Quyết định 779/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Đây là cơ sở để chính quyền địa phương thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận trong năm 2022.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung, chính sách và các chỉ tiêu cốt lõi được ban hành kèm theo Quyết định này:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Hải Châu được phân bổ trong kế hoạch năm 2022 là 2.328,9161 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể theo các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích rất nhỏ với 8,3174 ha. Toàn bộ diện tích đất nông nghiệp này là đất trồng cây lâu năm (CLN), không có đất trồng lúa, đất rừng hay đất nuôi trồng thủy sản. Đất nông nghiệp phân bổ nhiều nhất tại phường Hòa Thuận Tây (1,1800 ha) và Hòa Thuận Đông (1,0757 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Là nhóm đất chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.307,0750 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 751,0038 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thuận Tây với 707,6699 ha).
- Đất an ninh (CAN): 3,8142 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 308,7284 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Thuận Phước với 127,8354 ha và Hòa Cường Bắc với 70,9213 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,4762 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 494,2145 ha. Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm 402,6762 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 29,2815 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) chiếm 13,9951 ha; đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) chiếm 9,7250 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 35,9639 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 463,4722 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường Hòa Cường Bắc với 86,0889 ha và Hòa Cường Nam với 65,7103 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 198,4546 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 23,8151 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 13,5237 ha, tập trung phần lớn tại phường Thuận Phước (12,3022 ha) và Hòa Cường Nam (1,0975 ha).
Trong năm 2022, quận Hải Châu thực hiện thu hồi tổng cộng 4,4828 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh. Kế hoạch cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 0,0000 ha (không thực hiện thu hồi đất nông nghiệp).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi (PNN): 4,4828 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 3,6466 ha (chủ yếu tại phường Hòa Cường Bắc với 3,4993 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,5351 ha (bao gồm đất giao thông 0,1857 ha và đất bãi thải, xử lý chất thải 0,3494 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,1990 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Thu hồi 0,1021 ha tại phường Phước Ninh.
- Địa bàn có diện tích thu hồi đất lớn nhất là phường Hòa Cường Bắc với 3,5155 ha, tiếp theo là phường Hòa Cường Nam với 0,3494 ha và phường Thuận Phước với 0,3221 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận Hải Châu trong năm 2022 được duyệt với tổng diện tích 3,0155 ha, bao gồm các chỉ tiêu:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Chuyển đổi 0,4900 ha. Toàn bộ diện tích này là đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang đất phi nông nghiệp, phân bổ rải rác tại các phường (nhiều nhất tại Bình Hiên với 0,1300 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 2,5255 ha. Chỉ tiêu này tập trung chủ yếu tại phường Hòa Cường Nam với 2,0573 ha và phường Hải Châu I với 0,4682 ha.
Quận Hải Châu lên kế hoạch đưa 0,3457 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp trong năm 2022:
- Toàn bộ diện tích 0,3457 ha đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho mục đích đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Diện tích này được phân bổ tại hai phường: phường Thuận Phước (0,2912 ha) và phường Hòa Cường Bắc (0,0545 ha).
Lưu ý: Vị trí và ranh giới các khu đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất nêu trên được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/5.000 do UBND quận Hải Châu xác lập ngày 21/01/2022.
5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiệnĐể đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân quận Hải Châu:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 779/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 23 tháng 3 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA QUẬN HẢI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Hải Châu tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 39/TTr-STNMT ngày 27 tháng 01 năm 2022, Công văn số 838/STNMT-CCQLĐĐ ngày 09 tháng 3 năm 2022; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (24/24 phiếu thành viên UBND biểu quyết tán thành).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3) |
| 2.328,9161 | 48,9004 | 58,6270 | 95,2134 | 35,5476 | 345,7490 | 211,2552 | 113,6698 | 843,2324 | 23,9421 | 53,7708 | 101,6090 | 157,1540 | 240,2454 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,3174 | 0,3045 | 0,5919 | 0,2993 | 0,1178 | 0,9651 | 0,7202 | 1,0757 | 1,1800 | 0,1140 | 0,3287 | 0,6730 | 1,2030 | 0,7442 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,3174 | 0,3045 | 0,5919 | 0,2993 | 0,1178 | 0,9651 | 0,7202 | 1,0757 | 1,1800 | 0,1140 | 0,3287 | 0,6730 | 1,2030 | 0,7442 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.307,0750 | 48,5959 | 58,0193 | 94,9141 | 35,4298 | 344,7236 | 209,4375 | 112,5462 | 842,0524 | 23,8281 | 53,4421 | 100,9360 | 155,9510 | 227,1990 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 751,0038 |
|
| 4,2789 |
|
|
| 38,3052 | 707,6699 |
| 0,0343 | 0,49201 |
| 0,2235 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,8142 |
|
| 0,7088 | 0,0285 | 0,2466 | 0,3016 |
| 0,0485 |
| 0,1071 | 2,2604 | 0,0428 | 0,0699 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 308,7284 | 0,8495 | 2,5202 | 7,5699 | 5,0700 | 70,9213 | 16,4822 | 6,0967 | 0,4284 | 0,9418 | 1,5331 | 6,6454 | 61,8345 | 127,8354 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,4762 |
|
|
|
|
|
|
| 1,8745 |
|
|
| 0,6017 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 494,2145 | 12,5577 | 12,9563 | 32,9226 | 12,1722 | 115,4499 | 72,8030 | 18,9851 | 88,1970 | 8,7500 | 13,1714 | 35,0181 | 38,0606 | 33,1706 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 402,6762 | 10,2033 | 11,2422 | 21,7310 | 9,1552 | 84,7469 | 59,1516 | 17,4279 | 85,8965 | 6,8634 | 12,3228 | 22,7435 | 31,1705 | 30,0214 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 5,2881 |
|
|
|
|
| 4,9481 |
|
|
|
|
| 0,3221 | 0,0179 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,2532 | 0,8062 |
| 1,4125 |
| 10,6701 |
|
|
| 0,1102 | 0,0757 | 0,1785 |
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,7250 | 0,2336 | 0,0544 | 0,0687 |
| 1,9898 | 0,0378 |
| 0,2136 | 0,0514 | 0,0537 | 6,5787 | 0,3922 | 0,0511 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 29,2815 | 0,3718 | 0,7143 | 7,0560 | 1,1610 | 2,6236 | 6,0997 | 0,5034 | 1,3483 | 0,3848 | 0,6422 | 1,8443 | 4,9866 | 1,5455 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 13,9951 |
| 0,1491 |
|
| 13,7721 |
|
|
|
| 0,0739 |
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0196 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0031 | 0,0165 |
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,6992 |
|
| 0,4241 |
| 0,7713 |
|
|
| 0,2491 |
| 1,0854 | 0,1693 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,8285 |
|
| 0,0238 |
|
|
|
|
| 0,0570 |
| 1,7477 |
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,3896 |
|
|
|
|
| 0,3896 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,7565 | 0,8723 | 0,7044 | 1,8398 | 0,0353 | 0,0667 | 0,1212 | 0,6005 | 0,7386 | 1,0341 | 0,0000 | 0,8009 | 0,9802 | 0,9625 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0226 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,1785 |
| 0,0919 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0866 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,1009 | 0,0705 |
| 0,3667 | 1,8207 | 0,8094 | 2,0550 | 0,4533 |
|
|
|
| 0,0397 | 0,4856 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,8811 | 0,0533 | 0,2045 |
| 0,0200 | 0,0226 | 0,1952 | 0,1136 | 0,0705 | 0,0632 | 0,0308 |
| 0,0595 | 0,0479 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 35,9639 | 2,3315 | 0,5512 | 2,2116 |
| 9,0251 | 5,9900 | 1,7368 | 0,8844 | 0,0052 | 1,3255 | 5,0838 | 0,5409 | 6,2779 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 463,4722 | 20,0712 | 28,0396 | 24,1309 | 17,7962 | 86,0889 | 65,7103 | 29,7816 | 41,6652 | 13,5698 | 20,0143 | 29,4639 | 54,5297 | 32,6106 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,0631 | 0,2980 | 0,2939 | 3,2143 | 0,1417 | 1,9665 | 3,5099 | 0,0415 | 0,1559 | 0,2330 | 2,0825 | 3,7566 | 0,2813 | 0,0880 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,5732 |
| 0,0307 | 0,6548 | 0,1060 |
| 1,7322 |
| 0,9901 |
| 0,9965 | 1,0112 |
| 0,0517 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,6779 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,6779 |
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,6955 | 0,0789 |
| 0,4339 | 0,0949 | 0,5389 | 0,2295 | 0,0904 | 0,0674 | 0,0233 | 0,0822 |
|
| 0,0561 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 198,4546 | 12,3548 | 13,4217 | 18,7865 |
| 40,6141 | 38,5272 | 17,3953 |
|
| 14,0622 | 16,5254 |
| 26,7674 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,8151 | 0,0010 | 0,0012 | 0,0019 | 0,0003 | 19,8497 | 3,9564 |
| 0,0006 | 0,0005 | 0,0022 | 0,0013 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,2413 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,2413 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 13,5237 |
| 0,0158 |
|
| 0,0603 | 1,0975 | 0,0479 |
|
|
|
|
| 12,3022 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2) |
| 4,4828 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0200 | 3,5155 | 0,3494 | 0,0649 | 0,0000 | 0,1101 | 0,0000 | 0,1008 | 0,3221 | 0,0000 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,4828 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0200 | 3,5155 | 0,3494 | 0,0649 | 0,0000 | 0,1101 | 0,0000 | 0,1008 | 0,3221 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,6466 |
|
|
|
| 3,4993 |
|
|
|
|
|
| 0,1473 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,5351 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0004 | 0,0000 | 0,3494 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0105 | 0,1748 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,1857 |
|
|
| 0,0004 |
|
|
|
|
|
| 0,0105 | 0,1748 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,3494 |
|
|
|
|
| 0,3494 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,1990 |
|
|
| 0,0196 | 0,0162 |
| 0,0649 |
| 0,0080 |
| 0,0903 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,1021 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,1021 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3) |
| 3,0155 | 0,1300 | 0,0300 | 0,4882 | 0,0200 | 0,0500 | 2,0773 | 0,0400 | 0,0300 | 0,0100 | 0,0400 | 0,0300 | 0,0400 | 0,0300 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,4900 | 0,1300 | 0,0300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0500 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0300 | 0,0100 | 0,0400 | 0,0300 | 0,0400 | 0,0300 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,4900 | 0,1300 | 0,0300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0500 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0300 | 0,0100 | 0,0400 | 0,0300 | 0,0400 | 0,0300 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,5255 |
|
| 0,4682 |
|
| 2,0573 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1 2) |
| 0,3457 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0545 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,2912 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,3457 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0545 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,2912 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,3457 |
|
|
|
| 0,0545 |
|
|
|
|
|
|
| 0,2912 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 21/01/2022).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Hải Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 11Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- 12Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 779/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 779/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/03/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
