Giới thiệu chung về Quyết định 451/QĐ-UBND
Quyết định số 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả tại các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Kông Chro.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kông Chro được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 143.970,57 ha. Cơ cấu diện tích các nhóm đất chính được xác định cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 136.472,81 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 1.324,99 ha (bao gồm 434,19 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác đạt 55.103,02 ha; đất trồng cây lâu năm đạt 2.684,23 ha; đất rừng phòng hộ đạt 5.054,12 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 71.693,83 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 53.484,73 ha); đất nuôi trồng thủy sản đạt 153,10 ha và đất nông nghiệp khác đạt 459,53 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 5.042,23 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và an ninh quốc phòng. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất quốc phòng (47,77 ha); đất an ninh (5,09 ha); đất cụm công nghiệp (8,02 ha); đất thương mại, dịch vụ (21,86 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24,69 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (138,08 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng (20,82 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (1.839,66 ha, trong đó đất giao thông chiếm 877,71 ha, đất công trình năng lượng chiếm 798,06 ha); đất ở tại nông thôn (648,10 ha); đất ở tại đô thị (202,88 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (16,91 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2.019,33 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 2.455,53 ha, tập trung chủ yếu tại các xã như Đăk Song (591,99 ha), Đăk Kơ Ning (332,76 ha), Sró (287,44 ha) và đặc biệt là xã Đăk Pơ Pho với 1.228,31 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, huyện Kông Chro dự kiến thu hồi tổng cộng 120,24 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 116,81 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi nhiều nhất với 82,50 ha (tập trung tại xã Chơ Long 29,00 ha, xã Đăk Pơ Pho 24,27 ha, thị trấn Kông Chro 9,81 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi 32,23 ha (chủ yếu tại xã Chơ Long 14,30 ha và xã Đăk Pơ Pho 10,75 ha); đất rừng sản xuất thu hồi 2,08 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 3,43 ha. Các loại đất thu hồi bao gồm đất ở tại nông thôn (1,10 ha); đất ở tại đô thị (0,30 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,63 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,20 ha) và đất sinh hoạt cộng đồng (0,20 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 249,89 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm 182,32 ha (nhiều nhất tại xã Chơ Long với 36,94 ha và thị trấn Kông Chro với 29,62 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 65,49 ha (nhiều nhất tại thị trấn Kông Chro với 21,68 ha và xã Chơ Long với 15,00 ha); đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp là 2,08 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 6,00 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS), phân bổ tại thị trấn Kông Chro (2,00 ha), xã Kông Yang (3,00 ha) và xã Ya Ma (1,00 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Nhằm khai thác tối đa quỹ đất hoang hóa, huyện Kông Chro lên kế hoạch đưa 723,36 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là đưa toàn bộ diện tích này vào quy hoạch đất rừng sản xuất (RSX). Diện tích này được phân bổ cụ thể tại các xã:
- Xã Đăk Pơ Pho: 174,80 ha.
- Xã Đăk Song: 155,00 ha.
- Xã Sró: 120,00 ha.
- Xã Đăk Kơ Ning: 68,00 ha.
- Xã Đăk Tơ Pang: 65,00 ha.
- Xã An Trung: 37,99 ha.
- Xã Chơ Long: 26,51 ha.
- Xã Đăk Pling: 22,10 ha.
- Xã Yang Nam: 3,32 ha.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bám sát các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan cấp tỉnh bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, cùng với Chủ tịch UBND huyện Kông Chro và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Gia Lai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 451/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 13 tháng 07 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro tại Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 29/6/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2697/TTr-STNMT ngày 04/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Kông Chro | Xã An Trung | Xã Chơ Long | Xã Chư Krey | Xã Đăk Kơ Ning | Xã Đăk Pling | Xã Đăk Pơ Pho | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .. (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Loại đất |
| 143.970,57 | 2.653,20 | 8.839,93 | 13.894,57 | 10.719,35 | 14.168,44 | 18.126,43 | 5.612,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 136.472,81 | 2.097,89 | 8.357,27 | 13.489,49 | 10.128,63 | 13.667,12 | 16.719,66 | 5.393,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.324,99 | 118,07 | 42,95 | 144,02 | 284,37 | 49,02 | 84,94 | 81,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 434,19 | 59,01 | 11,13 | 30,36 | 82,64 | 11,04 | 39,96 | 60,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 55.103,02 | 1.567,70 | 5.242,39 | 6.035,50 | 3.963,62 | 4.557,34 | 2.040,12 | 2.960,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.684,23 | 338,34 | 70,97 | 265,58 | 205,93 | 54,66 | 55,82 | 69,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.054,12 | - | - | - | - | 1.150,57 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 71.693,83 | 52,33 | 2.964,01 | 6.951,22 | 5.620,97 | 7.804,90 | 14.537,12 | 2.256,82 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 53.484,73 | 30,78 | 1.718,96 | 5.455,41 | 4.466,57 | 5.009,61 | 13.085,05 | 1.286,78 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 153,10 | 20,24 | 19,72 | 16,20 | 7,25 | 3,61 | 1,66 | 10,46 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 459,53 | 1,21 | 17,22 | 76,97 | 46,49 | 47,02 |
| 14,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.042,23 | 555,31 | 482,66 | 405,09 | 257,96 | 501,32 | 178,46 | 219,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 47,77 | 16,67 | - | - | 4,03 | 18,62 | - | 4,85 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,09 | 2,49 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,02 | 8,02 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,86 | 3,01 | 1,77 | 4,65 | 0,82 | 1,30 | 0,92 | 0,82 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,69 | 0,71 | 0,24 | 0,07 | 0,02 | 0,01 | - | 0,05 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 138,08 | 38,75 | 6,69 | 1,00 | 1,00 | 2,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,82 | 17,04 | 0,51 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.839,66 | 112,33 | 111,41 | 199,19 | 81,55 | 265,58 | 33,06 | 91,66 |
| - | Đất giao thông | DGT | 877,71 | 69,31 | 78,07 | 99,93 | 71,85 | 56,80 | 26,95 | 48,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 10,67 | 0,78 | 0,46 | 3,28 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,78 | 1,71 | - | - | 0,08 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,07 | 1,54 | 0,29 | 0,45 | 0,17 | 0,26 | 0,25 | 0,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 50,38 | 7,72 | 3,52 | 5,14 | 2,20 | 3,68 | 2,59 | 2,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,64 | 2,35 | 0,68 | 3,20 | 1,44 | 2,48 | 0,62 | 1,48 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 798,06 | 19,37 | 23,76 | 78,76 | 3,04 | 198,63 | - | 35,26 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,89 | 0,26 | 0,09 | 0,04 | 0,04 | 0,15 | 0,02 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,38 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,00 | - | - | 3,00 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 60,82 | 7,92 | 4,10 | 5,38 | 2,73 | 3,59 | 2,62 | 3,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 2,25 | 1,38 | 0,44 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,59 | 1,00 | 1,40 | 1,75 | 0,50 | 0,75 | 0,75 | 0,61 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,96 | 0,96 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,10 | - | 88,92 | 65,95 | 46,51 | 46,12 | 26,27 | 32,26 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 202,88 | 202,88 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,91 | 7,55 | 0,44 | 1,04 | 0,78 | 0,41 | 0,76 | 0,62 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,96 | 1,77 | 0,12 | - | 0,06 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.019,33 | 141,54 | 266,32 | 125,21 | 122,49 | 164,41 | 115,47 | 84,19 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 32,51 | 0,59 | 4,64 | 6,04 | - | 1,93 | 0,02 | 3,38 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.455,53 | - | - | - | 332,76 | - | 1.228,31 | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Đăk Song | Xã Đăk Tờ Pang | Xã Kông Yang | Xã Sró | Xã Ya Ma | Xã Yang Nam | Xã Yang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .. (18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Loại đất |
| 143.970,57 | 14.622,51 | 7.838,10 | 5.388,86 | 20.219,47 | 4.461,30 | 13.015,22 | 4.410,29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 136.472,81 | 13.834,66 | 7.642,04 | 5.021,56 | 19.553,47 | 4.083,79 | 12.302,27 | 4.181,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.324,99 | 42,13 | 9,89 | 28,62 | 66,67 | 123,02 | 174,58 | 75,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 434,19 | - | - | - | 33,00 | 22,14 | 75,02 | 9,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 55.103,02 | 5.477,58 | 3.573,50 | 3.588,52 | 5.072,98 | 2.437,42 | 5.075,51 | 3.510,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.684,23 | 107,98 | 118,32 | 398,68 | 203,63 | 211,74 | 200,62 | 382,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.054,12 | 262,26 | - | - | 472,76 | - | 3.168,54 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 71.693,83 | 7.944,60 | 3.939,72 | 977,08 | 13.733,51 | 1.308,44 | 3.521,89 | 81,22 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 53.484,73 | 6.274,95 | 3.385,27 | 4,71 | 11.133,16 | 620,12 | 998,64 | 14,72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 153,10 | 0,11 | 0,55 | 22,24 | 2,28 | 2,84 | 8,77 | 37,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 459,53 |
| 0,05 | 6,42 | 1,63 | 0,32 | 152,36 | 94,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.042,23 | 195,86 | 190,24 | 367,30 | 378,57 | 377,52 | 703,74 | 228,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 47,77 | 3,60 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,09 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,86 | 1,07 | 0,85 | 1,50 | 1,67 | 0,92 | 1,73 | 0,82 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,69 | - | - | 10,32 | - | 0,03 | 4,73 | 8,52 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 138,08 | 1,00 | 1,00 | 59,07 | 1,00 | 1,62 | 19,82 | 3,13 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,82 | - | - | 3,18 | - | - | - | 0,09 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.839,66 | 38,36 | 46,49 | 94,12 | 83,11 | 237,71 | 349,05 | 96,05 |
| - | Đất giao thông | DGT | 877,71 | 30,33 | 40,61 | 83,54 | 70,46 | 37,46 | 95,72 | 68,65 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 10,67 | - | - | 0,04 | 0,35 | 4,11 | 0,98 | 0,67 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,78 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,07 | 0,31 | 0,10 | 0,23 | 0,35 | 0,42 | 0,21 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 50,38 | 2,51 | 2,30 | 4,80 | 3,60 | 1,86 | 4,81 | 2,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,64 | 2,77 | 1,52 | 3,30 | 1,11 | 1,47 | 2,89 | 0,34 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 798,06 | - | - | - | - | 186,89 | 235,42 | 16,94 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,89 | 0,01 | 0,04 | 0,10 | 0,03 | 0,05 | 0,04 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,38 | - | - | - | - | - | 3,38 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 60,82 | 2,44 | 1,92 | 2,12 | 6,79 | 5,46 | 5,60 | 6,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 2,25 | - | - | - | 0,43 | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,59 | 0,86 | 0,57 | 0,70 | 0,72 | 1,21 | 1,97 | 0,81 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,96 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,10 | 32,00 | 24,09 | 66,33 | 64,32 | 31,42 | 74,34 | 49,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 202,88 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,91 | 0,58 | 0,69 | 0,65 | 0,62 | 1,20 | 0,93 | 0,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,96 | - | - | - | 0,00 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.019,33 | 118,19 | 116,34 | 128,08 | 223,98 | 102,67 | 248,36 | 62,08 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 32,51 | - | - | 3,14 | 2,94 | 0,53 | 2,61 | 6,68 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.455,53 | 591,99 | 5,82 | - | 287,44 | - | 9,21 | - |
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Kông Chro | Xã An Trung | Xã Chơ GLong | Xã Chư Krey | Xã Đăk Kơ Ning | Xã Đăk Pling | Xã Đăk Pơ Pho | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) …(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 116,81 | 15,09 | 0,20 | 43,31 | 4,23 | 0,26 | - | 35,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 82,50 | 9,81 | 0,20 | 29,00 | 2,49 | 0,26 | - | 24,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 32,23 | 5,28 | - | 14,30 | - | - | - | 10,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,08 | - | - | 0,01 | 1,74 | - | - | 0,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,43 | 1,13 | - | - | - | 0,06 | 0,2 | 0,2 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,1 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 | 0,30 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,63 | 0,77 | - | - | - | 0,06 | - | 0,2 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,2 | - | - | - | - | - | 0,2 | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Đăk Song | Xã Đăk Tpang | Xã Kông Yang | Xã SRó | Xã Ya Ma | Xã Yang Nam | Xã Yang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) …(18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 116,81 | 3,80 | 0,20 | 1,70 | 0,06 | - | 4,50 | 8,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 82,50 | 3,80 | 0,20 | - | 0,06 | - | 4,30 | 8,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 32,23 | - | - | 1,70 | - | - | 0,20 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,08 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,43 | - | - | 0,2 | 0,14 | 0,2 | 0,4 | 0,9 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,1 | - | - | - | - | - | 0,40 | 0,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,63 | - | - | 0,2 | - | 0,20 | - | 0,20 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 | - | - | - | 0,14 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,2 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Kông Chro | Xã An Trung | Xã Chơ Glong | Xã Chư Krei | Xã Đăk Kơ Ning | Xã Đăk Pling | Xã Đăk Pơ Pho | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) …(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 249,89 | 51,30 | 4,21 | 51,95 | 7,05 | 2,30 | 2,82 | 38,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | DLN/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 182,32 | 29,62 | 3,01 | 36,94 | 4,81 | 1,80 | 2,32 | 26,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 65,49 | 21,68 | 1,20 | 15,00 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 11,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 2,08 | - | - | 0,01 | 1,74 | - | - | 0,33 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NNK/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp |
| 6,00 | 2,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng | LUA/ LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 6,00 | 2,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/ NKR | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Đăk Song | Xã Đăk TPang | Xã Kông Yang | Xã SRó | Xã Ya Ma | Xã Yang Nam | Xã Yang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) …(18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 249,89 | 6,62 | 3,05 | 24,75 | 3,26 | 2,82 | 31,55 | 20,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | DLN/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 182,32 | 6,12 | 2,55 | 16,46 | 2,16 | 2,32 | 28,28 | 19,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 65,49 | 0,50 | 0,50 | 8,29 | 1,10 | 0,50 | 3,27 | 0,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 2,08 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NNK/ PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp |
| 6,00 | - | - | 3,00 | - | 1,00 | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng | LUA/ LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 6,00 | - | - | 3,00 | - | 1,00 | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/ NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Kông Chro | Xã An Trung | Xã Chơ Long | Xã Chư Krei | Xã Đăk Kơ Ning | Xã Đăk Pling | Xã Đăk Pơ Pho | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) …(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 723,36 | - | 37,99 | 26,51 | 68,00 | 22,10 | 174,80 | 50,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 723,36 | - | 37,99 | 26,51 | 68,00 | 22,10 | 174,80 | 50,64 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Đăk Song | Xã Đăk Tơ pang | Xã Kông Yang | Xã SRó | Xã Ya Ma | Xã Yang Nam | Xã Yang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) …(18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 723,36 | 155,00 | 65,00 | - | 120,0 | - | 3,32 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 723,36 | 155,00 | 65,00 | - | 120,0 | - | 3,32 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Kông Chro, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kông Chro và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 449/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 454/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 1903/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
- 9Quyết định 230/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- 10Quyết định 1550/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 449/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 454/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 16Quyết định 1903/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 17Quyết định 422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
- 18Quyết định 230/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- 19Quyết định 1550/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 451/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
