Quyết định 1540/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Hải Châu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn quận Hải Châu trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về toàn bộ nội dung của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của quận Hải Châu được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 6,71 ha, toàn bộ diện tích này là đất trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích đất nông nghiệp phân bổ rải rác tại các phường, trong đó nhiều nhất tại phường Thanh Bình (0,96 ha), Hòa Cường Bắc (0,89 ha), Hòa Thuận Tây (0,88 ha) và Thuận Phước (0,77 ha). Quận Hải Châu không còn diện tích đất trồng lúa hay đất trồng cây hàng năm khác trong năm kế hoạch này.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 2.184,83 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 784,16 ha, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thuận Tây với 742,32 ha và phường Hòa Thuận Đông với 36,76 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3,90 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Thạch Thang (2,24 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 190,14 ha, tập trung lớn tại phường Thanh Bình (61,99 ha) và phường Hòa Cường Bắc (58,23 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 434,08 ha, trong đó đất giao thông (DGT) chiếm phần lớn với 353,29 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo (DGD) chiếm 27,18 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao (DTT) chiếm 18,63 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 466,21 ha, phân bổ rộng khắp 13 phường, nhiều nhất tại phường Hòa Cường Bắc (86,56 ha) và phường Hòa Cường Nam (64,90 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 228,62 ha, tập trung nhiều tại phường Hòa Cường Bắc (69,19 ha) và Hòa Cường Nam (38,53 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 32,07 ha, tập trung nhiều tại phường Hòa Cường Bắc (7,86 ha) và phường Thuận Phước (6,40 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 137,39 ha, trong đó phần lớn nằm tại địa bàn phường Thuận Phước với 127,22 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp trên địa bàn quận Hải Châu được phê duyệt với tổng diện tích là 8,20 ha. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 5,13 ha, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Cường Bắc (3,48 ha) và phường Hải Châu I (0,78 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 1,24 ha, toàn bộ nằm tại phường Hòa Thuận Đông.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,79 ha, phân bổ tại các phường như Hòa Cường Nam (0,49 ha), Hòa Thuận Đông (0,13 ha), Thuận Phước (0,06 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 0,77 ha, gồm 0,67 ha tại phường Hòa Thuận Đông và 0,10 ha tại phường Hòa Thuận Tây.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 0,27 ha tại phường Hòa Thuận Đông.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 của quận Hải Châu được phê duyệt đối với các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,81 ha, toàn bộ là đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang đất phi nông nghiệp. Chỉ tiêu này được phân bổ tại hầu hết các phường, nhiều nhất tại phường Bình Thuận (0,12 ha), Hòa Thuận Tây (0,10 ha), Hòa Cường Bắc (0,10 ha) và Hòa Cường Nam (0,10 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,16 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn phường Hải Châu I.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, quận Hải Châu lên kế hoạch đưa 97,97 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN). Các mục tiêu sử dụng cụ thể bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 88,85 ha, tập trung quy mô lớn tại phường Thanh Bình (60,78 ha) và phường Thuận Phước (10,23 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 4,48 ha, tập trung tại phường Hòa Cường Nam (2,05 ha) và phường Hòa Thuận Đông (1,23 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Đưa vào sử dụng 4,09 ha, toàn bộ nằm tại phường Hòa Cường Nam.
- Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 0,26 ha, gồm 0,14 ha tại phường Hải Châu I và 0,12 ha tại phường Hòa Cường Nam.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,26 ha tại phường Hòa Cường Bắc (0,25 ha) và Hòa Cường Nam (0,01 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân quận Hải Châu:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc, sai phạm.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1540/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 09 tháng 04 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN HẢI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Hải Châu tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 221/TTr-STNMT ngày 21 tháng 3 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2019 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Thanh Bình | Thuận Phước | Thạch Thang | Hải Châu I | Hải Châu II | Phước Ninh | Hòa Thuận Tây | Hòa Thuận Đông | Nam Dương | Bình Hiên | Bình Thuận | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + … + (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,71 | 0,96 | 0,77 | 0,73 | 0,23 | 0,22 | 0,57 | 0,88 | 0,43 | 0,05 | 0,19 | 0,39 | 0,89 | 0,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,71 | 0,96 | 0,77 | 0,73 | 0,23 | 0,22 | 0,57 | 0,88 | 0,43 | 0,05 | 0,19 | 0,39 | 0,89 | 0,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.184,83 | 156,19 | 112,25 | 100,88 | 94,11 | 34,87 | 52,60 | 838,55 | 111,95 | 23,65 | 48,60 | 58,18 | 343,69 | 209,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 784,16 | 0,01 | 0,22 | 0,51 | 4,30 |
| 0,03 | 742,32 | 36,76 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,90 | 0,04 | 0,07 | 2,24 | 0,75 | 0,03 | 0,11 | 0,05 | 0,01 | 0,02 | 0,00 | 0,04 | 0,25 | 0,30 |
| 23 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 190,14 | 61,99 | 12,43 | 7,82 | 5,77 | 0,40 | 2,04 | 17,56 | 5,92 | 0,55 | 0,20 | 2,31 | 58,23 | 14,93 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN | SKC | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 434,08 | 36,76 | 32,13 | 31,86 | 31,00 | 16,28 | 13,98 | 33,67 | 18,13 | 7,51 | 10,71 | 12,19 | 118,81 | 71,04 |
|
| Đất giao thông | DGT | 353,29 | 31,16 | 29,99 | 22,20 | 22,16 | 9,07 | 13,18 | 31,83 | 17,19 | 6,86 | 9,27 | 11,17 | 90,42 | 58,79 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 4,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,95 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,65 | 0,22 |
| 1,09 | 0,31 | 0,02 |
|
|
| 0,24 | 0,01 |
| 0,77 |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 11,85 |
|
| 0,81 | 1,39 |
| 0,08 | 0,31 |
|
| 0,79 |
| 8,47 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 9,73 | 0,40 | 0,05 | 6,55 | 0,08 | 0,02 | 0,04 | 0,21 | 0,02 | 0,05 | 0,23 | 0,05 | 1,99 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 27,18 | 4,93 | 1,52 | 1,20 | 6,71 | 1,15 | 0,61 | 1,33 | 0,53 | 0,34 | 0,35 | 0,72 | 2,58 | 5,21 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 18,63 |
|
|
|
| 4,64 | 0,07 |
|
|
|
| 0,15 | 13,77 |
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,17 |
| 0,07 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 5,62 | 0,04 | 0,50 |
| 0,35 | 1,38 |
|
| 0,39 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,81 | 2,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,64 |
|
| 2,49 | 0,02 | 0,07 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 466,21 | 54,81 | 33,04 | 29,05 | 24,98 | 17,66 | 19,57 | 42,25 | 30,37 | 14,14 | 20,45 | 28,43 | 86,56 | 64,90 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,62 | 0,26 | 0,09 | 4,74 | 3,18 | 0,10 | 1,74 | 0,16 | 0,02 | 0,25 | 0,32 | 0,29 | 2,12 | 3,35 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 9,17 |
| 0,05 | 0,83 | 0,66 | 0,14 | 0,96 | 0,97 |
|
| 0,01 | 0,02 |
| 5,53 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,64 |
|
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,79 | 1,09 | 0,93 | 0,79 | 1,84 | 0,04 |
| 0,71 | 0,62 | 1,02 | 0,87 | 0,70 | 0,07 | 0,12 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,29 | 0,09 | 0,07 | 0,02 |
| 0,04 | 0,05 | 0,19 | 0,15 | 0,08 | 0,06 | 0,21 | 0,08 | 0,25 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 32,07 | 0,54 | 6,40 | 3,30 | 1,41 |
| 0,32 | 0,60 | 2,81 | 0,00 | 2,50 | 0,55 | 7,86 | 5,79 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,52 | 0,00 | 0,06 |
| 0,28 | 0,11 | 0,06 | 0,08 | 0,05 | 0,02 | 0,09 | 0,01 | 0,54 | 0,23 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 228,62 |
| 26,77 | 16,58 | 19,90 |
| 13,73 |
| 17,11 |
| 13,39 | 13,42 | 69,19 | 38,53 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,97 |
|
| 0,00 | 0,00 | 0,01 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 3,96 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 137,39 | 0,03 | 127,22 | 0,00 | 0,87 | 0,46 | 0,61 | 3,80 | 1,26 | 0,25 | 0,12 | 0,07 | 1,16 | 1,55 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Thanh Bình | Thuận Phước | Thạch Thang | Hải Châu I | Hải Châu II | Phước Ninh | Hòa Thuận Tây | Hòa Thuận Đông | Nam Dương | Bình Hiên | Bình Thuận | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,20 | 0,01 | 0,06 | 0,05 | 0,80 | 0,00 | 0,00 | 0,13 | 2,32 | 0,00 | 0,87 | 0,00 | 3,48 | 0,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,77 |
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,67 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,13 |
| 0,00 |
| 0,78 |
|
|
|
|
| 0,87 |
| 3,48 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,24 |
| 0,00 |
|
|
|
|
| 1,24 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,79 | 0,01 | 0,06 | 0,05 | 0,02 |
|
| 0,03 | 0,13 |
|
|
|
| 0,49 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
| 8,20 | 0,01 | 0,06 | 0,05 | 0,80 | 0,00 | 0,00 | 0,13 | 2,32 | 0,00 | 0,87 | 0,00 | 3,48 | 0,49 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thanh Bình | Thuận Phước | Thạch Thang | Hải Châu I | Hải Châu II | Phước Ninh | Hòa Thuận Tây | Hòa Thuận Đông | Nam Dương | Bình Hiên | Bình Thuận | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + … + (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,81 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,10 | 0,08 | 0,02 | 0,12 | 0,05 | 0,10 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,81 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,10 | 0,08 | 0,02 | 0,12 | 0,05 | 0,10 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng TS | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây HNK chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thanh Bình | Thuận Phước | Thạch Thang | Hải Châu I | Hải Châu II | Phước Ninh | Hòa Thuận Tây | Hòa Thuận Đông | Nam Dương | Bình Hiên | Bình Thuận | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 97,97 | 60,78 | 10,37 | 0,00 | 2,32 | 0,17 | 0,00 | 2,13 | 3,62 | 0,46 | 0,06 | 1,69 | 6,73 | 9,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,26 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 88,85 | 60,78 | 10,23 |
| 2,18 | 0,17 |
| 2,06 | 2,39 | 0,14 |
| 1,69 | 5,87 | 3,36 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 | 0,01 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,48 |
| 0,15 |
|
|
|
| 0,07 | 1,23 | 0,32 | 0,06 |
| 0,61 | 2,05 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,09 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Hải Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 692/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 579/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 1001/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 1119/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 6Quyết định 703/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 1120/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 692/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 579/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 1001/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 9Quyết định 1119/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 10Quyết định 703/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 1120/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 1836/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 1540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1540/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/04/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Đặng Việt Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
