Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9586:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9586:2014 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cá nước ngọt tươi dùng làm thực phẩm. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại cá nước ngọt nguyên con hoặc đã qua sơ chế (đánh vảy, bỏ mang, mổ bụng) nhằm đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng.
Phạm vi áp dụng và Tài liệu viện dẫn (Điều 1 - Điều 4)
Nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 9586:2014 tập trung vào việc định hình phạm vi điều chỉnh và các tiêu chuẩn cơ sở để đánh giá chất lượng cá nước ngọt:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với cá nước ngọt tươi sống hoặc được bảo quản lạnh, dùng trực tiếp làm thực phẩm hoặc làm nguyên liệu cho chế biến công nghiệp.
- Tài liệu viện dẫn: Các tài liệu viện dẫn quan trọng bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử nghiệm hóa lý, vi sinh vật và các quy định hiện hành của Bộ Y tế về an toàn thực phẩm.
- Thuật ngữ và định nghĩa: Làm rõ các khái niệm về cá tươi, cá bảo quản lạnh, và các khuyết tật cảm quan thường gặp trên cá nước ngọt.
Yêu cầu kỹ thuật về cảm quan và hiện tượng "bắt chỉ thâm"
Đánh giá cảm quan là bước đầu tiên và quan trọng nhất để xác định độ tươi ngon của cá nước ngọt. Trong đó, các chỉ tiêu cảm quan được quy định nghiêm ngặt:
- Trạng thái bên ngoài: Thân cá co cứng hoặc bắt đầu mềm, đàn hồi tốt, khi ấn ngón tay vào thịt cá không để lại vết lõm sâu và lâu. Vảy cá xếp đều, bám chặt vào thân, không có nhớt đục hoặc mùi hôi.
- Hiện tượng phần lưng cá xuất hiện dây màu đen (bắt chỉ thâm): Đây là một đặc điểm cảm quan cần lưu ý trong quá trình kiểm tra ngoại quan. Hiện tượng xuất hiện dây màu đen dọc theo phần lưng cá (thường gọi là bắt chỉ thâm) có thể liên quan đến đặc tính sinh học của từng loài cá hoặc là dấu hiệu của quá trình biến đổi chất lượng sau khi đánh bắt. Tiêu chuẩn yêu cầu kiểm soát chặt chẽ hiện tượng này để đảm bảo tính thẩm mỹ và chất lượng thịt cá không bị suy giảm.
- Mắt cá: Mắt cá phải lồi và trong suốt, giác mạc đàn hồi. Không chấp nhận cá có mắt lõm, đục hoặc có xuất huyết.
- Mang cá: Mang cá có màu đỏ tươi đến đỏ sẫm, không có chất nhớt bẩn, không có mùi lạ hoặc mùi ươn thối.
- Mùi vị: Thịt cá có mùi tanh tự nhiên của cá nước ngọt, không có mùi khai, mùi chua hoặc mùi phân hủy.
Chỉ tiêu hóa lý và giới hạn ô nhiễm hóa chất
Để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng, TCVN 9586:2014 đưa ra các giới hạn nghiêm ngặt đối với các chỉ tiêu hóa lý:
- Hàm lượng Nitơ bazơ bay hơi (TVB-N): Giới hạn tối đa cho phép để đánh giá độ tươi của thịt cá, ngăn ngừa việc sử dụng cá đã bắt đầu phân hủy.
- Giới hạn kim loại nặng: Hàm lượng các kim loại nặng độc hại như Chì (Pb), Cadmi (Cd), Thủy ngân (Hg) phải nằm trong giới hạn cho phép theo quy định an toàn thực phẩm quốc gia.
- Dư lượng thuốc thú y và hóa chất bảo vệ thực vật: Không được chứa dư lượng các chất cấm sử dụng trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản. Các chất hạn chế sử dụng phải tuân thủ đúng ngưỡng cho phép.
Yêu cầu về vệ sinh vi sinh vật và ký sinh trùng
Cá nước ngọt là đối tượng dễ bị nhiễm ký sinh trùng và vi khuẩn gây bệnh, do đó tiêu chuẩn quy định:
- Giới hạn vi sinh vật: Kiểm soát chặt chẽ tổng số vi sinh vật hiếu khí, Coliforms, Escherichia coli, Salmonella, và Vibrio parahaemolyticus nhằm ngăn ngừa nguy cơ ngộ độc thực phẩm.
- Ký sinh trùng: Cá nước ngọt thương phẩm không được phép chứa các loại ký sinh trùng có thể lây truyền sang người như sán lá gan, sán dây ở dạng hoạt động.
Phương pháp thử, ghi nhãn và bảo quản
Bên cạnh các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn cũng hướng dẫn chi tiết về quy trình kỹ thuật hậu cần:
- Phương pháp thử: Sử dụng các phương pháp thử tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc tiêu chuẩn quốc tế tương đương để xác định các chỉ tiêu cảm quan, hóa lý và vi sinh.
- Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản: Sản phẩm cá nước ngọt khi lưu thông phải được ghi nhãn rõ ràng về nguồn gốc xuất xứ. Quá trình vận chuyển và bảo quản phải duy trì ở nhiệt độ lạnh thích hợp (từ 0 độ C đến 4 độ C) để giữ nguyên chất lượng tươi ngon của cá.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9586 : 2014
CÁ NƯỚC NGỌT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater fish - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9586 : 2014 do Tổng cục Thủy sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÁ NƯỚC NGỌT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater fish - Technical requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với cá bột, cá hương, cá giống và cá bố mẹ của 17 loài cá nước ngọt nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các loài cá nước ngọt
| Tên loài | Tên khoa học |
| 1. Bống tượng | Oxyeleotris marmoratus Bleeker, 1852 |
| 2. He vàng | Barbodes altus Gunther, 1868 |
| 3. Lóc | Channa striatus Bloch, 1795 |
| 4. Lóc bông | Channa micropeltes Cuvier, 1831 |
| 5. Mè hoa | Aristichthys nobilis Bleeker, 1860 |
| 6. Mè trắng Hoa Nam | Hypophthalmichthys molitrix Valenciennes, 1844 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3250:1988 về cá biển tươi - Phân loại theo giá trị sử dụng
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3696:1981 về cá nước ngọt - Cá thịt
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5106:1990 (CAC/RCP 9-1976)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9388:2014 về Cá nước ngọt - Giống cá Bổng - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10462:2014 về Cá nước mặn - Giống cá Song chấm nâu, cá Giò - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11042:2015 (CODEX STAN 311-2013) về Cá xông khói, cá tẩm hương khói và cá khô xông khói
- 1Quyết định 1990/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28TCN 134:1998 về cá nước ngọt - cá giống - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28TCN 122:1998 về Cá nước ngọt - Cá chép giống V1 - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 28TCN 121:1998 về Cá nước ngọt - Cá chép V1 bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 28TCN 131:1998 về Cá nước ngọt - Cá bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 28TCN 132:1998 về Cá nước ngọt - Cá bột - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 7Tiêu chuẩn ngành 28TCN 133:1998 về Cá nước ngọt - Cá hương - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 8Tiêu chuẩn ngành 28TCN 153:2000 về cá nước ngọt - cá hương các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 9Tiêu chuẩn ngành 28TCN 152:2000 về cá nước ngọt - cá bột các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 10Tiêu chuẩn ngành 28TCN 151:2000 về cá nước ngọt - cá bố mẹ các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 11Tiêu chuẩn ngành 28TCN 154:2000 về cá nước ngọt - cá giống các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3250:1988 về cá biển tươi - Phân loại theo giá trị sử dụng
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3696:1981 về cá nước ngọt - Cá thịt
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5106:1990 (CAC/RCP 9-1976)
- 15Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 205:2004 về cá nước ngọt - Cá bột các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 16Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 206:2004 về cá nước ngọt - Cá hương các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 17Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 207:2004 về cá nước ngọt - Cá giống các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9388:2014 về Cá nước ngọt - Giống cá Bổng - Yêu cầu kỹ thuật
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10462:2014 về Cá nước mặn - Giống cá Song chấm nâu, cá Giò - Yêu cầu kỹ thuật
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11042:2015 (CODEX STAN 311-2013) về Cá xông khói, cá tẩm hương khói và cá khô xông khói
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9586:2014 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN9586:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
