Quyết định 449/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đức Cơ được xác định và phân bổ trong năm kế hoạch là 72.186,01 ha, trải rộng trên 10 đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Chư Ty và 9 xã: Ia Din, Ia Dơk, Ia Dom, Ia Kla, Ia Krêl, Ia Kriêng, Ia Lang, Ia Nan, Ia Pnôn). Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với tổng số 67.107,91 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm ưu thế tuyệt đối với 57.855,53 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Ia Dom với 10.103,25 ha và xã Ia Kriêng với 9.195,75 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất rừng sản xuất (RSX) là 2.948,77 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 2.867,20 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 2.468,38 ha; đất trồng lúa (LUA) là 728,52 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 519,32 ha); đất nông nghiệp khác (NKH) là 148,06 ha; và đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS) là 91,46 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích được quy hoạch là 4.977,84 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.734,96 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.429,92 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.467,65 ha; đất quốc phòng (CQP) là 477,64 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 457,29 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 365,22 ha (tập trung tại xã Ia Dom với 285,45 ha và xã Ia Nan với 79,77 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 160,21 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 95,10 ha (toàn bộ thuộc thị trấn Chư Ty); đất công trình năng lượng (DNL) là 92,74 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (NTD) là 75,97 ha; đất danh lam thắng cảnh (DDL) là 70,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 30,00 ha (tại xã Ia Kriêng); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 30,49 ha; và các loại đất chuyên dùng khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng trên địa bàn huyện là 100,26 ha, phân bổ nhiều nhất tại thị trấn Chư Ty (30,95 ha), xã Ia Din (17,43 ha), xã Ia Krêl (17,03 ha) và xã Ia Kriêng (17,49 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Đức Cơ lên kế hoạch thu hồi các loại đất với quy mô cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 72,62 ha, toàn bộ là đất trồng cây lâu năm (CLN). Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là xã Ia Kriêng với 31,60 ha, tiếp theo là thị trấn Chư Ty với 18,91 ha, xã Ia Dơk với 7,05 ha, và xã Ia Nan với 5,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ 0,70 ha. Trong đó bao gồm 0,50 ha đất ở tại nông thôn (ONT) tại xã Ia Nan và 0,20 ha đất ở tại đô thị (ODT) tại thị trấn Chư Ty.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất trong năm nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 666,72 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm 515,10 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) chiếm 151,62 ha. Xã Ia Dom là địa phương có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 398,68 ha, tiếp theo là xã Ia Nan (72,15 ha) và xã Ia Kriêng (57,69 ha).
- Các chỉ tiêu chuyển đổi khác: Kế hoạch không ghi nhận diện tích chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp và không có diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT) trong năm 2022.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Huyện Đức Cơ đặt mục tiêu khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ sản xuất và xây dựng:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 10,00 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất rừng sản xuất (RSX) tại địa bàn xã Ia Din.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 44,23 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 27,52 ha (chủ yếu là đất giao thông DGT với 22,08 ha); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 8,12 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 4,00 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2,20 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 1,50 ha; đất an ninh (CAN) là 0,75 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,07 ha và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 0,07 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ
Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức biết và thực hiện giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục công trình, dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
- Hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Cơ; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đức Cơ và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công khai thông tin điện tử: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Gia Lai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tra cứu và thực hiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 449/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 12 tháng 07 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐỨC CƠ, TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 30/6/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2737/TTr-STNMT ngày 06/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Chư Ty | Xã Ia Din | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dom | Xã Ia Kla | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Loại đất |
| 72.186,01 | 1.544,50 | 4.402,66 | 5.058,59 | 14.542,76 | 4.994,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 67.107,91 | 1.130,06 | 4.123,99 | 4.716,50 | 13.449,28 | 4.615,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 728,52 | 6,24 | 115,88 | 190,29 | 8,48 | 72,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 519,32 | 1,27 | 103,91 | 179,81 | 1,23 | 63,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.867,20 | 6,56 | 34,52 | 53,65 | 507,73 | 559,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57.855,53 | 1.101,01 | 3.793,62 | 4.450,51 | 10.103,25 | 3.912,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.468,38 | - | - | - | 1.558,09 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.948,77 | - | 164,60 | - | 1.241,95 | 52,58 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.586,24 | - | 58,60 | - | 670,17 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 91,46 | 11,25 | 0,25 | 14,85 | 14,60 | 0,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 148,06 | 5,00 | 15,12 | 7,20 | 15,18 | 17,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.977,84 | 383,48 | 261,24 | 340,45 | 1.090,73 | 377,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 477,64 | 11,62 | 3,04 | 4,43 | 60,04 | 54,74 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,16 | 3,32 | 0,09 | 0,20 | 0,08 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 365,22 | - | - | - | 285,45 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,49 | 10,73 | 1,17 | 1,41 | 7,76 | 1,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 14,11 | - | - | 0,61 | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20,28 | - | - | 2,74 | 10,31 | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,95 | - | - | - | 0,95 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.734,96 | 212,65 | 120,12 | 170,97 | 306,33 | 141,33 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.429,92 | 157,66 | 100,18 | 147,88 | 224,27 | 104,42 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,75 | 0,28 | - | - | 0,03 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,20 | 1,54 | - | - | 0,94 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,58 | 8,12 | 0,21 | 0,13 | 0,24 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 57,00 | 20,15 | 5,49 | 3,59 | 3,07 | 4,67 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 36,70 | 14,11 | 2,30 | 4,64 | 2,18 | 0,49 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 92,74 | 0,43 | - | 0,19 | 68,43 | 22,74 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,97 | 0,67 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,68 | 1,40 | - | 1,28 | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,90 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,64 | 1,75 | 0,31 | - | 0,49 | 0,46 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 75,97 | 5,30 | 10,12 | 11,54 | 6,18 | 8,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,91 | 1,25 | 1,50 | 1,70 | 0,46 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 70,00 | - | - | - | 68,50 | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,80 | 0,68 | 1,35 | 2,85 | 0,49 | 1,40 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,78 | 10,01 | - | - | 0,85 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 457,29 | - | 46,46 | 63,65 | 51,59 | 54,60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,10 | 95,10 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,20 | 13,52 | 0,23 | 0,44 | 0,70 | 0,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,12 | 1,78 | - | - | 1,34 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.467,65 | 15,66 | 70,13 | 59,39 | 291,10 | 109,17 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 160,21 | 8,42 | 18,58 | 33,27 | 5,24 | 14,72 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,80 | - | 0,08 | 0,48 | - | 0,24 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 100,26 | 30,95 | 17,43 | 1,63 | 2,75 | 1,83 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Ia Krêl | Xã Ia Kriêng | Xã Ia Lang | Xã Ia Nan | Xã Ia Pnôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Loại đất |
| 72.186,01 | 5.348,22 | 10.921,26 | 4.941,43 | 9.031,17 | 11.400,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 67.107,91 | 5.006,23 | 10.241,27 | 4.727,49 | 8.290,57 | 10.807,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 728,52 | 110,70 | 47,83 | 102,26 | 33,15 | 41,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 519,32 | 96,31 | 1,63 | 12,93 | 22,20 | 36,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.867,20 | 37,92 | 827,65 | 148,77 | 141,82 | 548,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57.855,53 | 4.845,45 | 9.195,75 | 4.453,98 | 7.260,70 | 8.738,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.468,38 | - | - | - | 422,33 | 487,96 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.948,77 |
| 100,10 | 10,16 | 413,69 | 965,68 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.586,24 | - | 5,72 | - | 24,53 | 827,22 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 91,46 | 0,17 | 18,61 | 5,33 | 8,08 | 18,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 148,06 | 12,00 | 51,34 | 7,00 | 10,81 | 7,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.977,84 | 324,96 | 662,50 | 213,94 | 730,73 | 592,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 477,64 | 15,60 | 41,24 | 0,76 | 251,20 | 34,98 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,16 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,61 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 365,22 | - | - | - | 79,77 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 | - | 30,00 | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,49 | 2,29 | 2,27 | 1,19 | 1,52 | 1,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 14,11 | 11,50 | - | 2,00 |
| - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20,28 | - | - | - | 6,73 | 0,50 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,95 | - | - | - | 1,00 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.734,96 | 137,23 | 198,64 | 90,26 | 172,50 | 184,92 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.429,92 | 118,42 | 172,74 | 82,89 | 150,05 | 171,41 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,75 | - | - | - | 1,43 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,20 | - | 0,30 | 0,04 | 0,21 | 0,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,58 | 0,89 | 0,24 | 0,14 | 0,39 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 57,00 | 5,31 | 2,39 | 3,23 | 7,19 | 1,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 36,70 | 2,60 | 3,06 | 0,30 | 3,10 | 3,92 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 92,74 | - | - | - | 0,03 | 0,92 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,97 | 0,04 | 0,04 | 0,06 | 0,06 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,68 | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,90 | 1,37 | 8,12 | - | 2,41 | 1,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,64 | 0,53 | 0,47 | - | - | 0,63 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 75,97 | 8,07 | 11,28 | 3,61 | 6,63 | 4,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,91 | - | - | - | 1,00 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 70,00 | - | - | - | 1,00 | 0,50 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,80 | 0,47 | 1,24 | 0,71 | 2,05 | 0,57 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,78 | 0,93 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 457,29 | 55,66 | 50,15 | 33,52 | 62,30 | 39,35 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,10 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,20 | 0,29 | 0,82 | 0,75 | 2,62 | 0,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,12 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,07 | 0,07 | -- | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.467,65 | 76,80 | 331,60 | 83,21 | 136,94 | 293,64 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 160,21 | 23,92 | 6,35 | 1,34 | 12,49 | 35,88 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,80 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 100,26 | 17,03 | 17,49 | - | 9,87 | 1,28 |
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Chư Ty | Xã Ia Din | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dom | Xã Ia Kla | Xã Ia Krêl | Xã Ia Kriêng | Xã Ia Lang | Xã Ia Nan | Xã Ia Pnôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72,62 | 18,91 | 0,71 | 7,05 | 2,00 | 2,00 | 0,36 | 31,60 | 0,70 | 5,01 | 4,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 72,62 | 18,91 | 0,71 | 7,05 | 2,00 | 2,00 | 0,36 | 31,60 | 0,70 | 5,01 | 4,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,70 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Chư Ty | Xã Ia Din | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dom | Xã Ia Kla | Xã Ia Krêl | Xã Ia Kriêng | Xã Ia Lang | Xã Ia Nan | Xã Ia Pnôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,72 | 31,33 | 10,68 | 20,15 | 398,68 | 5,03 | 10,90 | 57,69 | 34,05 | 72,15 | 26,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 151,62 | - | 0,09 | - | 130,76 | - | - | 4,00 | 3,00 | 9,17 | 4,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 515,10 | 31,33 | 10,59 | 20,15 | 267,92 | 5,03 | 10,90 | 53,69 | 31,05 | 62,98 | 21,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Chư Ty | Xã Ia Din | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dom | Xã Ia Kla | Xã Ia Krêl | Xã Ia Kriêng | Xã Ia Lang | Xã Ia Nan | Xã Ia Pnôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,00 | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,00 | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 44,23 | 22,00 | 6,34 | - | 0,03 | 3,21 | 11,25 | 1,00 | - | 0,20 | 0,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,75 | 0,15 | - | - | - | - | 0,20 | - | - | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,12 | 7,62 | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,50 | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 27,52 | 10,09 | 6,34 | - | 0,03 | 3,21 | 7,85 | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 22,08 | 4,68 | 6,34 | - | - | 3,21 | 7,85 | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,03 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,10 | 3,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,31 | 2,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,20 | - | - | - | - | - | 1,20 | 1,00 | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,00 | 4,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đức Cơ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đức Cơ và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
Quyết định 449/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 449/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
