Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5778:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5778:2015 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu đối với chất phụ gia thực phẩm Cacbon dioxit (CO2). Đây là chất được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là trong sản xuất đồ uống có ga, bảo quản thực phẩm và các công nghệ chế biến khác. Việc ban hành tiêu chuẩn này nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và kiểm soát chặt chẽ chất lượng phụ gia lưu thông trên thị trường.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và Các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phân tích chi tiết về phạm vi, mục tiêu và các quy định nền tảng được thiết lập trong các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn TCVN 5778:2015:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và quy chuẩn chất lượng đối với cacbon dioxit được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia thực phẩm cacbon dioxit tại thị trường Việt Nam.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Quy định các tài liệu, tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế được áp dụng đồng thời hoặc làm căn cứ đối chiếu để thực hiện tiêu chuẩn này. Các tài liệu viện dẫn này là nền tảng pháp lý và kỹ thuật để xác định phương pháp thử nghiệm cũng như đánh giá độ tinh khiết của cacbon dioxit.
- Điều 3: Mô tả và định nghĩa
- Định nghĩa rõ ràng về trạng thái tự nhiên, tính chất vật lý và hóa học của cacbon dioxit sử dụng trong thực phẩm (bao gồm các dạng tồn tại như dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn/đá khô).
- Mô tả các đặc tính cảm quan cơ bản như không màu, không mùi, có vị acid nhẹ khi hòa tan trong nước, giúp nhận biết sơ bộ về chất lượng sản phẩm bằng cảm quan trực quan.
- Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật và nhận biết (Định danh)
- Xác định công thức hóa học (CO2), khối lượng phân tử và các phương pháp định tính để xác định chính xác sự hiện diện của cacbon dioxit thực phẩm.
- Thiết lập các chỉ tiêu nhận biết ban đầu nhằm phân biệt rõ ràng phụ gia thực phẩm cacbon dioxit với các loại khí công nghiệp khác không dùng cho thực phẩm, tránh nguy cơ lẫn tạp chất độc hại.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của các điều khoản đầu
Các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 5778:2015 đóng vai trò là khung pháp lý và kỹ thuật định hướng cho toàn bộ tiêu chuẩn. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định này giúp các doanh nghiệp sản xuất và chế biến thực phẩm kiểm soát tốt nguồn nguyên liệu đầu vào, ngăn ngừa các rủi ro về nhiễm bẩn hóa chất, từ đó bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng và nâng cao uy tín chất lượng sản phẩm trên thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CACBON DIOXIT
Food aditive - Carbon dioxide
Lời nói đầu
TCVN 5778:2015 thay thế TCVN 5778:1994;
TCVN 5778:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (1997), Carbon dioxide;
TCVN 5778:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CACBON DIOXIT
Food aditive - Carbon dioxide
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cacbon dioxit dùng làm phụ gia thực phẩm.
2.1 Tên hóa học: Cacbon dioxit
2.2 Ký hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 290
C.A.S (mã số hóa chất): 124-38-9
2.3 Công thức hóa học: CO2
2.4 Khối lượng phân tử: 44,01
2.5 Chức năng sử dụng
Chất khí đẩy, chất đóng băng, chất cacbonat hóa, chất bảo quản, dung môi chiết.
2.6 Nhận biết
Ở điều kiện thông thường, cacbon dioxit là chất khí không màu, không mùi, khối lượng riêng khoảng 1,98 g/l tại nhiệt độ 0 oC và áp suất 760 mmHg (101,3 kPa). Tại áp suất khoảng 59 at (5978 kPa), cacbon dioxit dạng khí chuyển thành dạng lỏng, một phần tạo thành thể rắn màu trắng (đá khô) bay hơi nhanh. Cacbon dioxit thể rắn bay hơi mà không tan chảy khi tiếp xúc với không khí. Vận chuyển cacbon dioxit thương mại trong bình chịu áp lực hoặc trong các hệ thống vận chuyển chất lỏng áp suất thấp hoặc ở trạng thái rắn.
Các quy định kỹ thuật sau đây (Bảng 1) áp dụng đối với cacbon dioxit dạng khí được sản xuất từ cacbon dioxit dạng lỏng đã ngưng tụ hoặc dạng rắn bằng cách chuyển về thể khí ở các điều kiện môi trường thông thường. Có thể áp dụng các quy định kỹ thuật bổ sung cho cacbon dioxit dạng lỏng hoặc dạng rắn.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lý - hóa của cacbon dioxit
| Tên chỉ tiêu | Mức yêu cầu |
| 1. Hàm lượng cacbon dioxit, % thể tích, không nhỏ hơn | 99 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-1:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 1: Hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn độ Karl Fischer)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-3:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 3: Hàm lượng nitơ (Phương pháp Kjeldahl)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11442:2016 về Phụ gia thực phẩm - Maltol
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11443:2016 về Phụ gia thực phẩm - Etyl maltol
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11444:2016 về Phụ gia thực phẩm - Erythritol
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11448:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi di-L-glutamat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-4:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 4: Amoni alginat
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5778:1994 về cacbon đioxit dùng cho thực phẩm - khí và lỏng do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-1:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 1: Hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn độ Karl Fischer)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-3:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 3: Hàm lượng nitơ (Phương pháp Kjeldahl)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11442:2016 về Phụ gia thực phẩm - Maltol
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11443:2016 về Phụ gia thực phẩm - Etyl maltol
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11444:2016 về Phụ gia thực phẩm - Erythritol
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11448:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi di-L-glutamat
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-4:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 4: Amoni alginat
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5778:2015 về Phụ gia thực phẩm - Cacbon dioxit
- Số hiệu: TCVN5778:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
