Giới thiệu chung về TCVN 11389:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11389:2016 quy định các yêu cầu kỹ thuật về chế tạo và thử nghiệm đối với toa xe xi téc hoạt động trên mạng lưới đường sắt Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể bao gồm:
- Tiêu chuẩn áp dụng cho việc chế tạo mới, cải tạo và thử nghiệm các loại toa xe xi téc chuyên dùng để vận chuyển các loại hàng hóa dạng lỏng, khí hóa lỏng, hoặc dạng bột rời trên đường sắt khổ 1000 mm và khổ 1435 mm.
- Xác định các đối tượng không thuộc phạm vi điều chỉnh hoặc các trường hợp đặc biệt cần tuân thủ các quy định riêng biệt của cơ quan quản lý có thẩm quyền.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn và phối hợp áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan sau:
- Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về vật liệu kim loại, đặc biệt là thép tấm, thép hình dùng trong chế tạo kết cấu chịu lực và thân xi téc.
- Các tiêu chuẩn về công nghệ hàn, kiểm tra chất lượng mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT) như siêu âm, chụp tia X, thẩm thấu.
- Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn thiết bị áp lực và an toàn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng đường sắt.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình thiết kế, chế tạo và nghiệm thu:
- Toa xe xi téc (Tank wagon): Là toa xe chuyên dùng có thùng chứa dạng xi téc để vận chuyển chất lỏng, chất khí hoặc chất bột.
- Thân xi téc (Tank shell): Phần vỏ bọc kín trực tiếp chứa hàng hóa, bao gồm cả các đáy và các vách ngăn (nếu có).
- Áp suất thiết kế (Design pressure): Áp suất được lựa chọn để tính toán độ bền của thân xi téc dưới các điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất.
- Áp suất thử thủy lực (Hydraulic test pressure): Áp suất nước dùng để thử nghiệm độ bền và độ kín khít của xi téc sau khi chế tạo hoặc sửa chữa lớn.
- Thể tích định mức (Nominal volume): Thể tích chứa tối đa cho phép của xi téc được xác định theo thiết kế kỹ thuật.
- Điều 4: Yêu cầu chung về chế tạo và thử nghiệm
Đây là điều khoản nền tảng quy định các nguyên tắc cốt lõi trong quá trình sản xuất toa xe xi téc:
- Yêu cầu về thiết kế: Thiết kế của toa xe xi téc phải đảm bảo tính năng an toàn chạy tàu, khả năng chịu lực tĩnh và lực động trong quá trình vận hành, dồn dịch toa xe.
- Yêu cầu về vật liệu: Vật liệu chế tạo thân xi téc và các chi tiết chịu lực phải có chứng chỉ chất lượng rõ ràng, phù hợp với tính chất của loại hàng hóa vận chuyển (chống ăn mòn, chịu áp lực, chịu nhiệt độ).
- Quy trình công nghệ: Quá trình chế tạo phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình công nghệ đã được phê duyệt, đặc biệt là công nghệ hàn và xử lý nhiệt sau khi hàn để giải tỏa ứng suất dư.
- Kiểm soát chất lượng: Nhà chế tạo phải thiết lập hệ thống kiểm soát chất lượng chặt chẽ từ khâu tiếp nhận nguyên vật liệu, kiểm tra từng công đoạn chế tạo cho đến khâu thử nghiệm xuất xưởng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 11389:2016
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT - TOA XE XI TÉC - YÊU CẦU CHẾ TẠO VÀ THỬ NGHIỆM
Railway vehicles - Tank wagons - Manufacturing requirements and test methods
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu chung
5 Vật liệu chế tạo
6 Yêu cầu chế tạo các bộ phận
7 Chế tạo bồn xi téc
8 Thiết bị phụ của toa xe xi téc
9 Yêu cầu về lắp ghép bồn xi téc
10 Kiểm tra và thử nghiệm
11 Sơn và các ký hiệu
12 Tài liệu kỹ thuật kèm theo khi xuất xưởng
Phụ lục A: Phương pháp thử nghiệm cơ tính các mối hàn của tấm hàn thử thân bồn xi téc
Phụ lục B: Phương pháp thử nghiệm dao động của các loại van lắp trên toa xe xi téc
Lời nói đầu
TCVN 11389: 2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn GB 10478 của Trung Quốc.
TCVN 11389: 2016 do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT - TOA XE XI TÉC - YÊU CẦU CHẾ TẠO VÀ THỬ NGHIỆM
Railway vehicles - Tank wagons - Manufacturing requirements and test methods
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chế tạo, phương pháp thử toa xe xi téc 4 trục khổ đường 1000 mm và 1435 mm, bao gồm các toa xe xi téc chở chất lỏng và toa xe xi téc chở khí hóa lỏng, không bao gồm các hóa chất nguy hiểm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi bổ sung nếu có.
TCVN 281, Đinh tán thép - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 5113, Kiểm tra không phá hủy. Cấp chất lượng mối hàn.
TCVN 5906, Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Dung sai hình học. Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.
TCVN 6008, Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 7508, Kiểm tra không phá hủy mối hàn. Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ. Mức chấp nhận.
TCVN 8311:2010 (ISO 5178:2001), Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo dọc kim loại mối hàn trên mối hàn nóng chảy.
TCVN 8784, Phương tiện giao thông đường sắt - Quy trình thử nghiệm đánh giá tính năng động lực học.
TCVN 8921, Ống thép hàn chịu áp lực. Thử siêu âm vùng liền kề với mối hàn để phát hiện các khuyết tật tách lớp.
TCVN 9135, Phương tiện giao thông đường sắt - Móc nối đỡ đấm của đầu máy toa xe - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 9136, Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Thử nghiệm thu bằng siêu âm.
TCVN 9535-1:2012 (ISO 1005-1:1994), Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 1: Băng đa cán thô của đầu máy, toa xe - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp.
TCVN 9535-2 (ISO 1005-2:1986), Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 2: Băng đa, mâm bánh và bánh xe lắp băng đa của đầu máy và toa xe - Yêu cầu về kích thước, cân bằng và lắp ráp.
TCVN 9535-3 (ISO 1005-3:1982), Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 3: Trục xe của đầu máy toa xe - Yêu cầu về chất lượng.
TCVN 9535-4 (ISO 1005-4:1986), Phươ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8546:2010 về Phương tiện giao thông đường sắt - Toa xe - Thuật ngữ và định nghĩa
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 87:2015/BGTVT về phương tiện giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11390:2016 về Phương tiện giao thông đường sắt - Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị ghi tốc độ và dữ liệu đoàn tàu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11853:2017 (IEC 60913:2013) về Ứng dụng đường sắt - Hệ thống lắp đặt điện cố định - Mạch tiếp xúc trên không dùng cho sức kéo điện
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-2:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 2: Toa xe hàng có giá chuyển hướng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-3:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 3: Toa xe hàng có 2 bộ trục bánh
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-4:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 4: Giá chuyển hướng có 2 bộ trục bánh
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1 : 1994) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 281:1986 về Đinh tán - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9535-1:2012 (ISO 1005-1 : 1994) về Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 1: Băng đa cán thô của đầu máy, toa xe - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9535-2:2012 (ISO 1005-2:1986) về Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 2: Băng đa, mâm bánh và bánh xe lắp băng đa của đầu máy và toa xe - Yêu cầu về kích thước, cân bằng và lắp ráp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9535-3:2012 (ISO 1005-3 : 1982) về Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 3: Trục xe của đầu máy và toa xe - Yêu cầu về chất lượng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9535-4:2012 (ISO 1005-4 : 1986) về Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 4: Mâm bánh cán hoặc rèn cho bánh xe lắp băng đa của đầu máy và toa xe - Yêu cầu về chất lượng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9535-6:2012 (ISO 1005-6 : 1994) về Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 6: Bánh xe liền khối của đầu máy và toa xe - Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9535-7:2012 (ISO 1005-7 : 1982) về Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 7: Bộ trục bánh xe của đầu máy và toa xe - Yêu cầu về chất lượng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9535-8:2012 (ISO 1005-8 : 1986) về Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 8: Bánh xe liền khối của đầu máy và toa xe - Yêu cầu về kích thước và cân bằng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9535-9:2012 (ISO 1005-9 : 1986) về Phương tiện giao thông đường sắt - Vật liệu đầu máy toa xe - Phần 9: Trục xe của đầu máy và toa xe - Yêu cầu về kích thước
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8921:2012 (ISO 10893-9 : 2011) về Ống thép hàn chịu áp lực - Thử siêu âm vùng liền kề với mối hàn để phát hiện ra các khuyết tật tách lớp
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6008:2010 về Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8311:2010 (ISO 5178:2001) về thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo dọc kim loại mối hàn trên mối hàn nóng chảy
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5906:2007 (ISO 1101 : 2004) về Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7508:2005 (EN 12517 : 1998) về Kiểm tra không phá hủy mối hàn - Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ - Mức chấp nhận
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6700-3:2011 (ISO 9606-3:1999) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 3: Đồng và hợp kim đồng
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6700-4:2011 (ISO 9606-4:1999) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 4: Niken và hợp kim niken
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6700-5:2011 (ISO 9606-5:2000) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 5: Titan và hợp kim titan, zirconi và hợp kim zirconi
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6700-2:2011 về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 2: Nhôm và hợp kim nhôm
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8546:2010 về Phương tiện giao thông đường sắt - Toa xe - Thuật ngữ và định nghĩa
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9983:2013 về Phương tiện giao thông đường sắt - Toa xe - Yêu cầu thiết kế
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5113:1990 về Kiểm tra không phá hủy - Cấp chất lượng mối hàn
- 23Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 87:2015/BGTVT về phương tiện giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe - Yêu cầu kỹ thuật
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11390:2016 về Phương tiện giao thông đường sắt - Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị ghi tốc độ và dữ liệu đoàn tàu
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11853:2017 (IEC 60913:2013) về Ứng dụng đường sắt - Hệ thống lắp đặt điện cố định - Mạch tiếp xúc trên không dùng cho sức kéo điện
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-2:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 2: Toa xe hàng có giá chuyển hướng
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-3:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 3: Toa xe hàng có 2 bộ trục bánh
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-4:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 4: Giá chuyển hướng có 2 bộ trục bánh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11389:2016 về Phương tiện giao thông đường sắt - Toa xe xi téc - Yêu cầu chế tạo và thử nghiệm
- Số hiệu: TCVN11389:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
