Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-25:2020/BYT do Bộ Y tế ban hành quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định quản lý đối với phụ gia thực phẩm Natri cyclamat được sử dụng với mục đích làm chất tạo ngọt trong chế biến thực phẩm.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng, giới hạn an toàn và các yêu cầu quản lý đối với phụ gia thực phẩm Natri cyclamat.
- Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm Natri cyclamat tại Việt Nam và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng của Natri cyclamat
- Định danh hóa học: Tên hóa học là Natri cyclohexylsulfamat, công thức hóa học là C6H12NNaO3S, khối lượng phân tử là 201,22 (tính theo chất khan).
- Đặc tính cảm quan: Sản phẩm tồn tại dưới dạng tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng, không mùi hoặc gần như không mùi, có vị ngọt mạnh (độ ngọt gấp khoảng 30 đến 50 lần đường sucrose).
- Độ hòa tan: Dễ tan trong nước, thực tế không tan trong ethanol.
- Độ tinh khiết và hàm lượng: Hàm lượng Natri cyclamat không được thấp hơn 98,0% và không được vượt quá 101,0% tính theo chế phẩm đã sấy khô.
- Hao hụt sau khi sấy khô: Không được vượt quá 1,0% khi sấy ở nhiệt độ 105 độ C trong vòng 4 giờ.
- Giới hạn tạp chất và kim loại nặng: Hàm lượng chì (Pb) không được vượt quá 1 mg/kg; hàm lượng cyclohexylamin không quá 10 mg/kg; hàm lượng dicyclohexylamin không quá 1 mg/kg; hàm lượng anilin không quá 1 mg/kg.
- Độ pH: Dung dịch nước tỷ lệ 1:10 phải có pH nằm trong khoảng từ 5,5 đến 7,5.
Phương pháp thử và lấy mẫu kiểm nghiệm
- Phương pháp thử: Các yêu cầu kỹ thuật quy định trong quy chuẩn này được thử nghiệm theo các phương pháp được hướng dẫn chi tiết tại quy chuẩn hoặc sử dụng các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), tiêu chuẩn quốc tế tương đương được Bộ Y tế thừa nhận.
- Lấy mẫu: Việc lấy mẫu để kiểm tra, giám sát chất lượng được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành về hướng dẫn lấy mẫu thực phẩm và phụ gia thực phẩm.
Quy định quản lý, công bố hợp quy và ghi nhãn
- Công bố hợp quy: Các sản phẩm phụ gia thực phẩm Natri cyclamat sản xuất trong nước và nhập khẩu phải được tổ chức, cá nhân công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước khi lưu thông trên thị trường.
- Đăng ký bản công bố: Tổ chức, cá nhân phải thực hiện thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm tại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Ghi nhãn sản phẩm: Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm Natri cyclamat phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa và các hướng dẫn cụ thể về ghi nhãn phụ gia thực phẩm của Bộ Y tế.
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-25:2020/BYT có hiệu lực thi hành theo các quyết định và thông tư hướng dẫn của Bộ Y tế. Các quy định trước đây trái với quy chuẩn này đối với sản phẩm phụ gia thực phẩm Natri cyclamat đều bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
National technical regulation of Sodium cyclamate
Lời nói đầu
QCVN 4-25:2020/BYT do Ban soạn thảo xây dựng Thông tư ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm biên soạn, Cục An toàn thực phẩm trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số 31/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI PHỤ GIA THỰC PHẨM NATRI CYCLAMAT
National technical regulation of Sodium cyclamate
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn) này quy định các yêu cầu quản lý và yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Natri cyclamat.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với:
2.1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm Natri cyclamat (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân).
2.2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
3.1. Mã số C.A.S. (Chemical Abstracts Service): Mã số đăng ký hóa chất của Hiệp hội Hóa chất Hoa Kỳ.
3.2. ADI (Acceptable daily intake): Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được.
3.3. INS (International numbering system): Hệ thống mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm.
3.4. TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.
II. YÊU CẦU KỸ THUẬT, PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ LẤY MẪU
4. Yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Natri cyclamat được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy chuẩn này.
5. Phương pháp thử được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy chuẩn này. Phương pháp thử khác được áp dụng trong trường hợp bảo đảm độ chính xác tương đương.
6. Lấy mẫu theo quy định của pháp luật hiện hành.
7. Công bố hợp quy
Tổ chức, cá nhân phải thực hiện công bố hợp quy dựa trên phương thức tự công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm và Điều 3 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
8. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm Natri cyclamat thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hoá và các quy định của pháp luật có liên quan.
9. Kiểm tra đối với phụ gia thực phẩm Natri cyclamat
Việc kiểm tra chất lượng, an toàn đối với phụ gia thực phẩm Natri cyclamat thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-2:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất làm ẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-4:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất chống đông vón do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-24:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Calci cyclamat
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-26:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Calci saccharin
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-27:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Kali saccharin
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-28:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Natri saccharin
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-30:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Alitam
- 1Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm
- 2Nghị định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng hóa
- 3Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- 4Thông tư 31/2020/TT-BYT về 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm do Bộ Y tế ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-2:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất làm ẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-4:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất chống đông vón do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-24:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Calci cyclamat
- 14Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-26:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Calci saccharin
- 15Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-27:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Kali saccharin
- 16Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-28:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Natri saccharin
- 17Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-30:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Alitam
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-25:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Natri cyclamat
- Số hiệu: QCVN4-25:2020/BYT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 31/12/2020
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/09/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
