Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11673:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11673:2016 quy định phương pháp xác định hàm lượng cobalamin (hoạt độ vitamin B12) trong sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn bằng phương pháp đo độ đục (phương pháp vi sinh vật). Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng dinh dưỡng và đảm bảo an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm sữa công thức lưu hành trên thị trường Việt Nam.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn được quy định cụ thể như sau:
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho việc xác định hoạt độ vitamin B12 (cobalamin) trong các sản phẩm sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh.
- Tiêu chuẩn cũng được áp dụng đối với các sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho người lớn.
- Phương pháp đo độ đục vi sinh vật này cho phép xác định chính xác hàm lượng vitamin B12 ở các mức nồng độ vết, phù hợp với yêu cầu kiểm nghiệm nghiêm ngặt của các sản phẩm dinh dưỡng đặc thù.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết:
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia về lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và các hướng dẫn thực hành phòng thí nghiệm vi sinh vật nói chung.
- Đối với các tài liệu viện dẫn ghi rõ năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Điều 3: Nguyên tắc của phương pháp
Phương pháp đo độ đục xác định cobalamin dựa trên nguyên tắc sinh học chặt chẽ:
- Chiết xuất mẫu: Vitamin B12 trong mẫu sữa công thức được giải phóng bằng phương pháp thủy phân (thường sử dụng nhiệt và chất đệm thích hợp) để chuyển hóa toàn bộ các dạng cobalamin về dạng tự do hoạt động.
- Sử dụng vi sinh vật chỉ thị: Sử dụng chủng vi sinh vật kiểm thử đặc hiệu (thường là Lactobacillus leichmannii hoặc chủng tương đương) có sự sinh trưởng phụ thuộc hoàn toàn vào sự có mặt của vitamin B12 trong môi trường nuôi cấy.
- Đo độ đục: Sự sinh trưởng của vi sinh vật chỉ thị tỷ lệ thuận với nồng độ vitamin B12 có trong dung dịch thử. Độ đục (mật độ quang) của dịch nuôi cấy được đo bằng máy đo quang phổ ở bước sóng thích hợp.
- Tính toán kết quả: Hàm lượng cobalamin trong mẫu được xác định bằng cách so sánh độ đục của dung dịch mẫu thử với đường cong chuẩn được thiết lập từ các nồng độ cyanocobalamin chuẩn đã biết trước.
Điều 4: Thuốc thử và vật liệu thử
Yêu cầu về hóa chất, thuốc thử và các chế phẩm sinh học phục vụ thử nghiệm bao gồm:
- Chất chuẩn: Cyanocobalamin chuẩn có độ tinh khiết cao, được bảo quản nghiêm ngặt để tránh phân hủy bởi ánh sáng và nhiệt độ.
- Môi trường nuôi cấy: Môi trường cơ bản thiếu vitamin B12 (Basal medium) để đảm bảo sự phát triển của vi sinh vật chỉ thị hoàn toàn phụ thuộc vào lượng vitamin B12 bổ sung từ mẫu hoặc chất chuẩn.
- Chủng vi sinh vật kiểm thử: Chủng vi khuẩn thuần chủng, được hoạt hóa và duy trì theo đúng quy trình kỹ thuật để đảm bảo độ nhạy và tính ổn định đối với cobalamin.
- Nước và các hóa chất khác: Nước cất hoặc nước có chất lượng tương đương (không chứa chất ức chế vi sinh vật) và các hóa chất tinh khiết phân tích dùng để pha chế dung dịch đệm, dung dịch hiệu chỉnh pH.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11672:2016
SỮA CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH - XÁC ĐỊNH VITAMIN C (AXIT ASCORBIC DẠNG KHỬ) - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ BẰNG 2,6- DICHLOROINDOPHENOL
Infant formula and adult nutritionals - Determination of vitamin A - by normal phase high performance liquid chromatography method (UPLC) and UV detection
Lời nói đầu
TCVN 11672:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 985.33, Vitamin C (reduced ascorbic acid) in ready-to-feed milk-based infant formula. 2,6-Dichloroindophenol titrimetric method;
TCVN 11672:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SỮA CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH - XÁC ĐỊNH VITAMIN C (AXIT ASCORBIC DẠNG KHỬ) - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ BẰNG 2,6- DICHLOROINDOPHENOL
Milk-based infant formula - Determination of vitamin C (reduced ascorbic acid) - 2,6-dichloroindophenol titrimetric method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ để xác định hàm lượng vitamin C (axit ascorbic dạng khử) trong sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh, sử dụng 2,6-dichloroindophenol.
2 Nguyên tắc
Ước lượng axit ascorbic bằng cách chuẩn độ với chất chỉ thị màu oxy hóa-khử, 2,6-dichloroindophenol. EDTA được thêm vào làm chất tạo phức để loại bỏ các chất gây nhiễu là sắt và đồng.
3 Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước cất hoặc nước có chất lượng tương đương, trừ khi có quy định khác.
3.1 Axit metaphosphoric (HPO3) băng, dạng viên.
3.2 Axit axetic (CH3COOH) băng.
3.3 Axit etylendiamintetraaxetic (EDTA).
3.4 Muối natri 2,6-dichloroindophenol.
3.5 Natri hydrocacbonat (NaHCO3).
3.6 Dung dịch tạo kết tủa
Hòa tan 15 g axit metaphosphoric (HPO3) băng dạng viên (3.1) trong 40 ml axit axetic (CH3COOH) băng (3.2) vào 150 ml nước đựng trong bình định mức 250 ml (4.6). Lắc để hòa tan. Pha loãng bằng nước đến vạch và lọc nhanh qua giấy lọc (4.5) vào cốc có mỏ 500 ml (4.3).
Lắc để hòa tan 0,9 g EDTA (3.3) trong 200 ml nước đựng trong bình định mức 250 ml (4.6) và pha loãng bằng nước đến vạch. Trộn các phần thể tích bằng nhau của dung dịch axit metaphosphoric và EDTA ngay trước khi sử dụng.
3.7 Dung dịch axit ascorbic chuẩn, 1 mg/ml
Dùng cân (4.10) cân chính xác 50 mg chất chuẩn đối chứng axit ascorbic (được bảo quản trong bình hút ẩm tránh ánh sáng mặt trời) cho vào bình định mức 50 ml (4.6). Pha loãng bằng dung dịch tạo kết tủa (3.6) đến vạch. Chuẩn bị ngay trước khi sử dụng để chuẩn hóa dung dịch chuẩn indophenol (3.8).
3.8 Dung dịch chuẩn indophenol
Hòa tan 0,062 5 g muối natri 2,6-dichloroindophenol (3.4) [được bảo quản trong bình hút ẩm (4.7) chứa vôi tôi xút] vào 50 ml nước đựng trong bình định mức 250 ml (4.6) chứa 0,052 5 g natri hydrocacbonat (3.5). Lắc mạnh; khi chất màu tan hết, thì pha loãng bằng nước đến vạch. Lọc nhanh qua giấy lọc (4.5) vào chai thủy tinh (4.9). Bảo quản trong tủ lạnh (4.8).
Chuyển ba phần dung dịch axit ascorbic (3.7), mỗi phần 2,0 ml vào ba bình nón 50 ml (4.4) chứa 5 ml dung dịch tạo kết tủa (3.6). Sử dụng buret (4.1), chuẩn độ nhanh bằng dung dịch chuẩn indophenol cho đến khi có màu hồng bên trong 5 s (mỗi lần chuẩn độ cần khoảng 15 ml dung dịch và chênh lệch thể tích giữa các dung dịch chuẩn độ cần trong khoảng ± 0,1 ml).
Chuẩn độ ba mẫu trắng bao gồm 7 ml dung dịch tạo kết tủa (
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11219:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng nhóm sulfonamide - Phương pháp sắc kí lỏng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11220:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng sulfamethazine - Phương pháp sắc kí lỏng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7030:2016 (CODEX STAN 243-2003 Revised 2010) về Sữa lên men
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11675:2016 về Sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định vitamin D3(cholecalciferol) - Phương pháp sắc ký lỏng
- 1Quyết định 4277/QĐ-BKHCN năm 2016 về công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8976:2011 (EN 14166 : 2009) về Thực phẩm - Xác định vitamin B6 bằng phép thử vi sinh
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8978:2011 (EN 14131 : 2003) về Thực phẩm - Xác định folat bằng phép thử vi sinh
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11219:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng nhóm sulfonamide - Phương pháp sắc kí lỏng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11220:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng sulfamethazine - Phương pháp sắc kí lỏng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7030:2016 (CODEX STAN 243-2003 Revised 2010) về Sữa lên men
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11675:2016 về Sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định vitamin D3(cholecalciferol) - Phương pháp sắc ký lỏng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11673:2016 về Sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định cobalamin (hoạt độ vitamin B12) - Phương pháp đo độ đục
- Số hiệu: TCVN11673:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
