Giới thiệu về Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2023
Quyết định 1798/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi và giám sát kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tuy Phước được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu các nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết theo Phụ lục I kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện theo Phụ lục II.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Quy định chi tiết diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp theo Phụ lục III.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp theo Phụ lục IV.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước
Để đảm bảo tính khả thi và tuân thủ nghiêm ngặt kế hoạch đã được phê duyệt, UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và tổ chức thực hiện: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động triển khai các công trình, dự án; xây dựng phương án cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu đầu tư; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất: Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất đúng quy định. Việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải bám sát danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, bảo đảm giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng.
- Giao đất, cho thuê đất đúng pháp luật: Đảm bảo việc giao đất, cho thuê đất phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Thực hiện nghiêm túc việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất; xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. UBND huyện chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh về việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn.
- Tuyên truyền pháp luật đất đai: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai để người sử dụng đất hiểu rõ quyền lợi, nghĩa vụ, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Khi kết thúc năm kế hoạch, tổng hợp báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Đồng thời, lập danh mục các công trình thu hồi đất, công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch để trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét cho phép chuyển sang thực hiện trong kế hoạch năm sau.
- Kiểm tra thường xuyên: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, liên tục quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1798/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 23 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TUY PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của UBND huyện Tuy Phước tại Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 09/5/2023; đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 523/TTr-TNMT ngày 15/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
(theo Phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tuy Phước; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023; đồng thời, báo cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường), báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỐ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2023
(Kèm theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Tuy Phước | Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | ||||
| I | Tổng diện tích tự nhiên | 21.987,21 | 100,00 | 649,96 | 573,17 | 3.336,59 | 1.595,49 | 2.009,63 | 1.024,00 | 1.184,56 | 672,29 | 1.083,12 | 2.643,19 | 1.412,94 | 3.544,89 | 2.257,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 13.485,10 | 61,33 | 356,95 | 281,97 | 2.223,51 | 1.050,78 | 1.128,92 | 772,06 | 595,53 | 391,21 | 767,24 | 1.817,70 | 1.037,72 | 2.138,60 | 922,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7.449,14 | 55,24 | 263,53 | 154,30 | 803,66 | 706,16 | 506,63 | 678,19 | 424,31 | 275,05 | 651,06 | 1.208,79 | 903,77 | 342,09 | 531,59 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 7.161,68 | 53,11 | 263,33 | 154,30 | 676,90 | 702,29 | 506,63 | 678,19 | 422,89 | 275,05 | 651,06 | 1.207,85 | 903,77 | 188,44 | 530,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.960,12 | 14,54 | 65,52 | 92,94 | 378,98 | 293,20 | 121,45 | 93,51 | 128,13 | 54,32 | 115,43 | 154,21 | 81,72 | 321,63 | 59,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 285,77 | 2,12 | 1,77 | 4,15 | 56,84 |
| 95,96 |
| 6,28 | 2,10 |
| 0,84 |
| 113,61 | 4,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 338,61 | 2,51 |
|
|
|
| 56,51 |
|
|
|
| 73,55 |
| 187,66 | 20,89 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 2.397,53 | 17,78 | 24,92 | 30,58 | 973,69 | 50,94 |
|
| 36,35 | 59,19 |
| 58,72 |
| 1.125,57 | 37,58 |
|
| Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 995,44 | 7,38 |
|
| 3,44 |
| 348,37 |
| 0,04 |
|
| 320,68 | 52,23 | 3,89 | 266,80 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 58,50 | 0,43 | 1,21 |
| 6,91 | 0,49 |
| 0,36 | 0,42 | 0,55 | 0,74 | 0,90 |
| 44,15 | 2,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8.008,39 | 36,42 | 273,93 | 278,32 | 974,75 | 507,61 | 821,07 | 249,50 | 517,81 | 238,16 | 311,78 | 788,35 | 363,29 | 1.361,64 | 1.322,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.267,96 | 15,83 | 0,03 | 0,14 | 363,39 | 64,21 | 3,15 |
| 0,24 | 51,05 |
| 0,47 |
| 782,79 | 2,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | 5,65 | 0,07 | 3,39 | 0,11 | 0,20 | 0,12 | 0,14 | 0,16 | 0,58 | 0,20 | 0,08 | 0,28 | 0,14 | 0,25 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 89,85 | 1,12 |
|
| 51,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 38,24 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 84,80 | 1,06 | 3,80 | 1,84 | 0,26 | 0,41 |
| 0,48 | 38,51 | 11,94 | 0,35 | 2,58 |
| 1,05 | 23,57 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161,68 | 2,02 | 9,88 | 2,47 | 35,18 | 1,00 | 0,06 | 2,03 | 36,76 | 9,70 | 0,61 | 2,42 | 0,28 | 60,08 | 1,21 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | 44,70 | 0,56 |
|
|
|
|
|
| 44,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 45,58 | 0,57 |
|
| 6,00 | 9,56 |
|
| 5,44 |
| 0,82 |
| 0,26 | 23,49 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 2.513,68 | 31,39 | 131,13 | 107,92 | 268,07 | 248,55 | 263,98 | 139,17 | 223,69 | 92,64 | 186,54 | 246,88 | 146,90 | 234,36 | 223,84 |
|
| Đất giao thông | 1.140,81 |
| 69,34 | 63,26 | 139,35 | 87,47 | 103,84 | 47,82 | 106,77 | 45,40 | 60,47 | 124,34 | 62,23 | 135,24 | 95,27 |
|
| Đất thủy lợi | 613,32 |
| 14,33 | 7,03 | 40,68 | 58,49 | 107,17 | 35,08 | 42,22 | 19,59 | 51,74 | 65,01 | 59,83 | 41,59 | 70,56 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 9,71 |
| 7,44 |
| 0,20 | 0,01 | 1,03 | 0,28 | 0,37 |
| 0,24 | 0,07 | 0,08 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 4,82 |
| 2,60 | 0,26 | 0,23 | 0,10 | 0,38 | 0,12 | 0,05 | 0,24 | 0,12 | 0,20 | 0,16 | 0,25 | 0,11 |
|
| Đất xây dựng cơ sở GDDT | 68,54 |
| 10,23 | 4,88 | 5,67 | 3,98 | 5,00 | 4,70 | 4,84 | 2,13 | 5,18 | 10,22 | 3,25 | 4,02 | 4,43 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 16,67 |
| 0,20 | 1,41 | 1,52 | 0,04 | 0,58 | 2,28 | 4,19 | 1,59 | 3,57 | 0,27 | 0,23 | 0,79 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | 17,02 |
| 0,31 | 0,14 | 6,95 | 0,24 | 5,85 | 0,70 | 1,12 | 0,01 | 0,14 | 0,52 | 0,12 | 0,78 | 0,14 |
|
| Đất công trình bưu chính VT | 0,35 |
| 0,03 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,05 | 0,01 | 0,06 |
| 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,07 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 15,18 |
|
| 0,40 |
| 10,69 | 0,31 | 0,26 | 1,57 | 1,57 | 0,39 |
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 4,61 |
|
|
| 4,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 51,51 |
| 1,32 | 1,13 | 1,97 | 12,29 | 3,64 | 2,49 | 2,60 | 1,11 | 3,51 | 8,25 | 0,56 | 2,53 | 10,11 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 560,87 |
| 23,88 | 28,05 | 66,62 | 74,41 | 34,68 | 45,08 | 58,96 | 20,82 | 60,58 | 36,91 | 20,17 | 48,24 | 42,47 |
|
| Đất chợ | 10,28 |
| 1,46 | 1,34 | 0,22 | 0,82 | 1,45 | 0,35 | 0,95 | 0,18 | 0,57 | 1,08 | 0,27 | 0,90 | 0,68 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 9,85 | 0,12 | 0,48 | 0,27 | 1,70 | 0,40 | 0,52 | 0,96 | 0,84 | 0,76 | 0,59 | 0,86 | 1,17 | 0,74 | 0,54 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 11,05 | 0,14 | 2,20 | 1,51 | 0,07 | 1,16 | 0,14 | 0,16 | 3,00 | 0,40 | 0,35 | 2,01 |
| 0,07 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.210,12 | 15,11 |
|
| 138,66 | 98,51 | 104,45 | 83,59 | 138,87 | 40,94 | 73,27 | 136,36 | 59,25 | 96,21 | 239,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 222,36 | 2,78 | 90,91 | 124,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,99 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 7,54 | 0,09 | 3,51 | 0,25 | 0,19 | 0,56 | 0,53 | 0,20 | 0,23 | 0,29 | 0,38 | 0,23 | 0,30 | 0,34 | 0,53 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | 2,34 | 0,03 | 0,44 | 1,06 | 0,63 |
|
| 0,03 |
| 0,07 |
| 0,11 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 10,55 | 0,13 | 0,33 | 0,35 | 1,49 | 1,59 | 0,38 | 0,09 | 1,47 | 0,16 | 1,03 | 0,93 | 0,72 | 0,94 | 1,06 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 965,58 | 12,06 | 23,13 | 37,05 | 36,82 | 71,15 | 250,45 | 20,37 | 22,55 | 28,12 | 41,29 | 8,66 | 147,26 | 115,96 | 162,76 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1.355,10 | 16,92 | 4,70 | 0,88 | 70,47 | 10,39 | 197,26 | 2,27 | 0,91 | 1,88 | 6,46 | 386,57 | 7,01 | 7,13 | 659,17 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 493,72 | 2,25 | 19,08 | 12,88 | 138,32 | 37,10 | 59,63 | 2,44 | 71,23 | 42,92 | 4,10 | 37,14 | 11,93 | 44,65 | 12,30 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Tuy Phước | Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 621,73 | 31,88 | 74,44 | 53,61 | 27,48 | 23,87 | 11,35 | 64,06 | 15,21 | 18,48 | 39,07 | 22,18 | 91,62 | 148,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 376,25 | 30,12 | 48,96 | 14,72 | 18,76 | 16,52 | 9,19 | 40,51 | 14,06 | 17,71 | 36,23 | 18,98 | 52,27 | 58,23 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 368,23 | 30,12 | 48,96 | 13,00 | 18,75 | 16,52 | 9,19 | 40,50 | 14,06 | 17,71 | 36,23 | 18,98 | 45,99 | 58,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 91,54 | 1,20 | 9,53 | 15,76 | 8,73 | 7,00 | 2,16 | 10,34 | 0,91 | 0,77 | 1,61 | 2,70 | 16,07 | 14,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 13,05 | 0,56 | 7,06 | 1,05 |
| 0,34 |
| 0,32 |
|
|
|
| 3,51 | 0,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 63,95 |
| 8,90 | 22,08 |
|
|
| 12,88 | 0,24 |
| 1,17 |
| 17,28 | 1,40 |
|
| Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 45,85 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,06 | 0,50 | 0,15 | 45,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | 28,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28,74 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 2,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,36 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 64,57 | 1,04 | 8,60 | 6,46 | 2,50 | 1,57 | 0,50 | 9,16 | 2,05 | 2,85 | 4,70 | 2,17 | 8,01 | 14,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 0,24 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,03 |
| 0,73 |
|
|
|
| 0,11 |
| 0,08 |
|
| 1,11 | 0,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0,21 |
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | 33,31 | 0,44 | 6,72 | 1,09 | 1,18 | 0,59 | 0,23 | 6,69 | 2,00 | 1,08 | 2,41 | 0,78 | 3,97 | 5,98 |
|
| Đất giao thông | 8,43 | 0,30 | 3,63 | 0,01 |
|
| 0,06 | 3,14 | 0,50 |
| 0,06 |
| 0,03 | 0,70 |
|
| Đất thủy lợi | 10,17 |
| 1,16 | 0,00 | 0,30 | 0,26 | 0,11 | 1,00 | 0,50 | 0,60 | 1,93 | 0,77 | 1,26 | 2,16 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính VT | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,00 |
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng | 14,51 | 0,14 | 1,88 | 1,08 | 0,87 | 0,32 | 0,06 | 2,55 | 0,98 | 0,47 | 0,33 | 0,02 | 2,68 | 3,12 |
|
| Đất chợ | 0,02 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,07 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 19,04 |
|
| 5,29 | 0,77 | 0,74 | 0,16 | 0,80 | 0,03 | 1,20 | 1,06 | 0,15 | 2,92 | 5,92 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 0,76 | 0,59 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,03 |
|
| 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,42 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 0,37 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 3,81 |
| 0,21 |
| 0,40 | 0,24 |
| 0,12 | 0,02 | 0,21 | 0,09 | 0,84 |
| 1,68 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,63 |
| 0,76 |
| 0,13 |
| 0,11 | 1,00 |
| 0,24 | 1,11 | 0,40 |
| 0,88 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Tuy Phước | Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 734,16 | 23,51 | 75,02 | 61,11 | 47,44 | 30,64 | 12,01 | 72,79 | 16,70 | 19,78 | 41,55 | 20,04 | 122,48 | 191,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 379,48 | 20,39 | 49,03 | 15,31 | 18,76 | 21,67 | 9,19 | 40,87 | 14,24 | 17,71 | 36,80 | 15,77 | 52,35 | 67,40 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 371,44 | 20,39 | 49,03 | 13,59 | 18,75 | 21,67 | 9,19 | 40,86 | 14,24 | 17,71 | 36,80 | 15,77 | 46,05 | 67,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 111,36 | 2,51 | 10,03 | 17,22 | 9,80 | 8,62 | 2,82 | 13,02 | 2,12 | 2,07 | 3,52 | 3,77 | 20,79 | 15,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 13,71 | 0,61 | 7,06 | 1,05 |
| 0,34 |
| 0,61 | 0,10 |
|
|
| 3,73 | 0,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 119,45 |
| 8,90 | 27,53 | 18,89 |
|
| 18,28 | 0,24 |
| 1,17 |
| 43,04 | 1,40 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 79,00 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,06 | 0,50 | 0,15 | 78,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | 28,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28,74 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 2,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,36 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất | 18,87 | 0,34 | 6,79 |
| 0,55 | 0,10 | 0,09 | 4,79 | 0,06 | 0,19 | 0,63 | 0,23 | 1,01 | 4,09 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 18,87 | 0,34 | 6,79 |
| 0,55 | 0,10 | 0,09 | 4,79 | 0,06 | 0,19 | 0,63 | 0,23 | 1,01 | 4,09 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Tuy Phước | Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | |||
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 73,60 | 1,09 | 5,05 | 5,05 | 12,29 | 0,53 | 0,65 | 2,18 | 29,16 | 0,35 | 0,58 | 0,39 | 6,10 | 10,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 40,60 |
|
|
| 12,13 |
|
|
| 28,47 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,13 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 1,55 | 0,53 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,99 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,55 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2,05 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 18,58 |
| 2,41 | 4,26 | 0,04 | 0,43 | 0,54 | 1,11 | 0,07 | 0,12 | 0,14 | 0,38 | 3,94 | 5,13 |
|
| Đất giao thông | 8,34 |
| 1,97 | 4,07 | 0,01 | 0,38 |
| 0,78 | 0,05 | 0,07 | 0,01 | 0,33 | 0,60 | 0,06 |
|
| Đất thủy lợi | 4,66 |
| 0,44 |
|
| 0,05 | 0,27 | 0,33 |
| 0,03 | 0,13 | 0,05 | 3,29 | 0,07 |
|
| Đất xây dựng cơ sở GDĐT | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở TDTT | 0,10 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,05 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 5,42 |
|
| 0,15 | 0,03 |
| 0,24 |
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 8,34 |
| 1,97 | 4,07 | 0,01 | 0,38 |
| 0,78 | 0,05 | 0,07 | 0,01 | 0,33 | 0,60 | 0,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 4,79 |
|
| 0,79 | 0,12 | 0,10 | 0,11 | 1,07 | 0,12 | 0,23 | 0,41 | 0,00 | 0,01 | 1,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 5,39 | 0,56 | 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,23 |
- 1Quyết định 1092/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Thuận Nam tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 1227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 1241/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 4231/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
- 10Quyết định 1092/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Thuận Nam tỉnh Bình Thuận
- 11Quyết định 1227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 1241/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1798/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
