Giới thiệu chung về Quyết định 1912/QĐ-UBND
Quyết định số 1912/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng đất đai tại Quận 5.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của Quận 5 là 427,34 ha. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch là đất phi nông nghiệp, trên địa bàn quận không có diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho các loại đất và khu chức năng như sau:
Phân bổ theo loại đất phi nông nghiệp chính:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn với 165,73 ha, phân bổ rộng khắp tại 14 phường (trong đó Phường 13 có diện tích lớn nhất với 19,38 ha, tiếp theo là Phường 5 với 16,91 ha và Phường 2 với 16,50 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tổng diện tích là 209,39 ha, bao gồm các loại đất chuyên dùng phục vụ lợi ích công cộng và phát triển kinh tế - xã hội:
- Đất giao thông (DGT): 137,75 ha.
- Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT): 25,16 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 13 với 12,51 ha và Phường 1 với 5,19 ha).
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD): 31,96 ha (tập trung lớn tại Phường 5 với 8,19 ha và Phường 9 với 5,53 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 5,32 ha.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH): 3,76 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 16,02 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 13 với 3,85 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 11,84 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 9 với 3,61 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 10,84 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 4,05 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,63 ha.
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt là 1.93 ha và 2,77 ha.
Phân bổ theo khu chức năng:
- Đất đô thị (KDT) và Khu đô thị (DTC): Đạt 427,34 ha (bao phủ toàn bộ diện tích quận).
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Đạt 11,84 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị, kế hoạch xác định tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi trong năm 2022 là 1,30 ha. Cơ cấu diện tích đất thu hồi cụ thể gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,89 ha (trong đó tập trung tại Phường 14 với 0,51 ha và Phường 10 với 0,29 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,20 ha tại Phường 2 (toàn bộ là đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo) và một phần nhỏ đất công trình năng lượng (0,002 ha tại Phường 13).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,11 ha tại Phường 10.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0,08 ha tại Phường 10.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,01 ha tại Phường 10.
- Đất tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,001 ha tại Phường 13.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 0,45 ha. Chỉ tiêu chuyển mục đích này được phân bổ cụ thể tại các phường như sau:
- Phường 10: Chuyển mục đích 0,31 ha.
- Phường 13: Chuyển mục đích 0,09 ha.
- Phường 14: Chuyển mục đích 0,02 ha.
- Phường 6, Phường 11, Phường 12: Mỗi phường chuyển mục đích 0,01 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
Ủy ban nhân dân Quận 5:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 vào Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 và tích hợp vào quy hoạch tỉnh để đảm bảo tính thống nhất.
- Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị và không phát sinh khiếu nại.
- Chịu trách nhiệm về đề xuất tiếp tục đăng ký các dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đối với các dự án đã được phê duyệt từ năm 2019 trở về trước.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý, sử dụng đất đai tiết kiệm, hiệu quả; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường.
Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì phối hợp với UBND Quận 5 và các sở, ban, ngành liên quan tổ chức thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố lập báo cáo kết quả thực hiện định kỳ hàng năm để gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Các Sở, Ban, Ngành liên quan:
- Phối hợp chặt chẽ và chủ động thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao nhằm bảo đảm kế hoạch sử dụng đất được triển khai thông suốt.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1912/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 6 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 33/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 và số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019);
Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua danh mục hủy bỏ các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thông qua;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 5 tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3236/TTr STNMT-QLĐ ngày 27 tháng 4 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 |
|
|
|
| 0,01 | 0,16 | 0,31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,77 |
| 0,02 |
|
| 0,27 | 0,05 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11.84 | 1,55 | 0.20 | 0,14 | 0,49 | 0.56 | 0,16 | 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16.02 | 2,00 | 1,56 | 0,35 | 1,32 | 0.29 | 0.78 | 0.34 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 209.39 | 20.21 | 10.47 | 9,09 | 18.53 | 9,76 | 12.68 | 11,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 137,75 | 12,84 | 7.55 | 5,09 | 9,46 | 8,74 | 9,69 | 7,92 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,76 |
|
|
| 0,10 |
| 2,40 | 0,32 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 25,16 | 5,19 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 2,40 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 31,96 | 0,46 | 1,07 | 3,78 | 8,19 | 0,35 | 0,46 | 0,41 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,04 | 0,19 |
| 0,07 | 0,58 |
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,85 | 0,54 | 0,01 | 0,004 | 0,003 | 0,003 | 0,002 | 0.02 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,32 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,32 | 0,18 1 | 1,66 | 0,003 | 0,11 | 0,22 | 0,12 | 0,01 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,84 | 0,69 |
| 0,14 |
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,07 |
|
|
| 0,04 |
|
| 0,01 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 1,00 |
|
|
|
| 0,43 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.10 |
|
| 0,01 |
| 0.005 |
| 0.08 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3.63 | 0,38 |
|
| 0,35 |
|
| 0,12 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 165.73 | 14.82 | 16.50 | 8.31 | 16.91 | 9.98 | 7.75 | 11.80 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4.05 | 0.54 | 0,03 | 0,04 | 0.13 | 0.06 | 0,02 | 0.14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
| 0.02 | 0,01 |
| 0.04 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0.63 | 0,05 | 0.08 |
|
|
| 0.01 | 0.05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10.84 | 3.76 |
|
|
| 1,59 | 2,13 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 11,84 | 1,55 | 0,20 | 0,14 | 0,49 | 0,56 | 0,16 | 0,30 |
| 11 | Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.8 | P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 427,34 | 23,46 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 57,21 | 27,25 | 27,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 427,34 | 23,46 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 57,21 | 27,25 | 27,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 | 1,25 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,77 |
| 1,46 | 0,62 | 0.14 | 0.10 | 0,10 | 0.01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,84 | 0,14 | 3,61 | 0,29 | 0,75 | 1.25 | 1,26 | 1,16 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16.02 | 0,74 | 0,26 | 1,02 | 1.54 | 3.85 | 0.61 | 1.37 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 209.39 | 11.51 | 20.32 | 10,82 | 18,09 | 32.46 | 12.01 | 12.36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 137,75 | 7,11 | 13,45 | 9,91 | 10,27 | 15,13 | 10,65 | 9,96 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,76 |
|
| 0,09 | 0,53 | 0,02 | 0,02 | 0,30 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 25,16 | 3,69 | 0,05 | 0,02 | 1,24 | 12,51 | 0,01 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 31,96 | 0,49 | 5,53 | 0,63 | 4,73 | 4,64 | 0,39 | 0.84 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,04 |
|
|
| 0,15 |
| 0,06 |
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,85 | 0,01 | 0,17 | 0,002 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,04 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,32 |
|
|
|
|
| 0,27 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,99 |
|
|
| 0,99 |
|
| 0,01 |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DR.4 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,32 | 0,21 | 1,10 |
| 0,12 | 0,15 | 0,25 | 1,19 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,84 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0.01 |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,07 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 1,00 |
|
| 0,18 | 0,06 |
| 0,33 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
| 0,002 |
|
| 0,005 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,63 |
| 1,55 |
|
|
| 1,16 | 0,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 165,73 | 7,84 | 11,19 | 8.85 | 10,29 | 19,38 | 10,13 | 11,98 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,05 | 1,92 | 0,03 | 0,14 | 0,33 | 0.09 | 0,22 | 0,36 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 | 0,06 |
| 0,12 |
| 0,02 |
| 0.13 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0.63 |
|
|
| 0,19 | 0,05 | 0,03 | 0,17 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10.84 |
|
| 1,62 |
|
| 1,74 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 427,34 | 23,46 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 57,21 | 27,25 | 27,60 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 427,34 | 23,46 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 57,21 | 27,25 | 27,60 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 11,84 | 0,14 | 3,61 | 0,29 | 0,75 | 1,25 | 1,26 | 1,16 |
| 11 | Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,30 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0.002 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.8 | P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P. 14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,30 | 0,002 |
| 0,49 | 0,09 |
| 0,51 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.01 |
|
| 0.01 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,11 |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.20 |
|
|
|
|
| 0.002 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,002 |
|
|
|
|
| 0,002 |
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,89 | 0,002 |
| 0,29 | 0.09 |
| 0,51 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.08 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0.001 |
|
|
|
|
| 0,001 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,45 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.8 | P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,45 |
|
| 0,31 | 0,01 | 0,01 | 0,09 | 0,02 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 5 và Sở, Ban Ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân Quận 5:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Cập nhật các chi tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được duyệt vào Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 và tích hợp vào quy hoạch tỉnh đảm bảo sự đồng bộ thống nhất.
c) Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
d) Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và không khiếu nại; chịu trách nhiệm về đề xuất tiếp tục đăng ký các dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đối với các dự án đã được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất từ năm 2019 trở về trước.
đ) Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Quận 5 báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân Quận 5 và các Sở, Ban ngành liên quan tổ chức thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
c) Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
d) Tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm cho Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
3. Các Sở Ban Ngành liên quan: phối hợp và chủ động thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, bảo đảm kế hoạch sử dụng đất được triển khai thực hiện.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1588/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 1611/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1911/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 227/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 3129/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 3130/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 3499/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 3501/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 3422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 5Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 10Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 11Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 13Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 14Nghị quyết 131/2020/QH14 về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh do Quốc hội ban hành
- 15Nghị định 33/2021/NĐ-CP hướng dẫn Nghị quyết 131/2020/QH14 về tổ chức chính quyền đô thị thành phố Hồ Chí Minh
- 16Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 17Quyết định 1588/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 18Quyết định 1611/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 19Quyết định 1911/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh
- 20Quyết định 227/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 21Quyết định 3129/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 22Quyết định 3130/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 23Quyết định 3499/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 24Quyết định 3501/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- 25Quyết định 3422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 1912/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 5 thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1912/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/06/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Phan Văn Mãi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/06/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
