Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4193:2012 về Cà phê nhân (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4193:2012 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này thay thế cho phiên bản TCVN 4193:2005, đưa ra các quy chuẩn kỹ thuật thống nhất nhằm đánh giá, phân loại và kiểm soát chất lượng cà phê nhân thương phẩm tại Việt Nam.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chất lượng và phương pháp phân loại đối với cà phê nhân thuộc các loài phổ biến bao gồm: Cà phê chè (Coffea arabica Linnaeus) và Cà phê vối (Coffea canephora Pierre ex Froehner).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động sản xuất, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu và kiểm định chất lượng cà phê nhân trên thị trường Việt Nam.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các bên liên quan cần tham chiếu và phối hợp sử dụng các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế sau đây (áp dụng phiên bản mới nhất):
- TCVN 6539 (ISO 4072) về phương pháp lấy mẫu đối với cà phê nhân đóng bao.
- TCVN 6537 (ISO 4149) về phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất và các khuyết tật của cà phê nhân.
- TCVN 5103 (ISO 1446) về phương pháp xác định hàm lượng nước (độ ẩm) của cà phê nhân.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Điều khoản này chuẩn hóa các khái niệm chuyên ngành để phục vụ công tác kiểm định chất lượng:
- Cà phê nhân (Green coffee): Là hạt cà phê thu được sau khi đã loại bỏ hoàn toàn các lớp vỏ quả, vỏ thịt và vỏ trấu bên ngoài bằng phương pháp chế biến khô hoặc chế biến ướt.
- Hạt khuyết tật (Defective beans): Các hạt cà phê không đạt trạng thái phát triển bình thường hoặc bị hư hại trong quá trình thu hoạch, chế biến. Các loại hạt khuyết tật bao gồm: hạt đen, hạt nâu, hạt non, hạt mốc, hạt bị sâu hại, hạt vỡ, hạt tai voi.
- Tạp chất (Foreign matter): Tất cả các vật chất không phải là hạt cà phê nhân có trong khối sản phẩm, bao gồm đất, đá, cành cây, mảnh vỏ trấu, vỏ quả khô hoặc các dị vật khác.
- Hạt lỗi tương đương (Equivalent defect points): Hệ thống quy đổi các loại hạt khuyết tật khác nhau về một đơn vị đo lường chuẩn (điểm lỗi) để làm căn cứ phân hạng chất lượng cà phê.
- Điều 4: Phân loại và Yêu cầu kỹ thuật
Đây là nội dung cốt lõi quy định các tiêu chuẩn chất lượng bắt buộc đối với cà phê nhân thương phẩm:
- Phân loại: Cà phê nhân được phân loại dựa trên loài (Arabica hoặc Robusta), phương pháp chế biến (chế biến khô hoặc chế biến ướt) và kích cỡ hạt (xác định qua sàng lỗ tròn).
- Yêu cầu cảm quan: Cà phê nhân phải có màu sắc đặc trưng của từng chủng loại (từ xanh xám, xanh đồng cỏ đến màu nâu nhạt tùy theo phương pháp chế biến và thời gian bảo quản). Mùi của cà phê nhân phải tự nhiên, không được có mùi lạ như mùi mốc, mùi chua lên men quá mức, mùi hóa chất hoặc mùi dầu máy.
- Yêu cầu về độ ẩm: Độ ẩm của cà phê nhân thương phẩm không được vượt quá mức giới hạn tối đa quy định (thông thường là không quá 12,5% đối với cả Arabica và Robusta) để đảm bảo an toàn trong quá trình bảo quản, tránh hiện tượng nấm mốc phát triển.
- Tỷ lệ hạt khuyết tật và tạp chất: Tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt giới hạn tối đa về tỷ lệ phần trăm khối lượng tạp chất và tổng số điểm lỗi cho phép đối với từng cấp hạng chất lượng (Hạng đặc biệt, Hạng 1, Hạng 2, Hạng 3). Cà phê có tỷ lệ hạt lỗi và tạp chất càng thấp thì phân hạng chất lượng càng cao.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Green Coffee
Lời nói đầu
TCVN 4193 : 2012 thay thế TCVN 4193 : 2005.
TCVN 4193 : 2012 do Công ty Cổ phần Giám định cà phê và hàng hóa xuất nhập khẩu biên soạn, Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ khoa học và Công nghệ công bố.
CÀ PHÊ NHÂN
Green coffee
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cà phê nhân: cà phê chè (Arabica) và cà phê vối (Robusta)
TCVN 5702 : 1993 (ISO 4072 : 1998) Cà phê nhân - Lấy mẫu.
TCVN 7032 : 2007 (ISO 10470 : 2004) Cà phê nhân - Bảng tham chiếu khuyết tật.
TCVN 4807 : 2001 (ISO 4150 : 1991) Cà phê nhân - Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay.
TCVN 4808 : 1989 (ISO 4149 : 1980) Cà phê nhân - Phương pháp kiểm tra ngoại quan. Xác định tạp chất và khuyết tật.
TCVN 6928 : 2001 (ISO 6673 : 1983) Cà phê nhân xác định sự hao hụt ở 105oC.
TCVN 6602 : 2000 (ISO 8455 : 1986) Cà phê nhân đóng bao - Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển.
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa của TCVN 7032 : 2007 (ISO 10470 : 2004).
4.1. Màu sắc: Màu đặc trưng của từng loại cà phê nhân.
4.2. Mùi: Mùi đặc trưng của từng loại cà phê nhân, không có mùi lạ.
4.3. Độ ẩm: Nhỏ hơn hoặc bằng 12,5%.
4.4. Tỷ lệ lẫn cà phê khác loại, được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 - Tỷ lệ lẫn cà phê khác loại cho phép trong các hạng cà phê.
| Loại cà phê | Hạng 1 | Hạng 2 |
| Cà phê chè | Không được lẫn R và C | Được lẫn R ≤ 1% và C ≤ 0,5% |
| Cà phê vối | Được lẫn C ≤ 0,5% và A ≤ 3% |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6928:2007 (ISO 6673 : 2003) về cà phê nhân - Xác định hao hụt khối lượng ở 105oC
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6929:2007 (ISO 9116 : 2004) về cà phê nhân - Hướng dẫn phương pháp mô tả yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8426:2010 về Cà phê nhân - Xác định ochratoxin A bằng phương pháp sắc ký lỏng có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4807:1989 (ISO 4150 – 1980) về Cà phê nhân - Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9278:2012 về Cà phê quả tươi - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4807:2013 (ISO 4150 : 2011) về cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu - Phân tích cỡ hạt - Phương pháp sàng máy và sàng tay
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4809:2013 (ISO 6666:2011) về lấy mẫu cà phê - Xiên để lấy mẫu cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu và cà phê thóc
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6538:2013 (ISO 6668:2008) về cà phê nhân - Chuẩn bị mẫu để phân tích cảm quan
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6602:2013 (ISO 8455 : 2011) về Cà phê nhân - Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-2:2018 về Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống hạt giống - Phần 2: Cà phê
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5702:1993 về cà phê nhân - lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4807:2001 ( ISO 4150:1991) về cà phê nhân - phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6928:2001 (ISO 6673 - 1983) về cà phê nhân - xác định sự hao hụt khối lượng ở 105oC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6602:2000 (ISO 8455:1986) về cà phê nhân đóng bao - hướng dẫn bảo quản và vận chuyển do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4193:2005 về cà phê nhân do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4808:2007 (ISO 4149:2005) về cà phê nhân - Phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất lạ và các khuyết tật
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6928:2007 (ISO 6673 : 2003) về cà phê nhân - Xác định hao hụt khối lượng ở 105oC
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6929:2007 (ISO 9116 : 2004) về cà phê nhân - Hướng dẫn phương pháp mô tả yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7032:2007 (ISO 10470 : 2004) về cà phê nhân - Bảng tham chiếu khuyết tật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8426:2010 về Cà phê nhân - Xác định ochratoxin A bằng phương pháp sắc ký lỏng có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4807:1989 (ISO 4150 – 1980) về Cà phê nhân - Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9278:2012 về Cà phê quả tươi - Yêu cầu kỹ thuật
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4807:2013 (ISO 4150 : 2011) về cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu - Phân tích cỡ hạt - Phương pháp sàng máy và sàng tay
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4809:2013 (ISO 6666:2011) về lấy mẫu cà phê - Xiên để lấy mẫu cà phê nhân hoặc cà phê nguyên liệu và cà phê thóc
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6538:2013 (ISO 6668:2008) về cà phê nhân - Chuẩn bị mẫu để phân tích cảm quan
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6602:2013 (ISO 8455 : 2011) về Cà phê nhân - Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-2:2018 về Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống hạt giống - Phần 2: Cà phê
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4193:2012 về cà phê nhân
- Số hiệu: TCVN4193:2012
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2012
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
