Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành 28TCN 121:1998 về Cá nước ngọt - Cá chép V1 bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn ngành 28TCN 121:1998 do Bộ Thủy sản ban hành quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc đối với cá chép V1 bố mẹ sử dụng trong sinh sản nhân tạo và lưu thông trên thị trường. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng nhằm đảm bảo chất lượng con giống, bảo tồn và phát triển nguồn gen cá chép V1 có năng suất và chất lượng cao phục vụ ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng, phương pháp kiểm tra đối với cá chép V1 bố mẹ (bao gồm cả cá đực và cá cái) dùng để cho đẻ nhân tạo hoặc tự nhiên có kiểm soát.
- Áp dụng đối với các cơ sở sản xuất giống thủy sản, các trại thực nghiệm và các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh con giống cá chép V1 trên phạm vi cả nước.
- Yêu cầu kỹ thuật về ngoại hình và thể chất
- Hình dáng bên ngoài: Cá chép V1 bố mẹ phải có thân hình cân đối, không bị dị hình, dị tật. Vây và vảy phải nguyên vẹn, không bị mất nhớt hoặc tổn thương cơ học. Đầu cá thon gọn, miệng cân đối, râu không bị đứt gãy.
- Màu sắc đặc trưng: Da cá có màu sáng tự nhiên, lưng có màu xám xanh hoặc xám đen, bụng màu trắng bạc hoặc vàng nhạt đặc trưng của dòng cá chép V1.
- Trạng thái hoạt động: Cá phải khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn, bơi lội linh hoạt theo đàn, phản xạ nhanh với tiếng động và các tác động từ bên ngoài.
- Yêu cầu về tuổi và khối lượng của cá bố mẹ
- Đối với cá chép V1 cái: Tuổi thành thục sinh dục lần đầu từ 2 đến 5 tuổi. Khối lượng cơ thể tối thiểu phải đạt từ 1,5 kg trở lên đối với cá nuôi ở vùng đồng bằng và trung du.
- Đối với cá chép V1 đực: Tuổi thành thục sinh dục từ 1 đến 4 tuổi. Khối lượng cơ thể tối thiểu phải đạt từ 1,0 kg trở lên.
- Chu kỳ sử dụng: Thời gian khai thác cá bố mẹ hiệu quả nhất là trong vòng 3 đến 4 mùa sinh sản liên tiếp để đảm bảo chất lượng trứng và tinh dịch tốt nhất.
- Chỉ tiêu chất lượng sinh sản của cá bố mẹ
- Cá cái bố mẹ: Phải có tuyến sinh dục phát triển đến giai đoạn IV. Bụng cá to, mềm đều, lỗ sinh dục có màu hồng hồng. Khi vuốt nhẹ hai bên hông, trứng phải chảy ra dễ dàng, hạt trứng tròn đều, có màu vàng rơm hoặc vàng nhạt, không bị vỡ.
- Cá đực bố mẹ: Tuyến sinh dục phát triển tốt. Khi vuốt nhẹ vào vùng bụng gần lỗ sinh dục, tinh dịch phải chảy ra có màu trắng sữa, đậm đặc và tan nhanh trong nước.
- Hiệu suất sinh sản: Tỷ lệ thụ tinh của trứng phải đạt từ 70% trở lên; tỷ lệ nở của phôi phải đạt từ 80% trở lên trong điều kiện ấp nở tiêu chuẩn.
- Yêu cầu về tình trạng sức khỏe và an toàn dịch bệnh
- Cá chép V1 bố mẹ tuyệt đối không mang các mầm bệnh truyền nhiễm nguy hiểm như bệnh xuất huyết do virus, bệnh nấm mang, hoặc các bệnh ký sinh trùng gây hại nặng.
- Trước khi đưa vào cho đẻ hoặc vận chuyển, cá phải được kiểm tra lâm sàng và có chứng nhận kiểm dịch thực vật, động vật thủy sản theo quy định hiện hành của cơ quan quản lý chuyên ngành.
- Phương pháp kiểm tra và đánh giá chất lượng
- Kiểm tra ngoại quan: Quan sát trực tiếp bằng mắt thường để đánh giá hình dáng, màu sắc, trạng thái hoạt động và các tổn thương bên ngoài của cá.
- Xác định tuổi cá: Dựa vào hồ sơ ghi chép lý lịch của đàn cá tại cơ sở sản xuất hoặc thông qua phương pháp đọc vòng năm trên vảy cá trong trường hợp cần thiết.
- Đánh giá độ thành thục: Thực hiện bằng phương pháp cảm quan qua việc vuốt nhẹ bụng cá để kiểm tra trứng hoặc tinh dịch, kết hợp với việc đo kích thước và khối lượng cơ thể.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CÁ NƯỚC NGỌT - CÁ CHÉP V1 BỐ MẸ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
LỜI NÓI ĐẦU :
28 TCN 121 : 1998 'Cá nước ngọt - Cá chép V1 bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật' do Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thuỷ sản I biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ đề nghị, Bộ Thuỷ sản ban hành theo Quyết định số : 339/1998/QÐ-BTS ngày 11 tháng 7 năm 1998.
CÁ NƯỚC NGỌT - CÁ CHÉP V1 BỐ MẸ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater fish - Seleced common carp brood stock (V1) - Technical requirements
1. Ðối tượng và phạm vi áp dụng.
1.1 đối tượng
Tiêu chuẩn này quy định những chỉ tiêu, chất lượng của cá chép V1 bố mẹ.
Cá chép V1 bố mẹ được tạo ra từ các dòng cá chép Hungri, chép vàng Inđônêxia, chép vẩy trắng Việt Nam và đã qua chọn lọc nhiều thế hệ tại Viện nghiên cứu Nuôi trồng thuỷ sản I theo sơ đồ tạo giống trong Phụ lục 1.
2.2 Phạm vi áp dụng.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các cơ sở sản xuất giống cá chép V1 trong phạm vi cả nước.
2.1 Cá bố mẹ để nuôi vỗ
Chất lượng cá bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ phải theo đúng mức và yêu cầu quy định trong bảng 1.
Bảng 1 : Yêu cầu kỹ thuật tuyển chọn cá bố mẹ để nuôi vỗ
| Chỉ tiêu | Mức và yêu cầu | |
|
| Cá cái | Cá đực |
| 1. Tuổi cá (năm | 2 - 6 (thích hợp 3 - 4) | |
| 2. Khối lượng (kg) | 1,5 - 6,0 (thích hợp 2 - 4) | 1,0 - 6,0 (thích hợp 2 - 4) |
| 3. Ngoại hình | Không dị hình, toàn thân phủ vẩy kín, trơn nhẵn không sây sát | |
| 4. Màu sắc | ||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 28TCN 134:1998 về cá nước ngọt - cá giống - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28TCN 131:1998 về Cá nước ngọt - Cá bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28TCN 132:1998 về Cá nước ngọt - Cá bột - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 28TCN 133:1998 về Cá nước ngọt - Cá hương - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 28TCN 167:2001 về cá nước ngọt - cá bố mẹ các loài : Tai tượng, Tra và Ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 1Quyết định 339/1998/QĐ-BTS về tiêu chuẩn cấp ngành do Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28TCN 134:1998 về cá nước ngọt - cá giống - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28TCN 131:1998 về Cá nước ngọt - Cá bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 28TCN 132:1998 về Cá nước ngọt - Cá bột - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 28TCN 133:1998 về Cá nước ngọt - Cá hương - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 28TCN 167:2001 về cá nước ngọt - cá bố mẹ các loài : Tai tượng, Tra và Ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
Tiêu chuẩn ngành 28TCN 121:1998 về Cá nước ngọt - Cá chép V1 bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- Số hiệu: 28TCN121:1998
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 11/07/1998
- Nơi ban hành: Bộ Thuỷ sản
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
