Quyết định số 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận trong năm 2022. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất này.
- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất quận Cẩm Lệ
- Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cẩm Lệ được đưa vào kế hoạch sử dụng năm 2022 là 3.584,5217 ha.
- Diện tích đất phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc quận bao gồm: Phường Hòa Xuân có diện tích lớn nhất với 1.201,7792 ha; tiếp theo là phường Hòa Thọ Tây với 836,9002 ha; phường Hòa Phát với 653,2381 ha; phường Hòa An với 324,5688 ha; phường Khuê Trung với 301,2360 ha; và phường Hòa Thọ Đông với 266,7994 ha.
- Vị trí, ranh giới các loại đất trong năm kế hoạch được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 21/01/2022.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022
Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai của quận Cẩm Lệ được chia thành ba nhóm đất chính:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 394,5303 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 100,5344 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Phát với 49,5581 ha và phường Hòa Thọ Tây với 49,9421 ha); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 140,3563 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 12,2650 ha; đất rừng sản xuất chiếm 132,3537 ha (trong đó có 51,2113 ha đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại phường Hòa An); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 0,2324 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 8,7885 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 3.007,2613 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 914,6354 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.026,6619 ha (trong đó đất giao thông chiếm 708,0955 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 63,5037 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 124,7726 ha); đất quốc phòng (CQP) chiếm 431,9078 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Hòa Phát với 296,5188 ha); đất an ninh (CAN) chiếm 7,7714 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 122,7938 ha và đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 28,6480 ha (đều nằm tại phường Hòa Thọ Tây); đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 55,6650 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 37,6059 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) chiếm 96,3046 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 217,8316 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 182,7301 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Hòa Thọ Tây (85,5036 ha) và phường Hòa Xuân (78,7517 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quận Cẩm Lệ dự kiến thu hồi tổng cộng 20,6239 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,3111 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi 7,5765 ha (gồm 1,6426 ha tại phường Hòa Phát và 5,9339 ha tại phường Hòa Xuân); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 5,6580 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi 0,0766 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,3128 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) bị thu hồi 3,4855 ha (chủ yếu tại phường Hòa Xuân với 3,3801 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) bị thu hồi 2,7374 ha (bao gồm đất giao thông 1,4136 ha, đất giáo dục và đào tạo 0,8119 ha, đất nghĩa trang 0,5018 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) bị thu hồi 0,9572 ha; đất tín ngưỡng (TIN) bị thu hồi 0,0584 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) bị thu hồi 0,0574 ha.
- Phân theo đơn vị hành chính: Diện tích đất thu hồi tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thọ Tây với 15,4784 ha và phường Hòa Phát với 4,9072 ha. Các phường còn lại có diện tích thu hồi không đáng kể hoặc bằng không (phường Hòa An: 0,2333 ha; phường Hòa Thọ Đông: 0,0035 ha; phường Hòa Xuân: 0,0015 ha; phường Khuê Trung: 0,0000 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận được duyệt với tổng diện tích 18,3378 ha, bao gồm các chỉ tiêu:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 16,3777 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 7,5765 ha (tập trung tại phường Hòa Xuân với 5,9339 ha và phường Hòa Phát với 1,6426 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 7,9936 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 0,8076 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,9601 ha. Chỉ tiêu này được thực hiện nhiều nhất tại phường Hòa Xuân với 1,6450 ha, tiếp theo là phường Hòa Phát (0,1247 ha), phường Hòa Thọ Đông (0,1068 ha), và phường Khuê Trung (0,0836 ha).
- Không ghi nhận kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp trên địa bàn quận trong năm 2022.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Quận Cẩm Lệ lên kế hoạch đưa 27,9562 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Đưa vào sử dụng 4,5824 ha tại phường Hòa Thọ Tây.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 13,5949 ha (trong đó phần lớn nằm tại phường Hòa Xuân với 13,4364 ha, còn lại 0,1585 ha tại phường Hòa Phát).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 7,1289 ha, bao gồm đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (4,4746 ha tại phường Hòa Xuân), đất xây dựng cơ sở y tế (1,5054 ha tại phường Hòa Xuân), đất giao thông (1,1284 ha), và đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ (0,0205 ha tại phường Hòa Phát).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 2,2447 ha (chủ yếu tại phường Hòa Xuân với 2,2304 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 0,4053 ha (gồm 0,3618 ha tại phường Hòa Xuân và 0,0435 ha tại phường Hòa Thọ Tây).
- Phân bổ theo địa bàn: Phường Hòa Xuân là địa phương tiếp nhận lượng đất chưa sử dụng đưa vào khai thác lớn nhất với 22,0086 ha; tiếp theo là phường Hòa Thọ Tây với 5,7362 ha và phường Hòa Phát với 0,2114 ha. Các phường Hòa An, Hòa Thọ Đông và Khuê Trung không có chỉ tiêu này.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được triển khai hiệu quả, đúng tiến độ và tuân thủ quy định pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố: Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận Cẩm Lệ theo đúng quy định.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
- Các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 732/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 16 tháng 3 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA QUẬN CẨM LỆ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ tại Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 37/TTr-STNMT ngày 26 tháng 01 năm 2022, Công văn số 756/STNMT-CCQLĐĐ ngày 03 tháng 3 năm 2022; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (21/24 phiếu thành viên UBND biểu quyết tán thành).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hòa An | Phường Hòa Phát | Phường Hòa Thọ Đông | Phường Hòa Thọ Tây | Phường Hòa Xuân | Phường Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3) |
| 3.584,5217 | 324,5688 | 653,2381 | 266,7994 | 836,9002 | 1.201,7792 | 301,2360 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 394,5303 | 71,7158 | 169,9941 | 22,6429 | 125,5946 | 0,0000 | 4,5829 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 100,5344 | 1,0342 | 49,5581 |
| 49,9421 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 100,5344 | 1,0342 | 49,5581 |
| 49,9421 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 140,3563 | 19,4703 | 33,1469 | 22,6429 | 62,3589 |
| 2,7373 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,2650 |
| 1,0530 |
| 9,3664 |
| 1,8456 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 132,3537 | 51,2113 | 81,1424 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 51,2113 | 51,2113 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,2324 |
|
|
| 0,2324 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8,7885 |
| 5,0937 |
| 3,6948 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.007,2613 | 248,9885 | 480,3824 | 237,8947 | 632,5539 | 1.116,2756 | 291,1662 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 431,9078 | 10,5959 | 296,5188 | 0,9478 | 123,5474 |
| 0,2979 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,7714 | 0,0620 | 0,7316 | 2,9747 | 1,3847 | 1,2192 | 1,3992 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 122,7938 |
|
|
| 122,7938 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 28,6480 |
|
|
| 28,6480 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,6650 | 0,6531 | 2,1258 | 5,1146 | 0,4089 | 27,0741 | 20,2885 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,6059 | 0,2902 | 1,8775 | 13,5774 | 17,9670 |
| 3,8938 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 16,5550 |
| 16,5550 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.026,6619 | 90,4551 | 72,5814 | 75,3866 | 194,1349 | 490,6321 | 103,4718 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 708,0955 | 82,8342 | 49,5099 | 64,9985 | 118,5544 | 300,9492 | 91,2493 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 12,4931 |
|
|
| 12,4931 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,7579 | 0,4530 |
| 0,3049 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,5091 | 0,0390 | 0,0887 | 2,0087 | 0,0511 | 7,6825 | 0,6391 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 63,5037 | 3,5388 | 2,5493 | 6,0356 | 12,1927 | 31,9514 | 7,2359 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 124,7726 |
|
|
| 3,5413 | 119,4947 | 1,7366 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,7341 | 0,2060 | 0,6617 |
| 11,5978 | 3,2686 |
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,6139 |
|
| 0,0899 | 0,5066 |
| 0,0174 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,3357 |
|
| 0,4301 | 0,3847 |
| 0,5209 |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,4449 | 0,0289 |
| 0,0283 | 0,2885 | 22,0287 | 0,0705 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,2517 | 1,7024 |
| 0,7276 | 0,2530 | 3,8559 | 0,7128 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50,6163 | 1,0904 | 15,3415 | 0,4190 | 32,9858 | 0,4587 | 0,3209 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 4,1916 |
| 3,9100 |
| 0,2816 |
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0153 |
|
|
|
|
| 0,0153 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 4,3265 | 0,5624 | 0,5203 | 0,3440 | 1,0043 | 0,9424 | 0,9531 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,0939 | 0,4471 | 0,3835 | 0,5899 | 0,4066 | 1,0395 | 0,2273 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 96,3046 | 1,8161 | 0,4279 | 7,6027 | 3,6402 | 68,9126 | 13,9051 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 914,6354 | 143,5766 | 86,9008 | 104,7299 | 100,3914 | 371,5266 | 107,5101 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,3591 | 0,1583 | 0,8239 | 2,9196 | 0,6204 | 1,4311 | 3,4058 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,9101 |
|
| 0,2471 |
| 0,5153 | 0,1477 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9,3430 | 0,9341 | 1,4562 | 0,6021 | 0,7756 | 4,7803 | 0,7947 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 217,8316 |
|
| 16,6390 | 34,4128 | 136,7317 | 30,0481 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,1059 |
|
| 6,5633 | 3,4222 | 12,4131 | 5,7073 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0689 |
|
|
|
|
| 0,0689 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 182,7301 | 3,8645 | 2,8616 | 6,2618 | 78,7517 | 85,5036 | 5,4869 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hòa An | Phường Hòa Phát | Phường Hòa Thọ Đông | Phường Hòa Thọ Tây | Phường Hòa Xuân | Phường Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2) |
| 20,6239 | 0,2333 | 4,9072 | 0,0035 | 15,4784 | 0,0015 | 0,0000 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13,3111 | 0,1751 | 3,6378 | 0,0000 | 9,4982 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,5765 |
| 1,6426 |
| 5,9339 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,5765 |
| 1,6426 |
| 5,9339 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,6580 | 0,1751 | 1,9892 |
| 3,4937 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0766 |
| 0,0060 |
| 0,0706 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,3128 | 0,0582 | 1,2694 | 0,0035 | 5,9802 | 0,0015 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,9572 |
|
|
| 0,9572 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,7374 | 0,0308 | 1,1961 | 0,0000 | 1,5102 | 0,0003 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1,4136 | 0,0308 | 0,3120 |
| 1,0708 |
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0006 |
|
|
| 0,0006 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0027 |
|
|
| 0,0027 |
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,8119 |
| 0,7043 |
| 0,1073 | 0,0003 |
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0016 |
|
|
| 0,0016 |
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0052 |
|
|
| 0,0052 |
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,5018 |
| 0,1798 |
| 0,3220 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0087 |
|
|
| 0,0087 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0078 |
|
|
| 0,0078 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,4855 | 0,0274 | 0,0733 | 0,0035 | 3,3801 | 0,0012 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0574 |
|
|
| 0,0574 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0584 |
|
|
| 0,0584 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0004 |
|
|
| 0,0004 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hòa An | Phường Hòa Phát | Phường Hòa Thọ Đông | Phường Hòa Thọ Tây | Phường Hòa Xuân | Phường Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3) |
| 18,3378 | 0,7855 | 4,4430 | 0,3068 | 10,6739 | 1,6450 | 0,4836 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 16,3777 | 0,7855 | 4,3183 | 0,2000 | 10,6739 | 0,0000 | 0,4000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,5765 |
| 1,6426 | 0,0000 | 5,9339 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,5765 |
| 1,6426 |
| 5,9339 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,9936 | 0,7855 | 2,6691 | 0,2000 | 4,1384 |
| 0,2000 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,8076 |
| 0,0060 |
| 0,6016 |
| 0,2000 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,9601 | 0,0000 | 0,1247 | 0,1068 | 0,0000 | 1,6450 | 0,0836 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hòa An | Phường Hòa Phát | Phường Hòa Thọ Đông | Phường Hòa Thọ Tây | Phường Hòa Xuân | Phường Khuê Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1 2) |
| 27,9562 | 0,0000 | 0,2114 | 0,0000 | 5,7362 | 22,0086 | 0,0000 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 27,9562 | 0,0000 | 0,2114 | 0,0000 | 5,7362 | 22,0086 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,5824 |
|
|
| 4,5824 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,5949 |
| 0,1585 |
|
| 13,4364 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,1289 | 0,0000 | 0,0529 | 0,0000 | 1,0960 | 5,9800 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1,1284 |
| 0,0378 |
| 1,0906 |
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,5054 |
|
|
|
| 1,5054 |
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 4,4746 |
|
|
|
| 4,4746 |
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0205 |
| 0,0151 |
| 0,0054 |
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2 11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,4053 |
|
|
| 0,0435 | 0,3618 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,2447 |
|
|
| 0,0143 | 2,2304 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 21/01/2022).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 624/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 827/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- 3Quyết định 829/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 4Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 5Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 6Quyết định 779/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 624/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 827/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- 12Quyết định 829/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 13Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 14Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 15Quyết định 779/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 732/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/03/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
