Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 28TCN 122:1998
Tiêu chuẩn ngành 28TCN 122:1998 do Bộ Thuỷ sản ban hành quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cá chép giống V1 (dòng cá chép lai ba máu giữa cá chép kính Hungary, cá chép vẩy Indonesia và cá chép Việt Nam). Tiêu chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để đánh giá chất lượng con giống trong sản xuất, lưu thông và kiểm dịch thủy sản nước ngọt tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh cá giống, các cơ quan quản lý chất lượng và người nuôi thủy sản trên toàn quốc. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc đối với hai giai đoạn phát triển của cá chép giống V1 bao gồm giai đoạn cá hương và giai đoạn cá giống.
Yêu cầu kỹ thuật đối với cá hương chép V1
Cá hương là giai đoạn phát triển ban đầu từ cá bột lên. Tiêu chuẩn quy định các chỉ tiêu chất lượng cụ thể như sau:
- Ngoại hình và thể chất: Cá có ngoại hình cân đối, không bị dị hình, dị tật. Vây và vẩy hoàn chỉnh, không bị mất nhớt. Cá hoạt động nhanh nhẹn, bơi lội theo đàn và có phản ứng nhanh với tiếng động hoặc ánh sáng.
- Màu sắc đặc trưng: Da cá có màu sáng tự nhiên, đặc trưng của dòng cá chép V1, không có biểu hiện sẫm màu do bệnh lý.
- Kích cỡ và khối lượng: Chiều dài toàn thân đạt từ 2,0 cm đến 3,0 cm. Tỷ lệ cá khác cỡ trong cùng một lô không vượt quá mức quy định cho phép (thường dưới 10%).
- Tình trạng sức khỏe: Cá khỏe mạnh, không mang các mầm bệnh nguy hiểm truyền nhiễm, không bị ký sinh trùng bám ngoài da và mang.
Yêu cầu kỹ thuật đối với cá giống chép V1
Cá giống là giai đoạn phát triển tiếp theo từ cá hương, sẵn sàng để thả nuôi thương phẩm. Các yêu cầu kỹ thuật bao gồm:
- Ngoại hình: Thân hình dày, cân đối, đầu nhỏ, đuôi khỏe. Toàn thân phủ kín vẩy, vẩy đều đặn và không bị bong tróc. Các vây hoàn chỉnh, không bị rách hoặc cụt.
- Trạng thái hoạt động: Cá bơi lội khỏe mạnh, có xu hướng bơi ngược dòng nước nhẹ, phản xạ nhanh nhẹn khi có tác động từ bên ngoài.
- Kích thước tiêu chuẩn: Chiều dài toàn thân dao động từ 4,0 cm đến 6,0 cm hoặc từ 6,0 cm đến 12,0 cm tùy theo phân loại cỡ giống cụ thể. Độ đồng đều của lô cá giống phải đạt trên 90%.
- Chỉ tiêu bệnh lý: Cá không có dấu hiệu lâm sàng của các bệnh xuất huyết, nấm thủy mi, trùng bánh xe, trùng quả dưa hoặc các bệnh ký sinh trùng khác.
Phương pháp kiểm tra và đánh giá chất lượng
Để xác định chất lượng cá chép giống V1 có đạt tiêu chuẩn hay không, văn bản hướng dẫn áp dụng các phương pháp đánh giá sau:
- Phương pháp cảm quan: Quan sát trực tiếp bằng mắt thường để đánh giá ngoại hình, màu sắc, trạng thái hoạt động và phản xạ của cá trong dụng cụ chứa nước sạch.
- Phương pháp đo lường: Sử dụng thước đo chuyên dụng để xác định chiều dài toàn thân và cân điện tử để xác định khối lượng trung bình của mẫu kiểm tra.
- Phương pháp chẩn đoán bệnh: Thực hiện kiểm tra ký sinh trùng bằng kính hiển vi vật kính thấp và các biện pháp nghiệp vụ thú y thủy sản khi có nghi ngờ về dịch bệnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CÁ NƯỚC NGỌT - CÁ CHÉP GIỐNG V1 - YÊU CẦU KỸ THUẬT
LỜI NÓI ĐẦU :
28 TCN 122 : 1998 'Cá nước ngọt - Cá chép giống V1 - Yêu cầu kỹ thuật' do Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thuỷ sản I biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ đề nghị, Bộ Thuỷ sản ban hành theo Quyết định số : 339/1998/QÐ-BTS ngày 11 tháng 7 năm 1998.
CÁ NƯỚC NGỌT - CÁ CHÉP GIỐNGV1 - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater fish - Seleced common carp brood seed (V1) - Technical requirements
1. Ðối tượng và phạm vi áp dụng.
Tiêu chuân này quy định những chỉ tiêu chất lượng của cá chép giống V1, được áp dụng cho các cơ sở sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá chép V1 trong phạm vi cả nước.
Giải thích thuật ngữ cá chép V1 theo 28 TCN121:1998
2.1 Cỡ cá giống
Cá chép giống V1 được chia thành ba giai đoạn có quy cỡ như quy định trong Bảng 1
Bảng 1 : Cỡ cá chép giống V1
| Giai đoạn | Chiều dài (mm) | Khối lượng (g) | Thời gian nuôi (ngày) |
| Cá bột | 5 - 7 | 0,0020 - 0,0022 | 2 - 3 |
| Cá hương | 25 - 30 | 0,6 - 1,0 | 21 - 25 |
| Cá giống | 70 - 100 | 15 - 20 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 218:2004 về cá nước ngọt - cá Bỗng hương - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 219:2004 về cá nước ngọt - cá Bỗng giống - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28TCN 134:1998 về cá nước ngọt - cá giống - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 28TCN 131:1998 về Cá nước ngọt - Cá bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 28TCN 132:1998 về Cá nước ngọt - Cá bột - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 28TCN 133:1998 về Cá nước ngọt - Cá hương - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 7Tiêu chuẩn ngành 28TCN 167:2001 về cá nước ngọt - cá bố mẹ các loài : Tai tượng, Tra và Ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 1Quyết định 339/1998/QĐ-BTS về tiêu chuẩn cấp ngành do Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 218:2004 về cá nước ngọt - cá Bỗng hương - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 219:2004 về cá nước ngọt - cá Bỗng giống - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 28TCN 134:1998 về cá nước ngọt - cá giống - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 28TCN 121:1998 về Cá nước ngọt - Cá chép V1 bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 28TCN 131:1998 về Cá nước ngọt - Cá bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 7Tiêu chuẩn ngành 28TCN 132:1998 về Cá nước ngọt - Cá bột - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 8Tiêu chuẩn ngành 28TCN 133:1998 về Cá nước ngọt - Cá hương - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 9Tiêu chuẩn ngành 28TCN 167:2001 về cá nước ngọt - cá bố mẹ các loài : Tai tượng, Tra và Ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
Tiêu chuẩn ngành 28TCN 122:1998 về Cá nước ngọt - Cá chép giống V1 - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- Số hiệu: 28TCN122:1998
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 11/07/1998
- Nơi ban hành: Bộ Thuỷ sản
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
