Tóm tắt Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2022. Dưới đây là nội dung chi tiết và toàn diện của kế hoạch này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ia Pa được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 86.859,54 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể theo các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 79.053,97 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trên địa bàn huyện. Chi tiết các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 7.173,07 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.476,98 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 21.239,38 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.826,40 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.168,40 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 40.931,19 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 23.742,66 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 43,27 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 672,26 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.860,23 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, an ninh quốc phòng và dân cư. Chi tiết bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 27,77 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,88 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 30,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 2,51 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 139,68 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 38,53 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm (SKX): 17,51 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.870,02 ha (bao gồm đất giao thông: 819,45 ha; đất thủy lợi: 909,36 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 37,24 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 60,89 ha; và các loại đất hạ tầng khác).
- Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 49,00 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,05 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 721,01 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 21,13 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,37 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.885,43 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 17,36 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 35,00 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại chưa sử dụng là 2.945,33 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Ia Tul (1.661,84 ha) và xã Chư Mố (805,05 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của huyện Ia Pa được xác định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 839,68 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 54,39 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 21,95 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 666,17 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9,06 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 109,99 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,06 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 144,56 ha. Trong đó chủ yếu là:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 134,63 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 7,17 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,63 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,13 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong năm 2022 cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 840,54 ha.
- Chi tiết các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 55,25 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 22,26 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 666,17 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 9,06 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 109,99 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,06 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Trong năm 2022, huyện Ia Pa có kế hoạch đưa 21,23 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 14,23 ha (tại xã Ia Tul: 2,42 ha; xã Chư Mố: 6,50 ha; xã Ia Kdăm: 5,16 ha; xã Chư Răng: 0,15 ha).
- Đất danh lam thắng cảnh (DDL): Đưa vào sử dụng 7,00 ha tại xã Ia Kdăm.
5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Ia Pa
Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Ia Pa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và đúng pháp luật.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ia Pa; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ia Pa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Đăng tải thông tin: Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Gia Lai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 453/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 13 tháng 07 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN IA PA, TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ia Pa tại Tờ trình số 81A/TTr-UBND ngày 29/6/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số /TTr-STNMT ngày 07/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Ia Trok | Xã Ia Mrơn | Xã Kim Tân | Xã Chư Răng | Xã Pờ Tó | Xã Ia Broăi | Xã Ia Tul | Xã Chư Mố | Xã Ia Kdăm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 86.859,54 | 2.247,63 | 3.185,93 | 4.885,08 | 4.456,43 | 13.333,28 | 2.711,74 | 26.742,30 | 17.894,48 | 11.402,68 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 79.053,97 | 1.819,16 | 2.735,77 | 4.434,96 | 4.143,04 | 12.145,91 | 2.354,35 | 24.303,69 | 16.355,26 | 10.761,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.173,07 | 1.004,17 | 1.048,67 | 487,79 | 845,22 | 1.004,34 | 447,51 | 450,33 | 1.229,31 | 655,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.476,98 | 834,88 | 769,79 | 127,37 | 242,60 | 244,38 | 312,77 | 448,02 | 278,22 | 218,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.239,38 | 705,80 | 1.229,54 | 2.839,11 | 2.508,36 | 6.979,37 | 1.003,57 | 1.198,74 | 1.693,92 | 3.080,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.826,40 | 109,18 | 440,56 | 525,32 | 110,92 | 1.708,89 | 119,93 | 171,91 | 416,76 | 222,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.168,40 |
|
| 299,73 | 4,11 |
|
| 760,42 | 1.424,65 | 2.679,49 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 40.931,19 |
| 3,77 | 155,12 | 556,05 | 1.997,88 | 783,10 | 21.722,29 | 11.590,63 | 4.122,35 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 23.742,66 |
|
| 150,00 | 264,75 | 1.273,42 | 668,73 | 12.805,87 | 509,95 | 8.069,94 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,27 |
| 2,91 | 14,91 | 9,21 | 15,86 |
|
|
| 0,38 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 672,26 |
| 10,31 | 112,99 | 109,16 | 439,56 | 0,24 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.860,23 | 427,70 | 440,05 | 426,90 | 286,43 | 946,73 | 333,40 | 776,77 | 734,17 | 488,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 27,77 |
|
| 7,20 |
| 20,37 |
| 0,10 |
| 0,10 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,88 |
| 2,28 |
| 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
|
| 30,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,51 |
| 0,58 | 0,85 | 0,24 | 0,37 | 0,16 | 0,12 | 0,06 | 0,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 139,68 |
| 1,10 | 0,40 | 2,08 | 136,03 | 0,06 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 38,53 |
|
|
|
|
|
|
| 38,53 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm | SKX | 17,51 | 9,96 |
|
|
|
|
| 2,50 | 5,05 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.870,02 | 99,41 | 164,91 | 124,06 | 85,10 | 250,05 | 71,93 | 521,99 | 433,42 | 119,15 |
| - | Đất giao thông | DGT | 819,45 | 66,10 | 105,73 | 103,02 | 72,27 | 231,65 | 38,63 | 39,73 | 79,71 | 82,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 909,36 | 16,72 | 32,35 | 1,78 |
| 2,87 | 25,82 | 473,19 | 339,19 | 17,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,61 | 0,90 | 0,63 | 1,18 | 1,09 | 0,82 | 0,47 | 1,26 | 0,49 | 0,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,31 | 0,23 | 0,14 | 3,42 | 0,24 | 0,24 | 0,08 | 0,27 | 0,33 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 37,24 | 4,03 | 9,61 | 4,01 | 3,76 | 5,58 | 1,82 | 3,60 | 1,61 | 3,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao | DTT | 14,89 | 1,87 | 4,86 | 1,07 | 1,52 | 1,03 | 0,81 | 1,13 | 1,32 | 1,29 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,39 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,48 | 0,03 | 0,32 | 0,04 | 0,06 |
|
| 0,02 | 0,01 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,32 |
| 1,31 |
|
|
|
|
|
| 5,01 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,17 | 2,15 | 0,23 |
|
| 1,06 | 0,74 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 60,89 | 7,34 | 6,46 | 9,30 | 5,85 | 6,55 | 3,52 | 2,74 | 10,73 | 8,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,90 | 0,01 | 3,23 | 0,20 | 0,26 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 49,00 |
|
|
|
|
|
|
| 49,00 |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 721,01 | 130,27 | 137,84 | 72,56 | 40,45 | 165,19 | 32,70 | 35,06 | 49,65 | 57,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,13 | 0,82 | 6,82 | 5,61 | 2,86 | 0,95 | 0,75 | 0,72 | 0,72 | 1,88 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,37 |
| 0,68 | 1,42 |
| 0,28 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.885,43 | 184,81 | 123,57 | 214,80 | 154,67 | 340,10 | 220,88 | 193,05 | 155,56 | 297,99 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 17,36 | 2,43 | 2,28 |
| 0,94 | 3,26 | 1,81 | 3,13 | 2,08 | 1,44 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 35,00 |
|
|
|
|
| 5,00 | 20,00 |
| 10,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.945,33 | 0,78 | 10,11 | 23,22 | 26,95 | 240,63 | 23,99 | 1.661,84 | 805,05 | 152,76 |
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Ia Trốk | Xã Ia Mrơn | Xã Kim Tân | Xã Chư Răng | Xã Pờ Tó | Xã Ia Broai | Xã Ia Tul | Xã Chư Mố | Xã Ia Kdăm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 839,68 | 2,12 | 4,60 | 1,79 | 0,31 | 67,50 | 19,20 | 410,11 | 309,37 | 24,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 54,39 |
|
|
|
|
| 4,53 | 16,04 | 23,46 | 10,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,95 |
|
|
|
|
| 4,53 | 16,04 | 0,53 | 0,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 666,17 | 2,01 | 4,49 | 1,68 | 0,20 | 67,39 | 13,92 | 357,35 | 205,06 | 14,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,06 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,75 | 1,24 | 6,35 | 0,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 109,99 |
|
|
|
|
|
| 35,48 | 74,50 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 144,56 | 2,00 |
|
|
|
| 6,48 | 76,46 | 57,80 | 1,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,17 |
|
|
|
|
| 1,32 | 4,04 |
| 1,81 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,63 |
|
|
|
|
| 1,08 | 1,54 |
| 0,01 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 1.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 134,63 | 2,00 |
|
|
|
| 4,08 | 70,75 | 57,80 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Ia Trốk | Xã Ia Mrơn | Xã Kim Tân | Xã Chư Răng | Xã Pờ Tó | Xã Ia Broai | Xã Ia Tul | Xã Chư Mố | Xã Ia Kdăm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 840,54 | 2,19 | 4,67 | 1,85 | 0,36 | 68,11 | 19,20 | 410,11 | 309,37 | 24,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 55,25 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,61 | 4,53 | 16,04 | 23,46 | 10,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,26 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | 0,06 | 4,53 | 16,04 | 0,53 | 0,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 666,17 | 2,01 | 4,49 | 1,68 | 0,20 | 67,39 | 13,92 | 357,35 | 205,06 | 14,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,06 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,75 | 1,24 | 6,35 | 0,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 109,99 |
|
|
|
|
|
| 35,48 | 74,50 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang làm muối | CLN/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Ia Trốk | Xã Ia Mrơn | Xã Kim Tân | Xã Chư Răng | Xã Pờ Tó | Xã Ia Broai | Xã Ia Tul | Xã Chư Mố | Xã Ia Kdăm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,23 |
|
|
|
|
| 2,42 | 6,50 | 12,16 | 0,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 14,23 |
|
|
|
|
| 2,42 | 6,50 | 5,16 | 0,15 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
| 7,00 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của TC sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ia Pa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Ia Pa, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ia Pa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 454/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 450/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 454/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 453/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
