Giới thiệu chung về Quyết định 1227/QĐ-UBND
Quyết định số 1227/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Văn bản này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tây Giang với các nội dung cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất trong năm 2023, chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục II.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết tại Phụ lục III.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp trong năm 2023, chi tiết tại Phụ lục IV.
Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư để triển khai các dự án; tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác theo dõi, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Thực hiện rà soát đối với các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện, từ đó kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan có thẩm quyền.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát trực tiếp UBND huyện Tây Giang trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật.
- Tổng hợp tình hình thực hiện và kịp thời báo cáo, tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh vượt thẩm quyền (nếu có).
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Tây Giang cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1227/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 14 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023; Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về danh mục dự án thu hồi đất năm 2023;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 692/QĐ-UBND ngày 06/04/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 25/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh; số 24/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023 trên địa bàn tỉnh.
Xét đề nghị của UBND huyện Tây Giang tại Tờ trình số 65/TTr-UBND ngày 31/5/2023 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 192/TTr-STNMT ngày 12/6/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tây Giang, với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
UBND huyện Tây Giang chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công trình đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn giám sát UBND huyện Tây Giang triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Tây Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1227/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Xã Atiêng | Xã Anông | Xã Axan | Xã Lăng | Xã Ch'ơm | Xã Gari | Xã Tr'hy | Xã Avương | Xã Dang | Xã Bhalêê | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) .. (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | |||||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 91.368,31 | 5.998,12 | 5.373,30 | 8.209,72 | 22.544,67 | 4.678,05 | 4.575,52 | 8.930,59 | 14.797,53 | 8.528,96 | 7.731,84 | |||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87.748,71 | 5.713,49 | 5.134,60 | 7.675,55 | 22.089,94 | 4.322,64 | 4.400,10 | 8.374,53 | 14.330,23 | 8.223,45 | 7.484,17 | |||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.350,85 | 117,21 | 43,43 | 166,09 | 43,73 | 262,88 | 175,84 | 178,63 | 156,26 | 125,87 | 80,92 | |||||||
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 504,43 | 61,99 | 40,24 | 103,56 | 12,85 | 89,29 | 82,50 | 25,34 | 28,70 | 20,05 | 39,91 | |||||||
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.416,55 | 117,15 | 53,86 | 124,54 | 149,86 | 137,06 | 188,01 | 327,83 | 98,96 | 150,34 | 68,94 | |||||||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.484,81 | 354,16 | 368,22 | 222,74 | 472,86 | 294,50 | 118,42 | 330,19 | 405,54 | 333,73 | 584,46 | |||||||
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 40.807,62 | 2.826,98 | 3.391,98 | 1.206,76 | 16.613,98 | 1.892,26 | 2.284,13 | 4.018,49 | 3.567,27 | 3.522,13 | 1.483,65 | |||||||
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 14.355,90 | - | - | 3.605,67 | 454,74 | - | - | 1.566,75 | 6.062,66 | - | 2.666,08 | |||||||
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.298,92 | 2.289,55 | 1.275,03 | 2.347,49 | 4.345,89 | 1.731,69 | 1.633,31 | 1.948,07 | 4.039,54 | 4.091,11 | 2.597,24 | |||||||
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 26,63 | 4,63 | 1,70 | 0,62 | 8,29 | 3,67 | 0,40 | 4,17 | - | 0,26 | 2,89 | |||||||
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,42 | 3,82 | 0,39 | 1,64 | 0,59 | 0,58 | - | 0,41 | - | - | - | |||||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.793,65 | 197,94 | 100,63 | 139,67 | 233,05 | 91,45 | 92,82 | 257,04 | 231,65 | 248,06 | 201,33 | |||||||
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,06 | 0,98 | 4,47 | 8,91 | 6,05 | 1,24 | 7,87 | 5,50 | - | - | 0,04 | |||||||
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,85 | 0,80 | - | - | 5,00 | - | - | 0,04 | - | - | - | |||||||
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 6,00 | - | - | - | 6,00 | - | - | - | - | - | - | |||||||
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,61 | 0,37 | - | - | 0,24 | - | - | - | - | - | - | |||||||
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,78 | 2,07 | - | - | 1,66 | - | - | - | - | 0,05 | - | |||||||
| 2.6 | Đất SD cho HĐ KS | SKS | 1,54 | 1,54 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 1,50 | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 945,64 | 114,21 | 38,31 | 63,00 | 89,48 | 47,31 | 32,09 | 172,03 | 88,59 | 200,62 | 100,00 | |||||||
| - | Đất giao thông | DGT | 410,38 | 76,62 | 14,98 | 41,23 | 43,01 | 39,56 | 23,43 | 34,06 | 52,75 | 34,18 | 50,58 | |||||||
| - | Đất thủy lợi | DTL | 15,01 | 3,32 | 2,48 | 0,55 | 1,91 | 0,32 | - | 0,50 | 2,05 | 0,79 | 3,09 | |||||||
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,54 | 6,91 | 0,04 | 0,85 | 0,06 | - | 0,84 | - | - | - | 0,85 | |||||||
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,76 | 1,00 | 0,17 | 0,23 | 0,14 | 0,30 | 0,12 | 0,37 | 0,10 | 0,15 | 0,18 | |||||||
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 25,76 | 7,46 | 0,85 | 5,57 | 1,46 | 1,85 | 1,36 | 1,23 | 1,41 | 2,41 | 2,16 | |||||||
| - | Đất xây dựng cơ sở TDTT | DTT | 5,47 | 2,43 | 0,36 | - | 1,30 | 0,48 | - | - | 0,90 | - | - | |||||||
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 391,58 | 10,20 | 3,20 | 0,19 | 28,39 | 0,29 | 1,61 | 128,89 | 27,01 | 155,53 | 36,26 | |||||||
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,95 | 0,26 | - | - | 0,61 | - | - | - | 0,05 | - | 0,02 | |||||||
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,15 | - | 10,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,96 | 1,96 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,13 | 3,31 | 6,01 | 14,33 | 12,51 | 4,53 | 4,73 | 6,99 | 4,33 | 7,55 | 6,84 | |||||||
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| - | Đất xây dựng cơ sở DVXH | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| - | Đất chợ | DCH | 0,97 | 0,75 | 0,07 | 0,05 | 0,10 | - | - | - | - | - | 0,01 | |||||||
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 32,64 | 3,21 | 1,71 | 4,96 | 3,25 | 3,08 | 5,75 | 3,16 | 1,65 | 3,88 | 1,99 | |||||||
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 0,47 | - | 0,12 | - | 0,05 | - | - | - | - | - | 0,30 | |||||||
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 178,08 | - | 11,16 | 17,01 | 28,87 | 24,81 | 14,63 | 15,26 | 25,79 | 18,18 | 22,37 | |||||||
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 22,96 | 22,96 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,66 | 4,33 | 0,53 | 0,68 | 0,18 | 0,43 | 0,24 | 0,12 | 0,31 | 0,53 | 0,32 | |||||||
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,07 | 2,10 | - | 0,08 | 0,82 | - | - | - | - | 0,35 | 0,72 | |||||||
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,32 | 0,15 | 0,03 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| 2.15 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 544,32 | 41,36 | 44,30 | 44,89 | 91,46 | 14,58 | 31,47 | 60,93 | 115,32 | 24,44 | 75,59 | |||||||
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,69 | 0,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,45 | 1,67 | - | - | - | - | 0,78 | - | - | - | - | |||||||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.825,96 | 86,69 | 138,06 | 394,49 | 221,68 | 263,96 | 82,60 | 299,03 | 235,65 | 57,45 | 46,34 | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1227 /QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Xã Atiêng | Xã Anông | Xã Axan | Xã Lăng | Xã Ch'ơm | Xã Gari | Xã Tr'hy | Xã Avương | Xã Dang | Xã Bhalêê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) …(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG CỘNG |
| 143,03 | 55,14 | 1,41 | 7,42 | 42,25 | 4,30 | 0,50 | 0,01 | 11,02 | 14,51 | 3,97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 113,18 | 38,67 | 0,66 | 5,41 | 36,27 | 2,00 | - | 0,01 | 11,00 | 12,98 | 3,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,75 | 0,74 | - | 0,30 | 0,51 | - | - | - | - | 0,20 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,60 | 0,63 | - | 0,30 | 0,51 | - | - | - | - | 0,16 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 13,21 | 3,59 | - | 1,50 | 1,74 | - | - | - | 4,00 | 1,38 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,10 | 22,13 | 0,66 | 3,21 | 18,74 | 2,00 | - | 0,01 | 4,00 | 3,70 | 2,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,14 | 0,34 | - | - | 2,20 | - | - | - | - | 2,60 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32,93 | 11,81 | - | 0,40 | 12,63 | - | - | - | 3,00 | 5,10 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,52 | 0,06 | 0,00 | - | 0,46 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,02 | 7,27 | 0,75 | 1,00 | 2,00 | - | - | - | 0,01 | 0,99 | - |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 5,46 | 2,48 | 0,60 | 0,70 | 1,26 | - | - | - | - | 0,41 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 4,36 | 1,43 | 0,60 | 0,70 | 1,22 | - | - | - | - | 0,41 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,13 | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,52 | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,40 | 0,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,14 | 1,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 5,31 | 3,58 | 0,14 | 0,30 | 0,70 | - | - | - | 0,01 | 0,58 | - |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 17,84 | 9,20 | - | 1,01 | 3,98 | 2,30 | 0,50 | - | 0,01 | 0,54 | 0,30 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1227/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Xã Atiêng | Xã Anông | Xã Axan | Xã Lăng | Xã Ch'ơm | Xã Gari | Xã Tr'hy | Xã Avương | Xã Dang | Xã Bhalêê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) .. (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 115,81 | 41,29 | 0,66 | 5,41 | 36,30 | 2,00 | 0,00 | 0,01 | 13,50 | 12,98 | 3,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,07 | 1,06 | - | 0,30 | 0,51 | - | - | - | - | 0,20 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,92 | 0,95 | - | 0,30 | 0,51 | - | - | - | - | 0,16 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15,28 | 5,66 | - | 1,50 | 1,74 | - | - | - | 4,00 | 1,38 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 57,30 | 22,30 | 0,66 | 3,21 | 18,77 | 2,00 | 0,00 | 0,01 | 4,00 | 3,70 | 2,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,14 | 0,34 | - | - | 2,20 | - | - | - | - | 2,60 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | 2,50 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 32,93 | 11,81 | - | 0,40 | 12,63 | - | - | - | 3,00 | 5,10 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,58 | 0,12 | 0,001 | - | 0,46 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0002 | - | 0,0002 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4,00 | 3,00 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKR | 3,50 | 3,00 | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKR | 0,50 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,21 | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1227/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Xã Atiêng | Xã Anông | Xã Axan | Xã Lăng | Xã Ch'ơm | Xã Gari | Xã Tr'hy | Xã Avương | Xã Dang | Xã Bhalêê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) .. (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,17 | 9,53 | - | 1,01 | 3,98 | 2,30 | 0,50 | - | 0,01 | 0,54 | 0,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,50 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,00 | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 12,12 | 9,18 | - | 0,21 | 1,98 | - | 0,20 | - | 0,01 | 0,54 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 8,65 | 8,08 | - | - | 0,57 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,60 | - | - | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,40 | - | - | 0,20 | - | - | 0,20 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,00 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,37 | - | - | 0,01 | 0,81 | - | - | - | 0,01 | 0,54 | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,90 | - | - | 0,30 | - | 1,30 | 0,30 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,00 | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 2Quyết định 638/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (đợt 2)
- 3Quyết định 1197/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 1198/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2025 huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 1092/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Thuận Nam tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 1241/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 1799/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 1255/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 14Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 15Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 16Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 17Quyết định 692/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 18Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 19Quyết định 24/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 20Quyết định 25/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 21Quyết định 638/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (đợt 2)
- 22Quyết định 1197/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 23Quyết định 1198/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam
- 24Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2025 huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 25Quyết định 1092/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Thuận Nam tỉnh Bình Thuận
- 26Quyết định 1241/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 27Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- 28Quyết định 1799/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 29Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 30Quyết định 1255/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1227/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/06/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Lê Trí Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/06/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
