Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8896:2012 quy định phương pháp xác định hàm lượng tert-butylhydroquinon (TBHQ) trong dầu mỡ động vật và thực vật bằng phương pháp quang phổ. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các phòng thử nghiệm, cơ quan kiểm tra chất lượng và doanh nghiệp sản xuất kiểm soát hàm lượng chất chống oxy hóa, bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định pháp luật. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng tert-butylhydroquinon (TBHQ) trong các sản phẩm dầu mỡ động vật và thực vật.
- Phương pháp quang phổ được lựa chọn nhờ tính chuẩn xác, khả năng cô lập và định lượng hiệu quả hoạt chất TBHQ trong nền mẫu chất béo phức tạp, phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường cũng như xuất nhập khẩu.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Việc áp dụng tiêu chuẩn này đòi hỏi phải kết hợp với các tài liệu viện dẫn cốt lõi để đảm bảo tính đồng bộ và chính xác của quy trình thử nghiệm.
- Tài liệu viện dẫn bắt buộc là TCVN 6128 (ISO 661) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử. Quy trình chuẩn bị mẫu thử theo tiêu chuẩn này giúp mẫu đồng nhất, không bị lẫn tạp chất và không làm thay đổi tính chất hóa lý của TBHQ trước khi tiến hành phân tích.
- Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu; đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung).
- Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3)
- Phương pháp dựa trên nguyên tắc chiết tách hoàn toàn tert-butylhydroquinon (TBHQ) ra khỏi pha dầu mỡ bằng một dung môi phân cực thích hợp.
- Sau khi chiết tách, TBHQ được cho phản ứng với thuốc thử tạo màu đặc trưng trong điều kiện môi trường kiểm soát chặt chẽ để tạo thành một phức chất có màu bền vững.
- Tiến hành đo độ hấp thụ quang học của dung dịch phức chất màu này tại bước sóng cực đại bằng máy quang phổ. Hàm lượng TBHQ trong mẫu thử được tính toán gián tiếp thông qua đường chuẩn được xây dựng từ các dung dịch TBHQ tiêu chuẩn có nồng độ đã biết trước.
- Thuốc thử và vật liệu thử (Điều 4)
- Yêu cầu chung: Tất cả các hóa chất, thuốc thử được sử dụng phải có cấp độ tinh khiết phân tích (đạt tiêu chuẩn dùng cho phân tích hóa học). Nước sử dụng trong quá trình thử nghiệm phải là nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương để tránh gây nhiễu kết quả đo quang phổ.
- Dung môi chiết và hòa tan: Sử dụng các dung môi hữu cơ phù hợp như ethanol, isopropyl alcohol hoặc ete dầu mỏ tùy thuộc vào quy trình chiết cụ thể, đảm bảo khả năng hòa tan tốt TBHQ và tách lớp hoàn toàn khỏi pha béo.
- Chất chuẩn TBHQ: Tert-butylhydroquinon tinh khiết hóa học được sử dụng làm chất chuẩn gốc để pha chế các dãy dung dịch tiêu chuẩn phục vụ cho việc thiết lập đường chuẩn tuyến tính.
- Thuốc thử tạo màu: Các hóa chất dùng để phản ứng tạo màu với TBHQ (chẳng hạn như các muối sắt hoặc tác nhân liên hợp tạo màu) phải được chuẩn bị và bảo quản đúng quy định về nồng độ, tránh ánh sáng trực tiếp để không làm phân hủy hoặc thay đổi hoạt tính của thuốc thử.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH TERT-BUTYL HYDROQUINON (TBHQ) BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ
Animal and vegetable fats and oils - Determination or tert-butyl hydroquione (TBHQ) by spectrophotometric method
Lời nói đầu
TCVN 8896:2012 do Cục An toàn vệ sinh thực phẩm tổ chức biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH TERT-BUTYL HYDROQUINON (TBHQ) BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ
Animal and vegetable fats and oils - Determination or tert-butyl hydroquione (TBHQ) by spectrophotometric method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định chất chống oxy hóa tert-butyl hydroquinon (TBHQ) trong dầu mỡ động vật và thực vật.
Giới hạn định lượng của phương pháp này là 0,10 mg/kg.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6128 (ISO 661), Dầu mỡ động vật và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử.
3-metyl-2-benzothiazolinon hydrazon hydroclorua (MBTH) bị oxi hóa bởi amoni ceri(IV) sulfat tạo ra sản phẩm trung gian, sản phẩm này kết hợp với TBHQ tạo ra một hợp chất màu, chất này được xác định bằng phương pháp đo quang tại bước sóng 500 nm.
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước cất hai lần hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.
4.1. Dung dịch 3-metyl-2-benzothiazolinon hydrazon hydroclorua (MBTH), 0,2 %
Hòa tan 0,2 g MBTH trong nước đựng trong cốc có mỏ 50 ml, chuyển sang bình định mức 100 ml và thêm nước đến vạch.
4.2. Dung dịch amoni ceri(IV) sulfat, 1 %
Hòa tan 1 g amoni ceri(IV) sulfat dihydrat [(NH4)4Ce(SO4)4.2H2O] trong nước đựng trong cốc có mỏ 50 ml, chuyển sang bình định mức 100 ml và thêm nước đến vạch.
4.3. Dung dịch chuẩn tert-butyl hydroquinon (TBHQ), 50 m
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6564:2007 (CAC/RCP 36-1987, soát xét 3-2005) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Qui phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6120:2007 (ISO 662:1998) về Dầu mỡ động thực vật - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6123:2007 (ISO 3596:2000) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chất không xà phòng hoá - Phương pháp dùng chất chiết dietyl ete
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6119:2007 (ISO 6321:2002) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định điểm nóng chảy trong ống mao dẫn hở (điểm trượt)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6128:2007 (ISO 661:2003) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9673:2013 (ISO 15304:2002) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng các đồng phân axit béo dạng trans của dầu mỡ thực vật - Phương pháp sắc kí khí
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6044:2013 (CODEX STAN 211-1999, AMD. 2013) về Mỡ động vật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9670:2013 (ISO 6885:2006) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định trị số anisidin
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9671:2013 (ISO 29822:2009) về Dầu mỡ thực vật - Các diacylglycerol dạng đồng phân - Xác định tỉ tệ tương đối của 1,2- và 1,3- diacylglycerol
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9675-3:2013 (ISO 12966-3:2009) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Sắc kí khí các metyl este của axit béo - Phần 3: Chuẩn bị metyl este bằng trimetylsulfoni hydroxit (TMSH)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6760:2007 (ISO 9832 : 2002) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định dư lượng hexan kỹ thuật
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6762:2000 (ISO 7366:1987) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng 1-Monoglyxerit và Glyxerol tự do
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10715-1:2015 (ISO 23275-1:2006) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng - Phần 1: Xác định sự có mặt đương lượng bơ cacao
- 1Quyết định 31/2005/QĐ-BYT về Tiêu chuẩn ngành Y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Quyết định 2516/QĐ-BKHCN năm 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2625:2007 (ISO 5555:2001) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Lấy mẫu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6564:2007 (CAC/RCP 36-1987, soát xét 3-2005) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Qui phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6120:2007 (ISO 662:1998) về Dầu mỡ động thực vật - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6123:2007 (ISO 3596:2000) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chất không xà phòng hoá - Phương pháp dùng chất chiết dietyl ete
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6119:2007 (ISO 6321:2002) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định điểm nóng chảy trong ống mao dẫn hở (điểm trượt)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6128:2007 (ISO 661:2003) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9673:2013 (ISO 15304:2002) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng các đồng phân axit béo dạng trans của dầu mỡ thực vật - Phương pháp sắc kí khí
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6044:2013 (CODEX STAN 211-1999, AMD. 2013) về Mỡ động vật
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9670:2013 (ISO 6885:2006) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định trị số anisidin
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9671:2013 (ISO 29822:2009) về Dầu mỡ thực vật - Các diacylglycerol dạng đồng phân - Xác định tỉ tệ tương đối của 1,2- và 1,3- diacylglycerol
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9675-3:2013 (ISO 12966-3:2009) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Sắc kí khí các metyl este của axit béo - Phần 3: Chuẩn bị metyl este bằng trimetylsulfoni hydroxit (TMSH)
- 14Tiêu chuẩn ngành 52 TCN-TQTP 0011:2005 - Thường quy kỹ thuật xác định Tert-butyl hydroquinon (TBHQ) trong thực phẩm bằng phương pháp đo quang
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6760:2007 (ISO 9832 : 2002) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định dư lượng hexan kỹ thuật
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6762:2000 (ISO 7366:1987) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng 1-Monoglyxerit và Glyxerol tự do
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10715-1:2015 (ISO 23275-1:2006) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng - Phần 1: Xác định sự có mặt đương lượng bơ cacao
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8896:2012 về Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định tertbutyl hydroquinon (TBHQ) bằng phương pháp quang phổ
- Số hiệu: TCVN8896:2012
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2012
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
