Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8570:2010 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu chất lượng và an toàn đối với phụ gia thực phẩm Axit phosphoric. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi từ Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử đối với axit phosphoric được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng axit phosphoric làm chất điều chỉnh độ axit hoặc các mục đích công nghệ khác trong chế biến thực phẩm tại Việt Nam.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn áp dụng các phương pháp thử và quy chuẩn kỹ thuật liên quan để xác định các chỉ tiêu lý - hóa của phụ gia thực phẩm.
- Các tài liệu viện dẫn là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để thực hiện việc kiểm nghiệm, đánh giá sự phù hợp của sản phẩm axit phosphoric so với tiêu chuẩn quốc gia.
- Mô tả và nhận biết sản phẩm (Điều 3)
- Tên gọi và công thức: Sản phẩm có tên hóa học là axit phosphoric (orthophosphoric acid), công thức hóa học là H3PO4, với khối lượng phân tử là 98,00.
- Trạng thái vật lý: Axit phosphoric thương phẩm thường tồn tại dưới dạng dung dịch lỏng trong suốt, không màu, không mùi và có tính nhớt, hoặc dạng chất rắn tinh thể dễ chảy rữa ở nhiệt độ thấp.
- Đặc tính hòa tan: Khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước và trong ethanol, tạo ra dung dịch có tính axit mạnh.
- Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu độ tinh khiết (Điều 4)
- Hàm lượng chất chính: Quy định nghiêm ngặt về hàm lượng H3PO4 tối thiểu (thường không được thấp hơn 75,0% hoặc theo nồng độ công bố của nhà sản xuất) để đảm bảo hiệu quả sử dụng.
- Giới hạn tạp chất độc hại: Để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng, tiêu chuẩn thiết lập các giới hạn tối đa cho phép đối với các kim loại nặng và độc chất như asen (As), fluorid (F), và chì (Pb).
- Yêu cầu về độ cảm quan: Dung dịch axit phosphoric phải đạt độ trong suốt tiêu chuẩn, không được chứa các tạp chất lạ hoặc cặn bẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
Tóm tắt này giúp các doanh nghiệp và cơ quan quản lý dễ dàng nắm bắt các quy định ban đầu về mặt kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm axit phosphoric theo TCVN 8570:2010, làm cơ sở cho việc kiểm soát chất lượng và lưu thông sản phẩm trên thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8570 : 2010
PHỤ GIA THỰC PHẨM – AXIT PHOSPHORIC
Food additives – Phosphoric acid
Lời nói đầu
TCVN 8570 : 2010 thay thế phần axit phosphoric dùng cho thực phẩm trong Bảng 1 của TCVN 6618 :2000;
TCVN 8570 : 2010 được xây dựng dựa trên cơ sở FAQ Food and Nutrition Paper 52 (FNP 52), Compendium of Food Additive Specifications, Add.3 (1995), Rev.2002;
TCVN 8570 : 2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Phụ gia thực phẩm và các chất nhiễm bẩn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM – AXIT PHOSPHORIC
Food additives – Phosphoric acid
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho axit phosphoric được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6468, Phụ gia thực phẩm – Phương pháp xác định các thành phần vô cơ.
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm – Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý.
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm – Phép thử nhận biết.
3. Mô tả
| 3.1. Tên hóa học | : Axit phosphoric; axit orthophosphoric |
| 3.2. Kí hiệu (Số INS) | : 338 |
| 3.3. Số C.A.S | : 7664-38-20 |
| 3.4. Công thức hóa học | : H3PO4 |
| 3.5. Khối lượng phân tử | : 98,00 |
3.6. Chức năng sử dụng
Chất điều chỉnh độ axit, chất tạo phức kim loại, chất hỗ trợ chống oxi hóa.
4. Các yêu cầu
4.1. Ngoại quan
Chất lỏng sánh, trong, không màu, không mùi.
4.2. hàm lượng hoạt chất
Không nhỏ hơn 75% và không nhỏ hơn mức thấp nhất hoặc nằm trong giới hạn do nhà sản xuất hoặc phân phối công bố.
4.3. Các chỉ tiêu lí – hóa
Các chỉ tiêu lí – hóa của axit phosphoric theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 – Chỉ tiêu lí – hóa của axit phosphoric
| Tên chỉ tiêu |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9949:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Red 2G
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9961:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Sắt oxit
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-5:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 5: Phát hiện Salmonella
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11116:2015 (ISO 3360:1976) về Axit phosphoric và natri phosphat sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm) - Xác định hàm lượng flo - Phương pháp đo quan phức alizarin và lantan nitrat
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11117:2015 (ISO 3707:1976) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm) - Xác định hàm lượng canxi - Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11118:2015 (ISO 4285:1977) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp - Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12710:2019 về Nghêu luộc nguyên con đông lạnh
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6468:1998 (Phần II, JECFA - FAO FOOD and nutrition paper - 5 Rev. 2) về phụ gia thực phẩm - Phương pháp xác định các thành phần vô cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9949:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Red 2G
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9961:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Sắt oxit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-5:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 5: Phát hiện Salmonella
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11116:2015 (ISO 3360:1976) về Axit phosphoric và natri phosphat sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm) - Xác định hàm lượng flo - Phương pháp đo quan phức alizarin và lantan nitrat
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11117:2015 (ISO 3707:1976) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm) - Xác định hàm lượng canxi - Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11118:2015 (ISO 4285:1977) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp - Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12710:2019 về Nghêu luộc nguyên con đông lạnh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8570:2010 về Phụ gia thực phẩm - Axit phosphoric
- Số hiệu: TCVN8570:2010
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2010
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
