Quyết định số 12/2002/QĐ-BKHCN do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia. Quyết định này chính thức ban hành mới và soát xét, thay thế đối với 28 Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) thuộc nhiều lĩnh vực sản xuất, an toàn lao động, bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Tiêu chuẩn về an toàn hóa chất và kết cấu công trình biển
Nhóm tiêu chuẩn này thiết lập các quy phạm kỹ thuật và an toàn nghiêm ngặt trong hoạt động sản xuất công nghiệp và xây dựng công trình biển:
- TCVN 5507 : 2002 (Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển): Tiêu chuẩn này được soát xét lần thứ 2 để thay thế cho TCVN 5507 - 1991, đưa ra các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc nhằm phòng ngừa rủi ro, sự cố hóa chất trong suốt chuỗi cung ứng và sử dụng.
- TCVN 6170-11 : 2002 (Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 11: Chế tạo): Quy định các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình gia công, chế tạo các cấu kiện của công trình biển cố định.
- TCVN 6170-12 : 2002 (Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp): Xác định các quy chuẩn an toàn và kỹ thuật cho giai đoạn di chuyển, định vị và lắp dựng công trình trên biển.
- Tiêu chuẩn về dụng cụ tiếp xúc thực phẩm và giới hạn thôi nhiễm kim loại nặng
Nhóm tiêu chuẩn này được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn các tiêu chuẩn quốc tế (ISO) nhằm kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng chì và cadimi thôi ra từ các dụng cụ chứa đựng, nấu nướng để bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng:
- Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và thủy tinh tiếp xúc thực phẩm: Gồm TCVN 7146-1 : 2002 (Phương pháp thử) và TCVN 7146-2 : 2002 (Giới hạn cho phép), tương đương với ISO 6486-1 : 1999 và ISO 6486-2 : 1999.
- Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc thực phẩm: Gồm TCVN 7147-1 : 2002 (Phương pháp thử) và TCVN 7147-2 : 2002 (Giới hạn cho phép), tương đương với ISO 7086-1 : 2000 và ISO 7086-2 : 2000.
- Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc thực phẩm: Gồm TCVN 7148-1 : 2002 (Phương pháp thử) và TCVN 7148-2 : 2002 (Giới hạn cho phép), tương đương với ISO 8391-1 : 1986 và ISO 8391-2 : 1986.
- Tiêu chuẩn về hệ thống chữa cháy bằng khí
Hệ thống tiêu chuẩn này quy định chi tiết về thiết kế và tính chất vật lý của các hệ thống chữa cháy hiện đại không dùng nước, giúp bảo vệ thiết bị điện tử và tài sản giá trị cao:
- TCVN 7161-1 : 2002 (ISO 14520-1 : 2000): Đưa ra các yêu cầu chung về tính chất vật lý và thiết kế hệ thống chữa cháy bằng khí.
- TCVN 7161-9 : 2002 (ISO 14520-9 : 2000): Quy định riêng cho chất chữa cháy HFC 227 ea.
- TCVN 7161-13 : 2002 (ISO 14520-13 : 2000): Quy định riêng cho chất chữa cháy khí hóa học IG-100.
- Tiêu chuẩn về phương pháp lấy mẫu vật liệu chịu lửa
Nhóm tiêu chuẩn này giúp thống nhất phương pháp lấy mẫu thử nghiệm để đánh giá chính xác chất lượng vật liệu chịu lửa trong công nghiệp:
- TCVN 7190-1 : 2002: Phương pháp lấy mẫu đối với nguyên liệu và sản phẩm không định hình.
- TCVN 7190-2 : 2002: Phương pháp lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu đối với sản phẩm định hình.
- Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm thủy sản
Nhóm này áp dụng các tiêu chuẩn Codex quốc tế vào thực tế sản xuất, chế biến thủy sản xuất khẩu và tiêu dùng nội địa nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh:
- Mực ống đông lạnh nhanh (TCVN 7105 : 2002): Áp dụng theo tiêu chuẩn quốc tế CODEX STAN 191-95.
- Cá phile đông lạnh (TCVN 7106 : 2002): Áp dụng theo tiêu chuẩn quốc tế CODEX STAN 190-95.
- Kiểm soát thủy ngân (TCVN 7107 : 2002): Hướng dẫn mức giới hạn thủy ngân metyl trong cá theo CAC / GL 7 - 1991.
- Quy trình và sản phẩm tôm hùm: Gồm quy phạm thực hành đối với tôm hùm (TCVN 7109 : 2002) và tiêu chuẩn tôm hùm đông lạnh nhanh (TCVN 7110 : 2002).
- Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh (TCVN 5109 : 2002): Soát xét lần 1, thay thế TCVN 5109 - 90, áp dụng theo CODEX STAN 92-95.
- Sản phẩm cá xay, tẩm bột đông lạnh (TCVN 6392 : 2002): Soát xét lần 1, thay thế TCVN 6392 - 90, áp dụng theo CODEX STAN 166-95 đối với cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão.
- Tiêu chuẩn an toàn thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7079 quy định cực kỳ chi tiết các yêu cầu kỹ thuật phòng chống cháy nổ đối với thiết bị điện và cơ khí vận hành trong môi trường mỏ hầm lò nguy hiểm:
- TCVN 7079 - 0 : 2002: Đưa ra các yêu cầu chung cho toàn bộ thiết bị mỏ hầm lò.
- TCVN 7079 - 1 : 2002: Quy định về vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d”.
- TCVN 7079 - 2 : 2002: Quy định về vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p”.
- TCVN 7079 - 5 : 2002: Quy định về thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q”.
- TCVN 7079 - 6 : 2002: Quy định về thiết bị đổ đầy dầu - Dạng bảo vệ “0”.
- TCVN 7079 - 7 : 2002: Quy định về tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e”.
- TCVN 7079 - 11 : 2002: Quy định về an toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i”.
- Quy định về hiệu lực thi hành
Theo Điều 2 của Quyết định, văn bản này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này và áp dụng các tiêu chuẩn nêu trên vào hoạt động thực tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12/2002/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22-5-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ);
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 28 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
| 1. | TCVN 5507 : 2002 | Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 5507 - 1991) |
| 2. | TCVN 6170-11 : 2002 | Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 11: Chế tạo |
| 3. | TCVN 6170-12 : 2002 | Công trình biển cố định - Kết cấu Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp |
| 4. | TCVN 7146-1 : 2002 (ISO 6486-1 : 1999) | Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử |
| 5. | TCVN 7146-2 : 2002 (ISO 6486-2 : 1999) | Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép |
| 6. | TCVN 7147-1 : 2002 (ISO 7086-1 : 2000) | Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi Phần 1: Phương pháp thử |
| 7 | TCVN 7147-2 : 2002 (ISO 7086-2 : 2000) | Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi Phần 2: Giới hạn cho phép |
| 8. | TCVN 7148-1 : 2002 (ISO 8391-1 : 1986) | Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử |
| 9. | TCVN 7148-2 : 2002 (ISO 8391-2 : 1986) | Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép |
| 10. | TCVN 7161-1: 2002 (ISO 14520-1: 2000) | Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 1 Yêu cầu chung |
| 11. | TCVN 7161-9 : 2002 (ISO 14520-9 : 2000) | Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 9 Chất chữa cháy HFC 227 ea |
| 12. | TCVN 7161-13 : 2002 (ISO 14520-13 : 2000) | Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 13 Chất chữa cháy IG-100 |
| 13. | TCVN 7190-1 : 2002 | Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình |
| 14. | TCVN 7190-2 : 2002 | Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình |
| 15. | TCVN 7105 : 2002 (CODEX STAN 191-95) | Mực ống đông lạnh nhanh |
| 16. | TCVN 7106 : 2002 (CODEX STAN 190-95) | Cá phile đông lạnh |
| 17. | TCVN 7107 : 2002 (CAC / GL 7 - 1991) | Hướng dẫn mức thủy ngân metyl trong cá |
| 18. | TCVN 7109 : 2002 (CAC / RCP 24 - 1979) | Quy phạm thực hành đối với tôm hùm |
| 19. | TCVN 7110 : 2002 (CODEX STAN 95-81) | Tôm hùm đông lạnh nhanh |
| 20. | TCVN 5109 : 2002 (CODEX STAN 92-95) | Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5109 - 90) |
| 21. | TCVN 6392 : 2002 (CODEX STAN 166-95) | Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6392 - 90) |
| 22. | TCVN 7079 - 0 : 2002 | Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò Phần 0: Yêu cầu chung |
| 23. | TCVN 7079 - 1 : 2002 | Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d” |
| 24. | TCVN 7079 - 2 : 2002 | Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p” |
| 25. | TCVN 7079 - 5 : 2002 | Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q” |
| 26. | TCVN 7079 - 6 : 2002 | Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu - Dạng bảo vệ “0” |
| 27. | TCVN 7079 - 7 : 2002 | Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò Phần 7: Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e” |
| 28. | TCVN 7079 - 11 : 2002 | Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò Phần 11: An toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i” |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành
- 2Nghị định 22-CP năm 1993 về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5507:2002 về Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6392:2002 về cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7105: 2002 (CODEX STAN 191:1995) về mực ống đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7106: 2002 (CODEX STAN 190:1995) về cá phile đông lạnh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7107: 2002 (CAC/GL 7:1991)về hướng dẫn mức thủy ngân metyl trong cá do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7109:2002 (CAC/RCP 24:1979) về quy phạm thực hành đối với tôm hùm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7110:2002 về tôm hùm đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7190-2:2002 về vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7146-1:2002 (ISO 6486-1:1999) về Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cađimi - Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7146-2: 2002 (ISO 6486-2: 1999) về Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cađimi - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7148-1:2002 (ISO 8391-1 : 1986) về Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7147-1:2002 ( ISO 7086-1 :2000) về Dụng cụ bằng thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-0:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 0: Yêu cầu chung
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6170-11:2002 về Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 11: Chế tạo
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6170-12:2002 về Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7147-2:2002 (ISO 7086-2 : 2000) về Dụng cụ bằng thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-7:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 7: Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e”
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-11:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò – Phần 11: An toàn tia lửa – Dạng bảo vệ “i”
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-1:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d”
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-2:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p”
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-5:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q”
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-6:2002 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu - Dạng bảo vệ “0”
Quyết định 12/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Số hiệu: 12/2002/QĐ-BKHCN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/12/2002
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: Bùi Mạnh Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/12/2002
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

