TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI
Quyết định số 454/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm thực hiện của các cơ quan ban ngành liên quan.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Pleiku được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 18.909,90 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 2.440,21 ha (bao gồm 1.833,18 ha đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1.041,63 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 13.106,41 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 1.027,72 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) là 392,58 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 636,31 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 66,52 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 198,57 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.877,57 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (CQP) là 1.035,32 ha; đất an ninh (CAN) là 69,40 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 164,08 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 40,01 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 127,01 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 113,89 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 766,11 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1.802,80 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.983,49 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.368,17 ha, đất thủy lợi 27,81 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 135,62 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 289,35 ha, phân bổ rải rác tại các xã, phường, trong đó tập trung nhiều nhất tại địa bàn xã Trà Đa với 257,86 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thành phố được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 152,16 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa (LUA) là 30,85 ha (bao gồm 21,66 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 34,87 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 126,43 ha. Các khu vực có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn gồm xã An Phú (19,96 ha), xã Chư Á (18,67 ha), xã Tân Sơn (14,14 ha), và phường Tây Sơn (31,61 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 11,53 ha. Trong đó bao gồm đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,71 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 2,83 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,87 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 3,06 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 2,89 ha; và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 0,85 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở và các công trình sản xuất, kinh doanh:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 259,53 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 32,15 ha (bao gồm 21,66 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 66,56 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 160,82 ha. Các địa phương có diện tích chuyển mục đích lớn gồm xã An Phú (25,31 ha), xã Chư Á (27,90 ha), xã Tân Sơn (26,16 ha), và phường Tây Sơn (33,01 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,03 ha, thực hiện tại một số xã, phường như xã Chư Á (0,50 ha), phường Hoa Lư (0,40 ha), xã Tân Sơn (0,51 ha), và xã Trà Đa (1,60 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 2,00 ha tại phường Hoa Lư (bao gồm 1,00 ha đất trồng cây hàng năm khác và 1,00 ha đất trồng cây lâu năm).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 11,31 ha. Trong đó, đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 1,00 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 4,26 ha (chủ yếu là đất giao thông với 4,22 ha); đất ở tại đô thị (ODT) là 5,82 ha; và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,23 ha.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku: Có trách nhiệm công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh. Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; cùng các thủ trưởng cơ quan liên quan phối hợp và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 454/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 13 tháng 07 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku tại Tờ trình số 272/TTr- UBND ngày 07/7/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số /TTr-STNMT ngày 08/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã An Phú | Xã Biển Hồ | Phường Chi Lăng | Xã Chư Á | Phường Diên Hồng | Xã Diên Phú | Phường Đống Đa | Xã Gào | Phường Hoa Lư | Phường Hội Phú | Phường Hội Thương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.909,90 | 850,78 | 1.185,99 | 2.097,32 | 1.162,20 | 35,55 | 1.386,92 | 85,03 | 5.446,07 | 278,77 | 265,05 | 5,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.440,21 | 408,75 | 60,97 | 225,04 | 389,03 | 7,49 | 39,92 | 19,39 | 232,62 | 115,32 | 77,46 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.833,18 | 44,05 | 55,20 | 190,77 | 355,46 |
| 8,75 | 18,89 | 229,23 | 90,39 | 54,24 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.041,63 | 268,66 | 37,10 | 75,14 | 97,85 | 9,65 | 15,27 | 22,65 | 139,68 | 29,82 | 19,51 | 1,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.106,41 | 147,48 | 1.000,97 | 1.343,83 | 658,48 | 18,40 | 1.213,49 | 40,54 | 4.140,74 | 128,62 | 126,60 | 3,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.027,72 |
| 83,99 | 74,04 |
|
| 73,15 |
| 476,40 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 392,58 |
|
| 331,51 |
|
|
|
|
|
| 33,72 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 636,31 |
|
|
| 4,28 |
| 41,65 |
| 364,62 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN | 31,11 |
|
|
|
|
|
|
| 26,19 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 66,52 | 1,37 | 1,48 | 0,88 | 4,96 |
| 3,10 | 2,45 | 1,56 | 4,87 | 6,07 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 198,57 | 24,52 | 1,48 | 46,88 | 7,61 |
| 0,34 |
| 90,46 | 0,13 | 1,69 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.877,57 | 264,74 | 830,40 | 467,27 | 286,00 | 108,97 | 264,97 | 317,58 | 341,00 | 247,76 | 192,12 | 71,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.035,32 |
| 188,75 | 18,28 |
| 0,40 | 3,10 | 189,57 |
| 1,01 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 69,40 | 0,15 | 0,11 | 55,14 | 0,33 | 5,89 | 0,11 | 0,04 | 1,03 | 0,13 | 0,06 | 0,58 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 164,08 |
| 22,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,01 |
|
|
|
|
| 40,01 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 127,01 | 14,22 | 2,77 | 9,89 | 2,79 | 2,09 | 6,41 | 1,24 | 1,99 | 9,14 | 4,58 | 2,18 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 113,89 |
| 5,39 | 48,59 | 5,47 | 0,11 | 3,00 |
| 20,36 | 0,27 | 0,53 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 13,68 |
|
|
| 13,68 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 61,43 |
|
|
| 37,26 |
|
| 3,60 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.983,49 | 104,18 | 245,98 | 159,76 | 92,42 | 31,31 | 106,09 | 31,83 | 162,11 | 64,36 | 47,02 | 20,00 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.368,17 | 73,07 | 92,11 | 120,16 | 73,36 | 27,76 | 67,86 | 29,05 | 128,02 | 50,24 | 35,84 | 16,20 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 27,81 | 1,92 | 3,20 | 5,98 | 0,11 | 0,16 | 0,07 | 0,72 | 2,21 | 0,11 | 2,04 | 0,12 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 18,83 | 2,05 |
|
| 0,04 | 0,28 |
| 0,19 |
| 0,90 | 0,53 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 30,14 | 0,06 | 0,08 | 0,11 | 0,11 | 0,04 | 0,77 | 0,03 | 0,30 | 1,97 | 0,12 | 0,05 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 135,62 | 4,58 | 1,66 | 13,69 | 1,74 | 0,85 | 31,20 | 0,63 | 3,10 | 7,14 | 3,34 | 2,61 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 57,38 | 4,87 | 8,81 | 2,86 | 3,51 | 0,04 | 2,44 | 0,58 | 8,03 | 1,69 | 0,95 | 0,11 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 27,88 |
| 0,46 | 1,67 |
| 0,09 | 1,32 |
| 0,52 |
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,01 |
|
| 0,01 | 0,03 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
| 1,27 |
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,05 |
|
|
|
|
|
|
| 9,05 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,98 | 3,95 | 2,38 | 1,61 | 5,85 | 0,49 | 1,17 |
|
| 1,22 | 3,28 | 0,74 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 236,10 | 10,92 | 137,03 | 11,99 | 7,21 |
|
| 0,45 | 9,58 | 0,26 | 0,77 |
|
|
| Đất cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 1,24 |
|
| 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5,93 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 13,02 | 2,74 | 0,24 | 1,06 | 0,49 | 1,53 | 1,23 | 0,18 |
| 0,84 | 0,15 | 0,09 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,85 | 0,81 | 0,46 | 0,81 | 1,34 | 0,24 | 0,84 | 0,23 | 1,26 | 0,42 | 0,13 | 0,23 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 23,61 |
|
| 0,10 |
|
| 1,52 |
|
| 2,42 | 1,88 | 1,68 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 766,11 | 126,39 | 100,82 |
| 115,28 |
| 95,54 |
| 100,95 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.802,80 |
|
| 168,54 |
| 63,62 |
| 90,74 |
| 159,21 | 134,06 | 41,21 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,74 | 0,48 | 0,91 | 2,01 | 0,66 | 4,83 | 1,53 | 0,25 | 0,45 | 1,50 | 0,34 | 0,77 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 15,82 | 1,82 | 3,68 | 1,27 | 0,05 | 0,46 | 0,41 |
|
| 3,80 |
| 0,84 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,51 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,03 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 124,58 | 16,23 | 1,09 | 2,87 | 11,23 |
| 6,41 | 0,09 | 35,31 | 5,46 | 3,02 | 3,50 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 484,28 |
| 257,48 |
| 5,48 |
|
|
| 17,58 |
| 0,48 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 289,35 |
| 2,97 | 1,99 | 0,01 | 0,04 | 1,00 |
| 9,53 | 0,36 | 0,03 | 0,12 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Ia Kênh | Phường Ia Kring | Phường Phù Đổng | Xã Tân Sơn | Phường Tây Sơn | Phường Thắng Lợi | Phường Thống Nhất | Phường Trà Bá | Xã Trà Đa | Phường Yên Đỗ | Phường Yên Thế | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (26) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.909,90 | 2.935,74 | 398,97 | 81,36 | 554,69 | 5,16 | 410,502 | 120,2 | 170,42 | 638,64 | 36,48 | 758,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.440,21 | 301,52 | 9,65 | 48,64 | 32,75 | 1,39 | 117,35 | 32,92 | 5,59 | 154,39 | 16,84 | 143,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.833,18 | 286,82 |
| 42,74 | 5,98 | 1,25 | 114,57 | 32,92 |
| 153,95 | 18,38 | 129,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.041,63 | 4,73 | 22,34 | 12,74 | 43,39 | 2,72 | 69,652 | 32,03 | 16,84 | 71,4 | 10,04 | 38,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.106,41 | 2.219,09 | 236,48 | 19,06 | 427,66 | 0,62 | 211,15 | 51,23 | 144,79 | 393,06 | 9,57 | 570,8 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.027,72 | 217,93 | 59,47 |
| 42,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 392,58 | 27,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 636,31 | 154,27 | 70,32 |
| 1,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN | 31,11 | 4,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 66,52 |
| 0,71 | 0,92 | 6,64 | 0,43 | 12,05 | 4,02 | 1,34 | 8,47 | 0,04 | 5,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 198,57 | 10,87 |
|
| 0,34 |
| 0,31 |
| 1,87 | 11,33 |
| 0,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.877,57 | 259,88 | 293,11 | 336,43 | 309,29 | 151,01 | 274,528 | 480,48 | 284,69 | 426,47 | 143,71 | 526,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.035,32 | 60,51 | 2,45 | 90,41 |
| 0,82 | 35,56 | 304,26 | 0,94 | 3,69 |
| 135,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 69,40 | 0,20 | 2,08 | 0,07 | 0,15 | 0,04 | 1,73 | 1,35 | 0,04 | 0,11 | 0,04 | 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 164,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 141,12 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 127,01 | 1,00 | 8,50 | 11,02 | 4,8 | 10,05 | 1,62 | 4,37 | 11,9 | 4,02 | 0,97 | 11,46 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 113,89 | 0,32 | 2,94 | 0,07 |
|
| 3,23 | 1,11 | 11,74 | 1,1 | 3,36 | 6,3 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 13,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 61,43 |
|
|
|
|
|
| 10,12 |
| 10,45 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.983,49 | 122,44 | 108,01 | 64,96 | 72,8 | 53,12 | 79,88 | 39,95 | 84,27 | 125,97 | 34,6 | 132,43 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.368,17 | 82,63 | 48,36 | 51,70 | 58,09 | 31,05 | 66,29 | 32,98 | 62,44 | 103,06 | 29,18 | 88,72 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 27,81 |
| 0,56 | 0,46 | 0,25 | 0,35 | 2,24 | 1,79 | 1,12 | 0,64 | 0,06 | 3,7 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 18,83 | 0,01 | 0,35 | 0,82 | 0,21 | 12,63 |
| 0,58 | 0,14 |
| 0,02 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 30,14 | 0,29 | 0,06 | 5,96 | 0,11 | 0,81 | 0,02 | 0,1 | 5,95 | 9,05 | 0,48 | 3,67 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 135,62 | 3,52 | 19,60 | 0,51 | 3,64 | 3,32 | 1,98 | 3 | 6,64 | 10,63 | 2,24 | 10 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 57,38 | 8,08 | 0,86 |
| 2,26 | 3,61 | 2,18 |
| 3,53 | 1,07 | 0,63 | 1,27 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 27,88 | 22,66 | 1,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,69 | 0,06 | 0,10 |
| 0,02 | 0,23 |
|
| 0,1 | 0,02 | 0,01 | 0,06 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,65 |
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,98 | 0,12 | 4,49 | 1,94 | 1,39 | 1,12 | 1,94 | 0,43 | 1,11 | 1,2 | 1,82 | 13,73 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 236,10 | 5,07 | 29,92 | 3,57 | 6,68 |
| 5,03 |
| 2,33 |
| 0,16 | 5,13 |
|
| Đất cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,61 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5,93 |
|
|
|
|
|
| 0,71 |
|
|
| 5,16 |
|
| Đất chợ | DCH | 13,02 |
| 2,18 |
| 0,15 |
| 0,2 | 0,36 | 0,91 | 0,3 |
| 0,37 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,85 | 0,53 | 0,22 | 0,56 | 0,56 | 0,37 | 0,76 | 0,8 | 0,42 | 1,59 | 0,2 | 1,07 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 23,61 |
| 6,29 | 0,58 |
| 3,62 |
| 0,11 | 0,21 | 3,2 | 2 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 766,11 | 50,17 |
|
| 72,04 |
|
|
|
| 104,92 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.802,80 |
| 152,66 | 162,63 |
| 60,57 | 150,598 | 108,71 | 173,55 |
| 100,61 | 236,09 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,74 | 1,15 | 1,58 | 2,36 | 0,66 | 13,95 | 0,23 | 1,22 | 0,99 | 0,48 | 0,75 | 0,64 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 15,82 |
|
| 0,35 |
| 1,13 | 0,01 | 0,78 | 0,49 |
| 0,07 | 0,66 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 124,58 | 13,15 | 3,34 | 3,43 |
|
| 0,93 | 7,69 | 0,13 | 7,68 | 1,11 | 1,91 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 484,28 | 10,41 | 5,06 |
| 158,3 | 7,34 |
|
|
| 22,15 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 289,35 | 2,68 | 1,30 |
| 0,65 |
|
| 2,38 | 6,75 | 257,86 |
| 1,68 |
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã An Phú | Xã Biển Hồ | Phường Chi Lăng | Xã Chư Á | Phường Diên Hồng | Xã Diên Phú | Phường Đống Đa | Xã Gào | Phường Hoa Lư | Phường Hội Phú | Phường Hội Thương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 152,16 | 19,96 | 0,46 | 18,67 | 0,32 |
| 7,89 |
| 0,51 | 8,55 | 9,25 | 0,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,85 | 9,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,66 | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,87 | 6,83 |
| 1,55 |
|
| 3,82 |
|
| 1,30 | 0,08 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 126,43 | 4,08 | 0,46 | 56,77 | 0,32 |
| 4,41 |
| 0,51 | 7,25 | 9,17 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,53 | 1,75 | 0,11 | 1,50 | 0,19 | 0,04 | 0,72 |
|
| 0,07 | 0,10 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,83 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,87 |
| 0,11 | 0,50 | 0,19 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,83 |
| 0,11 | 0,50 | 0,19 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,06 | 0,90 |
|
|
|
| 0,72 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,89 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 0,07 | 0,10 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,85 | 0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Ia Kênh | Phường Ia Kring | Phường Phù Đổng | Xã Tân Sơn | Phường Tây Sơn | Phường Thắng Lợi | Phường Thống Nhất | Phường Trà Bá | Xã Trà Đa | Phường Yên Đỗ | Phường Yên Thế | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (26) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 152,16 | 3,40 | 5,88 | 1,20 | 14,14 | 31,61 |
| 5,53 | 12,05 | 9,04 | 3,6 | 0,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,85 | 0,10 |
|
|
| 19,40 |
|
|
|
| 2,3 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,66 |
|
|
|
| 19,40 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,87 |
| 3,58 | 0,20 | 3,08 | 9,41 |
| 0,53 | 1,77 | 2,67 |
| 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 126,43 | 3,30 | 2,30 | 1,00 | 11,06 | 2,80 |
| 5 | 10,28 | 6,37 | 1,3 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,53 |
| 1,34 | 0,91 | 1,18 | 1,36 |
|
| 1,98 | 0,26 |
| 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,71 |
|
| 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,83 |
|
|
|
|
|
|
| 1,83 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,87 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,18 |
|
|
| 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,06 |
|
|
| 1,18 |
|
|
|
| 0,26 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,89 |
| 1,34 |
|
| 1,31 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
|
| 0,20 |
|
|
|
| 0,1 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã An Phú | Xã Biển Hồ | Phường Chi Lăng | Xã Chư Á | Phường Diên Hồng | Xã Diên Phú | Phường Đống Đa | Xã Gào | Phường Hoa Lư | Phường Hội Phú | Phường Hội Thương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 259,53 | 25,31 | 7,76 | 27,90 | 3,82 | 1,70 | 13,92 | 7,58 | 5,64 | 15,89 | 12,79 | 1,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 32,15 | 9,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,66 | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 66,56 | 11,48 | 0,30 | 4,03 | 0,50 | 0,20 | 4,35 | 3,18 | 1,24 | 1,92 | 0,08 | 0,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 160,82 | 4,38 | 7,46 | 23,87 | 3,32 | 1,50 | 9,57 | 4,40 | 4,40 | 13,97 | 12,71 | 1,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,03 |
|
| 0,50 |
| 0,02 |
|
|
| 0,40 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Ia Kênh | Phường Ia Kring | Phường Phù Đổng | Xã Tân Sơn | Phường Tây Sơn | Phường Thắng Lợi | Phường Thống Nhất | Phường Trà Bá | Xã Trà Đa | Phường Yên Đỗ | Phường Yên Thế | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (26) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 259,53 | 11,30 | 12,09 | 1,50 | 26,16 | 33,01 | 5,52 | 8,03 | 13,90 | 13,71 | 4,60 | 6,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 32,15 | 1,00 |
|
|
| 19,40 |
|
|
|
| 2,30 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,66 |
|
|
|
| 19,40 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 66,56 |
| 3,93 | 0,20 | 13,10 | 10,41 | 5,12 | 0,53 | 1,57 | 3,67 |
| 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 160,82 | 10,30 | 8,16 | 1,30 | 13,06 | 3,20 | 0,40 | 7,50 | 12,33 | 10,04 | 2,30 | 5,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,03 |
|
| 0,51 |
|
|
|
| 1,60 |
|
|
|
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã An Phú | Xã Biển Hồ | Phường Chi Lăng | Xã Chư Á | Phường Diên Hồng | Xã Diên Phú | Phường Đống Đa | Xã Gào | Phường Hoa Lư | Phường Hội Phú | Phường Hội Thương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,31 |
|
| 2,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,26 |
|
| 2,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 4,22 |
|
| 2,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Ia Kênh | Phường Ia Kring | Phường Phù Đổng | Xã Tân Sơn | Phường Tây Sơn | Phường Thắng Lợi | Phường Thống Nhất | Phường Trà Bá | Xã Trà Đa | Phường Yên Đỗ | Phường Yên Thế | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (26) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,31 |
| 0,23 |
|
|
|
|
| 8,89 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2,07 |
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 4,22 |
|
|
|
|
|
|
| 2,03 |
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,82 |
|
|
|
|
|
|
| 5,82 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,23 |
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Pleiku và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 451/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 452/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 453/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Quyết định 454/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 454/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
