 |
|
|
|
| 0,15 | 13,77 |
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,17 |
| 0,07 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 5,62 | 0,04 | 0,50 |
| 0,35 | 1,38 |
|
| 0,39 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,81 | 2,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,88 |
|
| 1,75 | 0,02 | 0,02 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 463,63 | 54,41 | 32,64 | 29,77 | 24,08 | 17,61 | 19,98 | 41,77 | 29,70 | 13,65 | 20,06 | 28,24 | 85,98 | 65,74 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,07 | 0,26 | 0,09 | 3,72 | 3,18 | 0,14 | 2,06 | 0,25 | 0,04 | 0,25 | 0,32 | 0,29 | 1,97 | 3,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 5,82 |
| 0,05 | 0,81 | 0,68 | 0,09 | 1,03 | 0,97 |
|
| 0,01 | 0,05 |
| 2,13 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,67 |
|
| 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,67 | 0,98 | 0,93 | 0,79 | 1,84 | 0,04 |
| 0,73 | 0,62 | 0,99 | 0,87 | 0,70 | 0,07 | 0,12 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,31 | 0,09 | 0,07 | 0,02 |
| 0,04 | 0,05 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,10 | 0,21 | 0,08 | 0,26 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 60,40 | 0,54 | 6,31 | 5,08 | 2,21 |
| 1,33 | 0,91 | 0,85 | 0,01 | 2,32 | 0,55 | 34,31 | 5,99 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,72 | 0,00 | 0,06 |
| 0,43 | 0,11 | 0,06 | 0,07 | 0,10 | 0,02 | 0,09 | 0,01 | 0,53 | 0,23 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 220,38 |
| 26,77 | 16,53 | 18,79 |
| 14,06 |
| 17,40 |
| 12,35 | 13,42 | 62,53 | 38,53 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,97 |
|
| 0,00 | 0,00 | 0,01 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 3,96 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 20,25 | 0,00 | 14,50 | 0,00 | 0,00 | 0,46 | 0,19 | 0,82 | 0,95 | 0,17 | 0,01 | 0,00 | 2,37 | 0,77 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Thanh Bình | Thuận Phước | Thạch Thang | Hải Châu I | Hải Châu II | Phước Ninh | Hoà Thuận Tây | Hoà Thuận Đông | Nam Dương | Bình Hiên | Bình Thuận | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,20 | 0,33 | 0,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,02 | 0,01 | 0,00 | 0,00 | 3,44 | 0,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,68 | 0,187 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,4375 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,035 |
| 0,0097 |
|
|
|
|
| 0,0173 | 0,0080 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
| 4,20 | 0,33 | 0,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,02 | 0,01 | 0,00 | 0,00 | 3,44 | 0,35 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thanh Bình | Thuận Phước | Thạch Thang | Hải Châu I | Hải Châu II | Phước Ninh | Hoà Thuận Tây | Hoà Thuận Đông | Nam Dương | Bình Hiên | Bình Thuận | Hòa Cường Bắc | Hoà Cường Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,57 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,01 | 0,20 | 0,03 | 0,05 | 0,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,57 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,01 | 0,20 | 0,03 | 0,05 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng TS | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây HNK chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,4257 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,35 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 2,06 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thanh Bình | Thuận Phước | Thạch Thang | Hải Châu | Hải Châu II | Phước Ninh | Hòa Thuận Tây | Hòa Thuận Đông | Nam Dương | Bình Hiên | Bình Thuận | Hoà Cường Bắc | Hoà Cường Nam | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,84 | 0,00 | 5,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,33 | 0,00 | 3,67 | 0,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 038 | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,69 |
| 5,30 |
|
|
|
|
| 2,39 |
|
|
|
|
| |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,05 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,19 |
|
|
|
|
|
|
| 1,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,32 |
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,38 | |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 06/04/2021).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Hải Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 9Quyết định 1614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- 10Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 1577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1577/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/05/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
