Quyết định số 1588/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng đô thị và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn quận trong năm 2022. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 của quận Phú Nhuận
Tổng diện tích tự nhiên của quận Phú Nhuận là 486,02 ha. Do đặc thù là một quận trung tâm có tốc độ đô thị hóa hoàn toàn, toàn bộ diện tích đất đai của quận được phân bổ cho nhóm đất phi nông nghiệp, không còn diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Cơ cấu phân bổ diện tích các loại đất cụ thể như sau:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 247,50 ha, phân bổ rộng khắp tại 13 phường. Trong đó, các phường có diện tích đất ở lớn gồm Phường 9 (31,18 ha), Phường 7 (28,79 ha), Phường 11 (24,81 ha), Phường 5 (22,02 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tổng diện tích là 130,11 ha, phục vụ cho các mục đích công cộng, kỹ thuật và xã hội cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã. Trong nhóm đất hạ tầng, các chỉ tiêu chính bao gồm:
- Đất giao thông (DGT): 96,86 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm đất hạ tầng).
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD): 14,52 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 7,67 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao (DTT): 3,72 ha.
- Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT): 3,38 ha.
- Đất chợ (DCH): 1,15 ha.
- Đất công trình năng lượng (DNL): 1,00 ha.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH): 0,80 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): Tổng diện tích là 66,84 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 9 với 64,51 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tổng diện tích là 15,43 ha, trong đó phần lớn nằm tại Phường 9 với 14,36 ha (khu vực Công viên Gia Định).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích là 10,87 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 9 (3,59 ha) và Phường 8 (2,10 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Tổng diện tích là 5,53 ha, chủ yếu chạy qua địa bàn Phường 2 (3,45 ha) và Phường 17 (1,16 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tổng diện tích là 4,02 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Tổng diện tích là 1,99 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tổng diện tích là 1,58 ha.
- Đất an ninh (CAN): Tổng diện tích là 1,19 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): Tổng diện tích là 0,80 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị, kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của quận Phú Nhuận được xác định đối với nhóm đất phi nông nghiệp với tổng diện tích thu hồi là 0,43 ha, cụ thể:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,36 ha, toàn bộ diện tích này nằm trên địa bàn Phường 9.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,07 ha, bao gồm 0,01 ha tại Phường 8 và 0,06 ha tại Phường 10.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Trong năm kế hoạch 2022, quận Phú Nhuận thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất từ nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/ODT) với tổng diện tích là 0,06 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ tại hai đơn vị hành chính cấp phường:
- Phường 8: Chuyển mục đích sử dụng 0,01 ha.
- Phường 15: Chuyển mục đích sử dụng 0,05 ha.
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả, tiết kiệm và đúng quy định pháp luật:
- Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận:
- Thực hiện kiểm tra, rà soát các chỉ tiêu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022; báo cáo cập nhật các chỉ tiêu này vào quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thời kỳ 2021-2025 để đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất.
- Quản lý việc đăng ký kế hoạch và giải quyết hồ sơ sử dụng đất đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch; tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Xác định rõ nguyên nhân chậm trễ của các dự án, làm việc với các chủ đầu tư về nguồn vốn, chủ trương đầu tư nhằm đảm bảo tính khả thi và tiến độ triển khai.
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị và chương trình phát triển nhà ở riêng lẻ đã được phê duyệt.
- Khẩn trương trình UBND Thành phố ban hành quyết định duyệt kế hoạch mời gọi, đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư đối với các dự án kêu gọi đầu tư.
- Công bố, niêm yết công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan:
- Phối hợp chặt chẽ với UBND quận Phú Nhuận trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và kiểm tra định kỳ việc quản lý, sử dụng đất đai.
- Chủ động cân đối các nguồn vốn để thực hiện các công trình, dự án; thường xuyên rà soát, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh nhằm nâng cao tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất; thực hiện hiệu quả chính sách khai thác quỹ đất để phát huy tối đa tiềm năng đất đai của quận.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1588/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 5 năm 2022 |
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA QUẬN PHÚ NHUẬN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị định số 33/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019; số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020; số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021);
Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2622/TTr-TNMT-QLĐ ngày 12 tháng 4 năm 2022; Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận tại Tờ trình số 245/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 13 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 486,02 | 19,66 | 37,28 | 18,51 | 28,25 | 30,29 | 43,23 | 30,12 | 139,93 | 33,40 | 38,51 | 29,22 | 23,14 | 14,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 486,02 | 19,66 | 37,28 | 18,51 | 28,25 | 30,29 | 43,23 | 30,12 | 139,93 | 33,40 | 38,51 | 29,22 | 23,14 | 14,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 66,84 |
| 0,01 |
|
|
| 0,77 | 0,29 | 64,51 | 0,96 | 0,14 | 0,07 | 0,09 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,19 |
|
|
|
|
|
| 0,50 | 0,32 | 0,11 | 0,25 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,87 | 0,16 | 0,14 | 0,36 | 0,58 | 0,00 | 0,42 | 2,10 | 3,59 | 1,57 | 0,77 | 0,04 | 0,55 | 0,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,58 | 0,03 |
| 0,09 |
|
| 0,05 | 0,09 | 1,16 |
| 0,16 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 130,11 | 5,14 | 14,22 | 4,64 | 10,44 | 7,87 | 12,34 | 10,24 | 23,33 | 12,03 | 10,77 | 8,89 | 6,14 | 4,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 96,86 | 4,18 | 12,09 | 4,28 | 6,59 | 5,34 | 9,43 | 7,20 | 16,63 | 6,56 | 8,64 | 7,44 | 4,88 | 3,59 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,80 |
|
|
| 0,04 |
| 0,01 | 0,70 |
|
| 0,06 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,38 | 0,34 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,10 | 0,01 | 0,50 | 0,04 | 1,61 | 0,53 | 0,02 | 0,18 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 14,52 | 0,27 | 0,11 | 0,21 | 2,43 | 1,12 | 1,56 | 1,10 | 2,65 | 2,38 | 1,37 | 0,52 | 0,75 | 0,05 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,72 |
| 1,49 |
|
| 0,11 |
|
| 1,82 | 0,24 |
| 0,06 |
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,00 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,00 | 0,37 | 0,02 | 0,01 | 0,53 | 0,01 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,01 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,02 | 0,05 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,67 | 0,34 | 0,50 | 0,12 | 1,00 | 0,83 | 1,28 | 0,45 | 1,14 | 0,66 | 0,15 | 0,83 | 0,24 | 0,13 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,04 |
|
| 0,02 |
|
| 0,02 |
| 0,00 |
| 0,01 |
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,24 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 1,15 |
|
|
| 0,35 |
|
|
| 0,05 | 0,47 |
|
|
| 0,28 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,15 | 0,01 | 0,02 | 0,03 |
| 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 15,43 |
|
| 0,03 | 0,03 | 0,06 | 0,61 | 0,03 | 14,36 | 0,02 |
|
|
| 0,30 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 247,50 | 14,19 | 19,25 | 13,07 | 16,81 | 22,02 | 28,79 | 16,47 | 31,18 | 17,90 | 24,81 | 19,09 | 15,80 | 8,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,02 | 0,05 | 0,09 | 0,05 | 0,20 | 0,17 | 0,14 | 0,31 | 0,33 | 0,60 | 1,26 | 0,20 | 0,51 | 0,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,99 | 0,05 | 0,01 | 0,23 | 0,18 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,86 | 0,05 | 0,22 | 0,03 | 0,02 | 0,13 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,80 | 0,03 | 0,10 | 0,00 |
| 0,09 | 0,01 | 0,01 | 0,27 | 0,15 | 0,02 | 0,08 | 0,03 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,53 |
| 3,45 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 | 0,82 |
| 1,16 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 486,02 | 19,66 | 37,28 | 18,51 | 28,25 | 30,29 | 43,23 | 30,12 | 139,93 | 33,40 | 38,51 | 29,22 | 23,14 | 14,49 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 13 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,36 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 13 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) …. (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,05 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Trên địa bàn quận Phú Nhuận không có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận:
a) Kiểm tra rà soát các chỉ tiêu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và báo cáo cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất này vào quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thời kỳ 2021-2025 và tích hợp vào quy hoạch cấp tỉnh đảm bảo sự đồng bộ, thống nhất..
b) Việc đăng ký kế hoạch, giải quyết hồ sơ sử dụng đất đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; xác định cụ thể nguyên nhân chậm thực hiện, vướng mắc, làm việc với các chủ đầu tư về nguồn vốn đầu tư, chủ trương đầu tư, kế hoạch và khả năng thực hiện dự án đối với các trường hợp đã đăng ký kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo triển khai đúng thời hạn, khả thi; Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chương trình phát triển nhà ở riêng lẽ đã được phê duyệt; đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phân bổ cho quận tại Nghị quyết 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ; Chịu trách nhiệm về đề xuất tiếp tục đăng ký kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đối với các công trình - dự án đã đăng ký kế hoạch sử dụng đất từ năm 2019 trở về trước.
c) Khẩn trương trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định duyệt kế hoạch mời gọi, đấu thầu chọn chủ đầu tư cho các dự án - công trình mà Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận xác định kêu gọi đầu tư làm cơ sở pháp lý để đăng ký kế hoạch và làm cơ sở giải quyết thủ tục cho người sử dụng đất theo quy định.
d) Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng ranh dự án được phê duyệt và đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định pháp luật.
e) Công bố, niêm yết công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
đ) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở - ngành có liên quan:
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
b) Xác định, cân đối các nguồn vốn để thực hiện dự án - công trình và thường xuyên rà soát vướng mắc, phối hợp xử lý hoặc báo cáo đề xuất tháo gỡ nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện khả thi; thực hiện chính sách khai thác quỹ đất hợp lý, hiệu quả, phát huy tiềm năng về đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2402/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 3509/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 3905/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 1589/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 1611/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 1911/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 1912/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 5 thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 3129/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 3130/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 4265/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 3130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 148/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh thời gian lập đồ án điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 9, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 9Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 10Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 11Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 15Nghị quyết 131/2020/QH14 về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh do Quốc hội ban hành
- 16Nghị định 33/2021/NĐ-CP hướng dẫn Nghị quyết 131/2020/QH14 về tổ chức chính quyền đô thị thành phố Hồ Chí Minh
- 17Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 18Quyết định 2402/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 19Quyết định 3509/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 20Quyết định 3905/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- 21Quyết định 1589/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 22Quyết định 1611/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 23Quyết định 1911/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh
- 24Quyết định 1912/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 5 thành phố Hồ Chí Minh
- 25Quyết định 3129/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 26Quyết định 3130/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 27Quyết định 4265/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 3130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 28Quyết định 148/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh thời gian lập đồ án điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 9, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 1588/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1588/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/05/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Phan Văn Mãi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/05/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
