Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 450/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2022, nhằm đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ayun Pa được phân bổ trong năm kế hoạch là 28.717,72 ha, được phân chia cụ thể theo các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 24.355,40 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 1.749,18 ha (bao gồm 1.445,68 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 10.974,53 ha; đất trồng cây lâu năm là 1.103,88 ha; đất rừng phòng hộ là 215,00 ha; đất rừng sản xuất là 10.228,02 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 10.194,90 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 54,08 ha; và đất nông nghiệp khác là 30,71 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.153,84 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (368,98 ha); Đất an ninh (4,87 ha); Đất cụm công nghiệp (51,22 ha); Đất thương mại, dịch vụ (9,13 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23,63 ha); Đất cho hoạt động khoáng sản (22,20 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (26,70 ha); Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (896,06 ha, trong đó đất giao thông chiếm 471,83 ha và đất thủy lợi chiếm 108,04 ha); Đất ở tại nông thôn (77,42 ha); Đất ở tại đô thị (123,05 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (16,65 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (518,13 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.208,48 ha, tập trung chủ yếu tại các xã Ia Rbol (806,25 ha) và Chư Băh (787,52 ha).
Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của thị xã Ayun Pa được xác định với tổng diện tích là 124,12 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 115,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi là 28,63 ha (bao gồm 26,83 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 62,22 ha; đất trồng cây lâu năm là 23,78 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 0,59 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Ia Rtô với 76,39 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,90 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (0,09 ha); đất phát triển hạ tầng (3,30 ha, chủ yếu là đất giao thông và thủy lợi); đất ở tại nông thôn (1,40 ha); đất ở tại đô thị (3,96 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,03 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,04 ha); và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (0,08 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và phát triển sản xuất kinh doanh với các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 310,82 ha.
- Chi tiết các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 30,44 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 27,35 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 250,62 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 29,11 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 0,65 ha.
- Phân bổ theo địa bàn cấp xã: Việc chuyển mục đích sử dụng đất diễn ra mạnh mẽ nhất tại các xã Ia Sao (91,08 ha), Ia Rtô (89,96 ha) và xã Chư Băh (6,10 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Trong năm 2022, thị xã Ayun Pa lên kế hoạch khai thác và đưa 23,77 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,71 ha (tại phường Cheo Reo 0,03 ha, phường Đoàn Kết 0,08 ha và phường Sông Bờ 0,60 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 22,95 ha, trong đó phần lớn là đất công trình năng lượng tại xã Ia Rtô với diện tích 22,60 ha và đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao tại phường Đoàn Kết với diện tích 0,35 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Đưa vào sử dụng 0,10 ha (tại phường Cheo Reo 0,04 ha và phường Hòa Bình 0,06 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,01 ha tại phường Hòa Bình.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa thực hiện các nhiệm vụ sau để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ayun Pa cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải Quyết định lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 450/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 13 tháng 07 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ AYUN PA, TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa tại Tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 04/7/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2745/TTr-STNMT ngày 06/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Cheo Reo | Hòa Bình | Đoàn Kết | Sông Bờ | Ia Rbol | Chư Băh | Ia Rtô | Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 28.717,72 | 465,92 | 498,84 | 371,84 | 424,08 | 8.401,39 | 7.095,61 | 3.230,09 | 8.229,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.355,40 | 339,99 | 346,23 | 220,01 | 217,24 | 7.441,17 | 5.678,14 | 2.629,91 | 7.482,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.749,18 | 226,90 | 216,82 | 144,36 | 101,02 | 274,32 | 363,12 | 187,28 | 235,36 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.445,68 | 226,90 | 216,82 | 144,36 | 101,02 | 269,99 | 273,67 | 35,32 | 177,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.974,53 | 60,95 | 48,29 | 25,71 | 57,15 | 3.547,90 | 3.142,21 | 1.349,37 | 2.742,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.103,88 | 47,24 | 65,84 | 39,06 | 57,54 | 66,70 | 392,40 | 318,19 | 116,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 215,00 |
|
|
|
|
|
| 215,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10.228,02 |
|
|
|
| 3.551,48 | 1.769,59 | 535,33 | 4.371,62 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 10.194,90 |
|
|
|
| 3.551,38 | 1.745,51 | 533,96 | 4.364,05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 54,08 | 4,90 | 13,07 | 8,15 | 1,53 | 0,77 | 5,77 | 4,02 | 15,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 30,71 |
| 2,21 | 2,73 |
|
| 5,05 | 20,72 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.153,84 | 124,07 | 151,32 | 151,48 | 202,84 | 153,97 | 629,95 | 372,10 | 368,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 368,98 |
|
|
| 42,40 | 6,46 | 320,12 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,87 | 0,11 | 0,12 | 2,44 | 1,73 | 0,10 | 0,10 | 0,17 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 51,22 |
|
|
|
|
|
| 35,43 | 15,79 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,13 | 0,24 | 1,10 | 1,98 | 2,13 | 0,80 | 0,21 | 2,51 | 0,16 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 23,63 | 20,64 |
| 0,05 | 0,74 | 1,00 |
| 1,20 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,20 |
|
|
|
|
| 2,75 | 12,16 | 7,29 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 26,70 |
|
| 3,79 | 0,48 |
|
| 0,58 | 21,85 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 896,06 | 60,13 | 108,09 | 73,33 | 54,18 | 46,44 | 221,13 | 115,96 | 216,80 |
|
| Đất giao thông | DGT | 471,83 | 37,08 | 81,95 | 48,72 | 38,28 | 29,29 | 72,97 | 105,23 | 58,31 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 108,04 | 9,71 | 8,99 | 2,76 | 3,24 | 9,54 | 9,37 | 2,94 | 61,49 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,09 |
| 0,03 | 0,24 | 0,82 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,64 | 0,16 | 4,42 | 0,07 | 0,14 | 0,27 | 0,20 | 0,10 | 0,28 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 28,90 | 1,08 | 4,04 | 12,69 | 2,09 | 1,67 | 1,99 | 2,39 | 2,95 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10,31 | 0,69 | 5,28 | 2,89 |
|
| 0,43 | 0,65 | 0,37 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 201,36 | 7,80 | 1,02 | 1,17 |
|
| 121,17 |
| 70,20 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,38 | 0,07 |
| 0,23 |
|
| 0,02 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,60 |
|
| 0,10 | 1,50 |
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,08 |
|
|
|
|
|
|
| 15,08 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,07 |
| 0,23 | 3,84 | 1,19 |
| 0,14 | 0,67 |
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,62 | 2,72 | 2,13 | 0,60 | 4,62 | 5,67 | 14,84 | 3,95 | 8,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 3,14 | 0,82 |
| 0,02 | 2,30 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,49 | 0,17 | 0,28 | 0,25 | 0,28 | 0,46 | 0,36 | 0,32 | 0,37 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,79 |
| 1,06 | 3,17 | 2,56 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 77,42 |
|
|
|
| 21,02 | 20,25 | 15,30 | 20,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 123,05 | 20,05 | 27,69 | 37,43 | 37,88 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,65 | 0,36 | 0,46 | 10,83 | 2,58 | 0,36 | 1,00 | 0,46 | 0,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,45 | 0,97 | 0,79 | 0,60 | 0,97 |
| 0,12 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,23 |
|
|
| 0,20 |
| 0,03 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 518,13 | 21,26 | 11,73 | 17,61 | 56,71 | 75,87 | 62,74 | 187,91 | 84,30 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,74 | 0,14 |
|
|
| 1,46 | 1,14 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.208,48 | 1,86 | 1,29 | 0,35 | 4,00 | 806,25 | 787,52 | 228,08 | 379,13 |
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Cheo Reo | Hòa Bình | Đoàn Kết | Sông Bờ | Ia Rbol | Chư Băh | Ia Rtô | Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng |
| 124,12 | 5,23 | 27,28 | 2,90 | 1,05 | 6,10 | 1,70 | 77,96 | 1,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 115,22 | 4,22 | 22,31 | 1,65 | 0,95 | 6,10 | 1,70 | 76,39 | 1,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28,63 | 1,56 | 10,94 | 1,33 | 0,50 | 1,00 |
| 13,30 |
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26,83 | 1,56 | 10,94 | 1,33 | 0,50 | 1,00 |
| 11,50 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 62,22 | 1,00 | 4,70 | 0,23 | 0,20 | 5,00 | 1,50 | 49,09 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23,78 | 1,66 | 6,18 | 0,09 | 0,25 | 0,10 | 0,10 | 14,00 | 1,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,59 |
| 0,49 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,90 | 1,01 | 4,97 | 1,25 | 0,10 |
|
| 1,57 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,30 |
| 2,03 | 1,10 |
|
|
| 0,17 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,60 |
| 1,94 | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 0,27 |
| 0,07 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,24 |
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,19 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,17 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,40 |
|
|
|
|
|
| 1,40 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,96 | 1,01 | 2,85 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 |
| 0,02 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Cheo Reo | Hòa Bình | Đoàn Kết | Sông Bờ | Ia Rbol | Chư Băh | Ia Rtô | Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 310,82 | 12,05 | 22,52 | 1,78 | 3,11 | 6,10 | 89,96 | 84,22 | 91,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 30,44 | 1,56 | 10,94 | 1,33 | 1,02 | 1,00 | 0,04 | 13,30 | 1,25 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 27,35 | 1,56 | 10,94 | 1,33 | 1,02 | 1,00 |
| 11,50 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 250,62 | 8,83 | 4,82 | 0,27 | 1,75 | 5,00 | 89,71 | 53,52 | 86,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,11 | 1,66 | 6,27 | 0,12 | 0,34 | 0,10 | 0,11 | 17,40 | 3,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,65 |
| 0,49 | 0,06 |
|
| 0,10 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| Cheo Reo | Hòa Bình | Đoàn Kết | Sông Bờ | Ia Rbol | Chư Băh | Ia Rtô | Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,77 | 0,07 | 0,07 | 0,43 | 0,60 |
| 22,60 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,71 | 0,03 |
| 0,08 | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,95 |
|
| 0,35 |
|
| 22,60 |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thuỷ lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,35 |
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 22,60 |
|
|
|
|
| 22,60 |
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,04 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ayun Pa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 449/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
- 8Quyết định 230/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- 9Quyết định 1550/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 449/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 16Quyết định 422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
- 17Quyết định 230/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- 18Quyết định 1550/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 450/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
