Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-24:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Calci cyclamat do Bộ Y tế ban hành quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và yêu cầu quản lý đối với chất phụ gia thực phẩm Calci cyclamat được sử dụng với mục đích làm chất tạo ngọt trong chế biến thực phẩm.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này quy định các giới hạn chỉ tiêu an toàn và yêu cầu quản lý đối với phụ gia thực phẩm Calci cyclamat. Quy chuẩn áp dụng đối với:
- Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm Calci cyclamat tại Việt Nam.
- Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền liên quan đến việc kiểm tra, giám sát và quản lý chất lượng phụ gia thực phẩm.
Yêu cầu kỹ thuật đối với Calci cyclamat
Quy chuẩn quy định chi tiết các chỉ tiêu lý hóa, định tính và mức giới hạn cho phép đối với phụ gia thực phẩm Calci cyclamat nhằm bảo đảm an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng:
- Tên hóa học và công thức: Calci cyclohexylsulfamat, công thức hóa học là C12H24CaN2O6S2.2H2O, khối lượng phân tử tương đối là 432,57.
- Trạng thái cảm quan: Dạng tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng, không mùi hoặc gần như không mùi, có vị rất ngọt ngay cả trong dung dịch loãng.
- Độ hòa tan: Tan tốt trong nước, hơi tan trong ethanol, thực tế không tan trong ether.
- Định tính: Phải đạt các phép thử đặc trưng về calci và cyclamat theo quy định của quy chuẩn.
- Độ tinh khiết và giới hạn tạp chất:
- Hàm lượng Calci cyclamat không được thấp hơn 98,0% và không được lớn hơn 101,0% tính theo chế phẩm đã sấy khô.
- Hao hụt khối lượng khi sấy khô: Không quá 13,5% (sấy ở 105 độ C trong 4 giờ).
- Giới hạn cyclohexylamin: Không quá 10 mg/kg.
- Giới hạn dicyclohexylamin: Không quá 1 mg/kg.
- Giới hạn anilin: Không quá 1 mg/kg.
- Hàm lượng chì (Pb): Không quá 1 mg/kg.
- Hàm lượng arsen (As): Không quá 3 mg/kg.
- Hàm lượng selen (Se): Không quá 30 mg/kg.
Phương pháp thử và xác định chỉ tiêu
- Các phương pháp thử được thực hiện theo hướng dẫn cụ thể tại quy chuẩn này hoặc theo các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), tiêu chuẩn quốc tế tương đương được Bộ Y tế thừa nhận.
- Việc lấy mẫu để kiểm tra, giám sát chất lượng được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành về lấy mẫu thực phẩm và phụ gia thực phẩm.
Quy định về quản lý và công bố hợp quy
- Công bố hợp quy: Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu phụ gia thực phẩm Calci cyclamat phải thực hiện tự công bố sản phẩm hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định của pháp luật trước khi lưu thông trên thị trường.
- Ghi nhãn: Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm Calci cyclamat phải tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa và ghi nhãn phụ gia thực phẩm, bảo đảm cung cấp đầy đủ thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng và cảnh báo an toàn.
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-24:2020/BYT có hiệu lực thi hành theo quy định tại Thông tư ban hành của Bộ Y tế. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phụ gia thực phẩm Calci cyclamat có trách nhiệm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định tại quy chuẩn này để bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
National technical regulation of Calcium cyclamate
Lời nói đầu
QCVN 4-24:2020/BYT do Ban soạn thảo xây dựng Thông tư ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm biên soạn, Cục An toàn thực phẩm trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số 31/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI PHỤ GIA THỰC PHẨM CALCI CYCLAMAT
National technical regulation of Calcium cyclamate
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn) này quy định các yêu cầu quản lý và yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Calci cyclamat.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với:
2.1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm Calci cyclamat (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân).
2.2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
3.1. Mã số C.A.S. (Chemical Abstracts Service): Mã số đăng ký hóa chất của Hiệp hội Hóa chất Hoa Kỳ.
3.2. ADI (Acceptable daily intake): Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được.
3.3. INS (International numbering system): Hệ thống mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm.
3.4. TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.
II. YÊU CẦU KỸ THUẬT, PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ LẤY MẪU
4. Yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Calci cyclamat được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy chuẩn này.
5. Phương pháp thử được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy chuẩn này. Phương pháp thử khác được áp dụng trong trường hợp bảo đảm độ chính xác tương đương.
6. Lấy mẫu theo quy định của pháp luật hiện hành.
7. Công bố hợp quy
Tổ chức, cá nhân phải thực hiện công bố hợp quy dựa trên phương thức tự công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm và Điều 3 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
8. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm Calci cyclamat thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hoá và các quy định của pháp luật có liên quan.
9. Kiểm tra đối với phụ gia thực phẩm Calci cyclamat
Việc kiểm tra chất lượng, an toàn đối với phụ gia thực phẩm Calci cyclamat thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
10<
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-3:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất tạo xốp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-4:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất chống đông vón do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-5:2010/BYT về Phụ gia thực phẩm – Chất giữ màu
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-25:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Natri cyclamat
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-26:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Calci saccharin
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-29:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Sucralose
- 1Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm
- 2Nghị định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng hóa
- 3Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- 4Thông tư 31/2020/TT-BYT về 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm do Bộ Y tế ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-3:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất tạo xốp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-4:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất chống đông vón do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-5:2010/BYT về Phụ gia thực phẩm – Chất giữ màu
- 14Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-25:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Natri cyclamat
- 15Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-26:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Calci saccharin
- 16Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-29:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Sucralose
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-24:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Calci cyclamat
- Số hiệu: QCVN4-24:2020/BYT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 31/12/2020
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/09/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
