Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6618:2000 về Axit photphoric thực phẩm và axit phosphoric kỹ thuật - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6618:2000 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra đối với sản phẩm axit photphoric sử dụng trong lĩnh vực thực phẩm và các ngành kỹ thuật công nghiệp. Dưới đây là chi tiết nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng và yêu cầu kỹ thuật bắt buộc đối với hai nhóm sản phẩm chính: Axit photphoric cấp thực phẩm (sử dụng làm phụ gia, chất điều chỉnh độ axit trong chế biến thực phẩm) và Axit photphoric cấp kỹ thuật (sử dụng trong các ngành công nghiệp sản xuất, xử lý bề mặt kim loại, chất tẩy rửa và các ứng dụng kỹ thuật khác).
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Tiêu chuẩn áp dụng các phương pháp thử và quy trình đánh giá dựa trên hệ thống tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế hiện hành. Các tài liệu viện dẫn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để xác định tính đồng nhất, độ chính xác trong việc phân tích các chỉ tiêu hóa lý của sản phẩm axit photphoric.
- Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn phân định rõ ràng các chỉ tiêu chất lượng giữa axit photphoric thực phẩm và axit photphoric kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn sử dụng và hiệu quả sản xuất:
- Trạng thái cảm quan: Axit photphoric ở cả hai cấp độ phải là chất lỏng trong suốt, không màu hoặc có màu sắc rất nhạt, không được chứa các tạp chất cơ học có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
- Hàm lượng chất chính (H3PO4): Phải đạt tỷ lệ phần trăm khối lượng tối thiểu theo quy định đối với từng phân hạng sản phẩm thương mại.
- Giới hạn tạp chất đối với cấp thực phẩm: Để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng, tiêu chuẩn kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng các kim loại nặng và độc tố nguy hại:
- Hàm lượng Asen (As): Giới hạn ở mức tối thiểu cực kỳ nghiêm ngặt.
- Hàm lượng Chì (Pb): Khống chế chặt chẽ để tránh nguy cơ tích tụ độc tố.
- Hàm lượng Florua (F): Giới hạn tối đa cho phép để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
- Giới hạn tạp chất đối với cấp kỹ thuật: Cho phép hàm lượng các tạp chất (như sắt, sunfat, clorua và kim loại nặng) ở mức cao hơn so với cấp thực phẩm, nhưng vẫn phải nằm trong ngưỡng kiểm soát để không ảnh hưởng đến chất lượng của các quy trình công nghiệp hạ nguồn.
- Điều 4: Phương pháp thử
- Quy định lấy mẫu: Hướng dẫn chi tiết phương pháp lấy mẫu đại diện từ các lô hàng, bồn chứa hoặc bao bì thương phẩm để đảm bảo mẫu thử phản ánh chính xác chất lượng thực tế của toàn bộ lô sản phẩm.
- Xác định các chỉ tiêu hóa lý: Quy định các phương pháp phân tích hóa học chuẩn độ, quang phổ hoặc các phương pháp phân tích công cụ hiện đại để xác định chính xác nồng độ axit H3PO4 cũng như hàm lượng các tạp chất đi kèm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6618 : 2000
AXIT PHOSPHORIC THỰC PHẨM VÀ AXIT PHOSPHORIC KỸ THUẬT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Phosphoric acid for food and for technical purpose - Technical requirement
Lời nói đầu
TCVN 6618 : 2000 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 47 “Hóa chất cơ bản” xây dựng trên cơ sở dự thảo đề nghị của Công ty hoá chất Đức Giang, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
AXIT PHOSPHORIC THỰC PHẨM VÀ AXIT PHOSPHORIC KỸ THUẬT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Phosphoric acid for food and for technical purpose - Technical requirement
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho axit phosphoric dùng trong thực phẩm và axit phosphoric kỹ thuật.
2. Tiêu chuẩn trích dẫn
TCVN 6619 : 2000 Axit phosphoric thực phẩm và axit phosphoric kỹ thuật - Phương pháp thử.
3. Yêu cầu kỹ thuật
Các chỉ tiêu kỹ thuật của axit phosphoric thực phẩm (H3PO4 - thực phẩm) và axit phosphoric kỹ thuật (H3PO4 - kỹ thuật) quy định trong Bảng 1.
Bảng 1
| Tên chỉ tiêu | Mức chất lượng | |
| H3PO4 - Thực phẩm | H3PO4 - Kỹ thuật | |
| 1. Ngoại quan
2. Hàm lượng axit phosphoric (H3PO4), tính bằng phần trăm, không nhỏ hơn 3. Hàm lượng clo (Cl), tính bằng phần trăm, không lớn hơn 4. Hàm lượng sunfat (SO4), tính bằng phần trăm, không lớn hơn 5. Hàm lượng sắt (Fe), tính bằng phần trăm, không lớn hơn 6. Hàm lượng kim loại nặng qui ra chì (Pb), tính bằng phần trăm, không lớn hơn 7. Hàm lượng asen (As), tính bằng phần trăm, không lớn hơn | Dung dịch có màu sáng
0,0001 | |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 183:2003 về axit boric và muối borat trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định tính do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1556:1997 về Axit clohydric kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5719:1993 về Axit sunfuric kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5719-2:2009 (ASTM E 223 - 08) về Axit sulfuric kỹ thuật - Phần 2: Phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11114:2015 (ISO 2997:1974) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng sulfat - Phương pháp khử và chuẩn độ
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11116:2015 (ISO 3360:1976) về Axit phosphoric và natri phosphat sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm) - Xác định hàm lượng flo - Phương pháp đo quan phức alizarin và lantan nitrat
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11117:2015 (ISO 3707:1976) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm) - Xác định hàm lượng canxi - Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11118:2015 (ISO 4285:1977) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp - Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 183:2003 về axit boric và muối borat trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định tính do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1556:1997 về Axit clohydric kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5719:1993 về Axit sunfuric kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5719-2:2009 (ASTM E 223 - 08) về Axit sulfuric kỹ thuật - Phần 2: Phương pháp thử
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11114:2015 (ISO 2997:1974) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng sulfat - Phương pháp khử và chuẩn độ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11116:2015 (ISO 3360:1976) về Axit phosphoric và natri phosphat sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm) - Xác định hàm lượng flo - Phương pháp đo quan phức alizarin và lantan nitrat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11117:2015 (ISO 3707:1976) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp (bao gồm cả thực phẩm) - Xác định hàm lượng canxi - Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11118:2015 (ISO 4285:1977) về Axit phosphoric sử dụng trong công nghiệp - Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6618:2000 về Axit photphoric thực phẩm và axit phosphoric kỹ thuật - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN6618:2000
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2000
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
