Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đak Đoa được phân bổ trong năm 2022 là 98.530,49 ha, được chia thành các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 87.595,02 ha. Các loại đất thành phần bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 6.251,04 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 4.357,85 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 13.999,92 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 46.269,56 ha (tập trung nhiều tại các xã HNeng, Ia Băng, Hải Yang, Glar).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 7.836,39 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 3.378,92 ha (tập trung toàn bộ tại xã Hà Đông).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 9.255,54 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN là 7.691,31 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,90 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 601,75 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.870,66 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và an ninh quốc phòng:
- Đất quốc phòng (CQP): 1.504,60 ha.
- Đất an ninh (CAN): 5,90 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 150,00 ha (phân bổ tại xã KDang và xã Tân Bình, mỗi nơi 75,00 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 290,43 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tân Bình với 224,68 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 67,97 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.319,90 ha (bao gồm đất giao thông 2.269,35 ha, đất thủy lợi 12,87 ha, đất giáo dục đào tạo 100,32 ha, đất công trình năng lượng 565,75 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.199,76 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 213,88 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Đak Đoa).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 752,28 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 3.064,81 ha, tập trung chủ yếu tại xã Hà Đông (1.548,04 ha) và xã Kon Gang (649,21 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Đak Đoa lên kế hoạch thu hồi tổng cộng 386,32 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 380,20 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi nhiều nhất với 333,80 ha (tập trung lớn nhất tại xã KDang với 166,73 ha và xã Tân Bình với 75,05 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 37,03 ha (chủ yếu tại xã Glar 29,49 ha và xã Tân Bình 4,64 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 7,21 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 2,16 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 6,12 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 3,37 ha (tại Thị trấn Đak Đoa).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 1,80 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,95 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, hạ tầng và sản xuất kinh doanh:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 803,99 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 742,49 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất, tập trung nhiều tại xã KDang với 198,44 ha và xã Tân Bình với 160,11 ha).
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 37,03 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 17,26 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 7,21 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chuyển sang phi nông nghiệp là 4,96 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 0,07 ha tại Thị trấn Đak Đoa.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Huyện Đak Đoa đặt mục tiêu khai thác và đưa 80,01 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 72,98 ha đất chưa sử dụng được đưa vào làm đất rừng sản xuất (RSX), phân bổ tại các xã: Hà Đông (25,00 ha), Kon Gang (25,00 ha), Đak Sơ Mei (5,00 ha), Đak Krong (2,98 ha) và Hải Yang (15,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 7,03 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4,22 ha (chủ yếu phục vụ xây dựng cơ sở thể dục thể thao tại xã Glar 3,21 ha và xã Tân Bình 0,43 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,64 ha (tại xã Tân Bình 1,24 ha và Thị trấn Đak Đoa 0,40 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,60 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,57 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ), Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đak Đoa và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải quyết định lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 457/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 13 tháng 07 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐAK ĐOA, TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa tại Tờ trình số 139/TTr- UBND ngày 04/7/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2755/TTr-STNMT ngày 07/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đak Đoa, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Đak Đoa | Xã Hà Đông | Xã Đak Sơ Mei | Xã Đak Krong | Xã Hải Yang | Xã Kon Gang | Xã Hà Bầu | Xã Nam Yang | Xã KDang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Loại đất |
| 98.530,49 | 2.120,10 | 19.552,19 | 14.872,23 | 3.274,89 | 6.921,02 | 6.345,52 | 4.752,42 | 1.547,59 | 7.562,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87.595,02 | 1.402,53 | 17.747,70 | 13.792,37 | 2.914,64 | 5.910,41 | 5.848,03 | 4.087,32 | 1.333,42 | 6.873,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.251,04 | 255,60 | 151,43 | 377,98 | 87,95 | 257,28 | 323,52 | 557,56 | 194,69 | 450,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.357,85 | 254,02 | 51,77 | 117,92 | 12,78 | 51,00 | 208,43 | 362,47 | 87,82 | 138,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.999,92 | 52,12 | 6.360,14 | 2.452,67 | 241,17 | 1.662,23 | 872,18 | 54,81 | 26,73 | 456,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 46.269,56 | 1.075,31 | 1.029,92 | 4.072,79 | 1.926,50 | 3.396,00 | 4.054,58 | 3.106,99 | 1.109,50 | 5.573,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.836,39 |
| 3.960,58 | 3.441,25 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.378,92 |
| 3.378,92 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.255,54 | 18,49 | 2.866,70 | 3.443,54 | 657,52 | 589,35 | 587,76 | 363,80 |
| 253,20 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 7.691,31 |
| 2.569,97 | 3.182,80 | 510,42 | 438,40 | 494,30 | 358,80 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,90 | 0,83 | 0,01 | 0,12 |
|
|
| 0,21 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 601,75 | 0,18 |
| 4,01 | 1,49 | 5,55 | 10,00 | 3,95 | 2,50 | 139,73 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.870,66 | 553,01 | 256,46 | 637,56 | 358,38 | 361,40 | 350,85 | 638,07 | 199,56 | 668,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.504,60 | 2,32 |
| 185,95 |
| 21,48 |
| 253,38 |
| 133,34 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,90 | 4,20 | 0,10 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 150,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 75,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 290,43 | 11,92 |
| 0,05 | 6,23 | 0,13 | 20,09 | 0,13 | 0,28 | 3,08 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,97 | 0,70 |
|
| 0,60 | 17,00 |
| 0,21 | 0,50 | 17,22 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,35 |
|
|
|
|
|
| 2,65 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.319,90 | 260,07 | 64,00 | 323,43 | 206,08 | 147,86 | 200,94 | 226,99 | 75,99 | 273,40 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.269,35 | 193,43 | 54,92 | 111,90 | 90,99 | 134,52 | 180,82 | 198,44 | 63,46 | 170,41 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 12,87 | 0,80 | 0,70 |
|
| 0,72 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,51 | 2,86 |
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,31 | 1,97 | 0,54 | 0,73 | 0,49 | 0,25 | 0,33 | 0,16 | 0,17 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 100,32 | 23,10 | 3,09 | 5,57 | 5,48 | 3,37 | 3,18 | 9,64 | 2,50 | 6,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 144,08 | 6,44 | 0,70 | 3,07 | 5,02 | 1,30 | 3,81 | 4,99 | 1,05 | 9,32 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 565,75 | 14,48 |
| 194,81 | 99,66 |
| 0,33 | 1,17 | 0,45 | 31,98 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,58 | 0,20 | 0,03 | 0,06 | 0,02 | 0,04 | 0,03 |
| 0,02 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 4,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,86 |
|
| 1,86 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,52 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,89 | 0,62 | 1,44 | 0,86 | 1,04 | 0,61 | 0,62 | 0,67 | 1,16 | 0,35 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 160,02 | 15,03 | 2,59 | 4,57 | 3,38 | 6,71 | 11,65 | 11,92 | 6,01 | 29,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 27,84 | 1,13 |
|
|
| 0,35 |
|
| 0,15 | 25,63 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,40 | 1,15 | 0,69 | 1,36 | 2,35 | 0,34 | 1,91 | 0,46 | 0,66 | 2,63 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 33,65 | 6,79 |
|
|
|
|
|
|
| 8,76 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.199,76 |
| 35,71 | 46,10 | 101,19 | 34,99 | 43,34 | 66,90 | 86,73 | 123,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 213,88 | 213,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,27 | 15,72 | 0,99 | 3,09 | 0,49 | 1,78 | 1,01 | 0,29 | 0,51 | 1,56 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,08 | 0,42 | 0,06 | 1,74 |
| 1,52 |
|
|
| 0,33 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 752,28 | 25,57 | 154,89 | 71,79 | 32,09 | 79,56 | 66,32 | 49,54 | 25,23 | 26,13 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 250,22 | 3,27 | 0,01 | 3,87 | 9,23 | 56,65 | 17,14 | 37,21 | 9,55 | 2,84 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 14,75 | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.064,81 | 164,56 | 1.548,04 | 442,30 | 1,87 | 649,21 | 146,64 | 27,03 | 14,62 | 20,61 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã HNeng | Xã Tân Bình | Xã Glar | Xã A Dơk | Xã Trang | Xã HNol | Xã Ia Pết | Xã Ia Băng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (21) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| I | Loại đất |
| 98.530,49 | 3.415,80 | 2.157,62 | 4.059,25 | 2.112,72 | 5.612,03 | 4.713,64 | 4.176,54 | 5.334,69 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87.595,02 | 3.147,28 | 1.555,81 | 3.566,69 | 1.871,17 | 4.631,08 | 4.261,55 | 3.855,29 | 4.796,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.251,04 | 147,12 | 78,85 | 703,56 | 798,98 | 320,41 | 314,69 | 589,08 | 641,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.357,85 | 142,59 | 65,40 | 641,89 | 782,31 | 237,20 | 111,62 | 539,45 | 552,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.999,92 | 57,95 | 130,96 | 72,09 | 8,05 | 625,36 | 525,38 | 224,45 | 176,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 46.269,56 | 2.874,89 | 1.286,53 | 2.553,30 | 1.057,71 | 3.024,06 | 3.323,75 | 2.883,72 | 3.920,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.836,39 |
|
|
| 5,18 | 412,74 |
| 3,83 | 12,81 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.378,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.255,54 | 27,76 | 21,24 | 205,73 |
| 148,50 | 71,95 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 7.691,31 | 13,70 |
|
|
| 55,97 | 66,95 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,90 |
|
|
| 0,13 |
|
| 0,60 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 601,75 | 39,57 | 38,23 | 32,00 | 1,11 | 100,00 | 25,78 | 153,61 | 44,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.870,66 | 265,91 | 601,81 | 475,70 | 241,55 | 968,50 | 436,29 | 320,03 | 537,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.504,60 | 27,68 | 13,99 |
| 1,31 | 637,32 | 155,32 | 4,98 | 67,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,90 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 150,00 |
| 75,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 290,43 |
| 224,68 | 0,20 | 2,28 | 0,97 | 0,18 | 0,06 | 20,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,97 | 0,36 | 4,96 | 0,16 |
|
|
|
| 26,26 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,35 |
|
|
|
|
| 6,45 | 1,25 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.319,90 | 161,76 | 191,01 | 284,79 | 89,15 | 173,04 | 194,63 | 199,02 | 247,75 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.269,35 | 136,17 | 154,49 | 196,56 | 66,45 | 107,93 | 98,93 | 130,40 | 179,52 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 12,87 |
| 9,01 |
| 1,13 |
|
| 0,51 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,51 |
|
|
| 0,27 |
|
| 0,22 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,31 | 0,26 | 0,23 | 0,45 | 0,61 | 0,18 | 0,40 | 0,16 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 100,32 | 0,97 | 3,08 | 6,47 | 7,40 | 5,20 | 4,80 | 4,59 | 5,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 144,08 | 4,32 | 8,02 | 45,95 | 7,70 | 6,29 | 5,51 | 9,93 | 20,65 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 565,75 | 2,71 | 5,98 | 17,31 | 1,49 | 48,92 | 79,94 | 42,09 | 24,45 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,58 |
| 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,03 |
| 0,02 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 4,99 |
|
|
|
|
|
|
| 4,99 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,52 |
|
| 3,52 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,89 |
| 1,90 | 2,39 | 0,42 |
| 0,71 | 0,37 | 3,73 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 160,02 | 17,32 | 8,30 | 12,14 | 3,32 | 4,49 | 4,33 | 10,73 | 8,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 27,84 |
|
|
| 0,36 |
|
|
| 0,21 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,40 | 0,35 | 0,75 | 0,74 | 0,62 | 1,50 | 1,07 | 0,38 | 0,45 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 33,65 |
| 1,38 | 15,89 |
| 0,83 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.199,76 | 36,39 | 72,46 | 140,15 | 96,56 | 99,72 | 39,75 | 80,22 | 95,71 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 213,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,27 | 1,71 | 0,28 | 2,06 | 1,31 | 1,96 | 0,53 | 1,72 | 0,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 752,28 | 33,60 | 9,92 | 29,53 | 14,69 | 52,67 | 36,66 | 25,97 | 18,09 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 250,22 | 3,96 | 0,77 | 2,07 | 35,52 | 0,37 | 1,58 | 6,33 | 59,85 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 14,75 |
| 6,50 |
|
|
|
|
| 1,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.064,81 | 2,61 | 0,00 | 16,87 |
| 12,46 | 15,80 | 1,22 | 0,97 |
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Đak Đoa | Xã Hà Đông | Xã Đak Sơ Mei | Xã Đak Krong | Xã Hải Yang | Xã Kon Gang | Xã Hà Bầu | Xã Nam Yang | Xã KDang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 380,20 | 14,10 |
|
|
| 25,07 | 0,32 | 38,04 | 0,45 | 166,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,21 | 0,17 |
|
|
|
|
| 2,44 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,96 | 0,17 |
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,16 | 0,25 |
|
|
|
| 0,06 | 1,72 | 0,04 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 333,80 | 13,68 |
|
|
| 22,17 | 0,26 | 33,88 | 0,41 | 166,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37,03 |
|
|
|
| 2,90 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,12 | 3,57 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 0,86 | 0,10 | 0,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,95 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,76 |
| 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,37 | 3,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,80 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã HNeng | Xã Tân Bình | Xã Glar | Xã A Dơk | Xã Trang | Xã HNol | Xã Ia Pết | Xã Ia Băng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (21) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 380,20 | 2,70 | 79,69 | 34,49 | 3,01 |
|
|
| 15,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,21 |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 1,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,96 |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 1,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,16 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 333,80 | 2,61 | 75,05 | 5,00 | 0,01 |
|
|
| 14,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37,03 |
| 4,64 | 29,49 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,12 | 0,11 | 0,13 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,95 | 0,01 | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,11 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,80 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Đak Đoa | Xã Hà Đông | Xã Đak Sơ Mei | Xã Đak Krong | Xã Hải Yang | Xã Kon Gang | Xã Hà Bầu | Xã Nam Yang | Xã KDang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 803,99 | 53,09 | 2,00 | 2,93 | 3,39 | 27,07 | 39,67 | 45,54 | 2,88 | 198,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,21 | 0,17 |
|
|
|
|
| 2,44 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,96 | 0,17 |
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 17,26 | 0,25 | 0,20 | 0,70 | 0,60 |
| 0,06 | 1,72 | 0,04 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 742,49 | 52,67 | 1,80 | 2,23 | 2,79 | 24,17 | 39,61 | 41,38 | 2,84 | 198,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 37,03 |
|
|
|
| 2,90 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã HNeng | Xã Tân Bình | Xã Glar | Xã A Dơk | Xã Trang | Xã HNol | Xã Ia Pết | Xã Ia Băng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (21) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 803,99 | 4,15 | 166,35 | 80,50 | 16,10 | 24,70 | 56,40 | 21,83 | 58,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,21 |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 1,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,96 |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 1,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 17,26 | 0,09 | 1,60 |
|
| 5,00 | 5,00 |
| 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 742,49 | 4,06 | 160,11 | 51,01 | 13,10 | 19,70 | 51,40 | 21,83 | 55,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 37,03 |
| 4,64 | 29,49 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Đak Đoa | Xã Hà Đông | Xã Đak Sơ Mei | Xã Đak Krong | Xã Hải Yang | Xã Kon Gang | Xã Hà Bầu | Xã Nam Yang | Xã KDang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72,98 |
| 25,00 | 5,00 | 2,98 | 15,00 | 25,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 72,98 |
| 25,00 | 5,00 | 2,98 | 15,00 | 25,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,03 | 1,21 |
| 0,34 |
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,64 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,22 | 0,24 |
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,34 |
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã HNeng | Xã Tân Bình | Xã Glar | Xã A Dơk | Xã Trang | Xã HNol | Xã Ia Pết | Xã Ia Băng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (21) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 72,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,03 |
| 1,67 | 3,31 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,64 |
| 1,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,22 |
| 0,43 | 3,21 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,64 |
| 0,43 | 3,21 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đak Đoa, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Đoa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 454/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 457/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
