Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-12:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-12:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 9073-12:2002. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử nghiệm cụ thể để xác định độ thấm hút yêu cầu (demand absorbency) của vật liệu vải không dệt. Đây là một phần quan trọng trong chuỗi tiêu chuẩn TCVN 10041 (ISO 9073) nhằm đánh giá toàn diện các đặc tính vật lý, cơ học và hóa học của vải không dệt ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và đời sống.
Phạm vi áp dụng và ý nghĩa của phương pháp thử
Phương pháp thử độ thấm hút yêu cầu được áp dụng rộng rãi để đánh giá khả năng tương tác của vải không dệt với chất lỏng. Các nội dung cốt lõi bao gồm:
- Đánh giá khả năng mao dẫn: Xác định khả năng tự hút chất lỏng của vật liệu khi một mặt của mẫu thử tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng mà không chịu tác động của áp suất thủy tĩnh bên ngoài.
- Ứng dụng thực tế: Kết quả từ phương pháp thử này là cơ sở quan trọng để đánh giá chất lượng các sản phẩm tiêu dùng và y tế làm từ vải không dệt như tã giấy, băng vệ sinh, gạc y tế, khăn lau công nghiệp và các tấm thấm hút dầu hoặc hóa chất.
- Tính tương thích vật liệu: Tiêu chuẩn phù hợp cho hầu hết các loại vải không dệt có cấu trúc xốp, có khả năng thấm hút từ thấp đến cao.
Nguyên lý xác định độ thấm hút yêu cầu
Nguyên lý của phương pháp thử nghiệm dựa trên việc đo lường lượng chất lỏng bị hấp thụ bởi mẫu thử theo thời gian thực:
- Mẫu thử được đặt trên một đĩa thử nghiệm chuyên dụng, tiếp xúc trực tiếp với bề mặt chất lỏng thử nghiệm.
- Hệ thống cấp chất lỏng được thiết lập sao cho áp suất thủy tĩnh tại điểm tiếp xúc bằng không, đảm bảo chất lỏng chỉ đi vào mẫu thử do lực mao dẫn và khả năng thấm hút tự nhiên của xơ sợi.
- Lượng chất lỏng bị hút đi từ bình chứa được theo dõi và ghi lại liên tục để xác định tốc độ thấm hút và tổng dung lượng thấm hút cực đại của mẫu.
Yêu cầu về thiết bị và điều kiện thử nghiệm
Để đảm bảo tính chính xác, khách quan và khả năng lặp lại của phép thử, tiêu chuẩn quy định chặt chẽ các yếu tố kỹ thuật:
- Thiết bị thử nghiệm: Phải sử dụng thiết bị đo độ thấm hút yêu cầu đạt chuẩn, bao gồm đĩa thử nghiệm có lỗ xốp, hệ thống ống dẫn, bình chứa chất lỏng và cảm biến đo lường (hoặc cân điện tử) có độ nhạy cao.
- Chất lỏng thử nghiệm: Thường sử dụng nước cất, nước khử ion hoặc dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) tùy thuộc vào mục đích sử dụng thực tế của sản phẩm. Chất lỏng phải được kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt.
- Điều hòa mẫu thử: Trước khi tiến hành thử nghiệm, mẫu vải không dệt phải được điều hòa trong môi trường khí hậu chuẩn theo quy định chung của ngành dệt để loại bỏ ảnh hưởng của độ ẩm môi trường đến kết quả đo.
Nội dung báo cáo thử nghiệm
Báo cáo kết quả thử nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 10041-12:2015 phải bao gồm đầy đủ các thông tin sau:
- Viện dẫn chi tiết tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 10041-12:2015 / ISO 9073-12:2002).
- Mô tả đầy đủ về mẫu thử bao gồm nguồn gốc, định lượng (g/m2), độ dày và các đặc tính kỹ thuật liên quan.
- Loại chất lỏng thử nghiệm và nhiệt độ thử nghiệm thực tế.
- Kết quả đo lường cụ thể: Tốc độ thấm hút ban đầu, tổng lượng chất lỏng hấp thụ trên một đơn vị diện tích hoặc khối lượng mẫu, và đồ thị biểu diễn lượng chất lỏng hấp thụ theo thời gian (nếu có yêu cầu).
- Mọi ghi nhận về hành vi bất thường của mẫu trong quá trình thử nghiệm (như hiện tượng co rút, trương nở hoặc phân rã cấu trúc).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VẬT LIỆU DỆT - PHƯƠNG PHÁP THỬ CHO VẢI KHÔNG DỆT - PHẦN 12: ĐỘ THẤM HÚT YÊU CẦU
Textiles - Test methods for nonwovens - Part 12: Demand absorbency
Lời nói đầu
TCVN 10041-12:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 9073-12:2002. ISO 9073-12:2002 đã được rà soát và phê duyệt lại vào năm 2013 với bố cục và nội dung không thay đổi.
TCVN 10041-12:2015 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10041 (ISO 9073), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt, gồm các phần sau:
- TCVN 10041-1:2013 (ISO 9073-1:1989), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 1: Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích.
- TCVN 10041-2:2013 (ISO 9073-2:1995), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 2: Xác định độ dày.
- TCVN 10041-3:2013 (ISO 9073-3:1989), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 3: Xác định độ bền và độ giãn dài khi kéo.
- TCVN 10041-4:2013 (ISO 9073-4:1997), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 4: Xác định độ bền xé.
- TCVN 10041-5:2015 (ISO 9073-5:2008), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 5: Xác định khả năng chống xuyên thủng cơ học (phương pháp nén thủng bằng bi).
- TCVN 10041-6:2015 (ISO 9073-6:2000), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 6: Độ hấp thụ.
- TCVN 10041-7:2015 (ISO 9073-7:1995), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 7: Xác định chiều dài uốn.
- TCVN 10041-8:2015 (ISO 9073-8:1995), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 8: Xác định thời gian chất lỏng thấm qua (nước tiểu mô phỏng).
- TCVN 10041-9:2015 (ISO 9073-9:2008), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 9: Xác định độ rủ bao gồm hệ số rủ.
- TCVN 10041-10:2015 (ISO 9073-10:2003), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 10: Sự tạo bụi xơ và các mảnh vụn khác ở trạng thái khô.
- TCVN 10041-11:2015 (ISO 9073-11:2002), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 11: Lượng tháo chảy.
- TCVN 10041-12:2015 (ISO 9073-12:2002), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 12: Độ thấm hút yêu cầu.
- TCVN 10041-13:2015 (ISO 9073-13:2006), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 13: Thời gian chất lỏng thấm qua lặp lại.
- TCVN 10041-14:2015 (ISO 9073-14:2006), Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 14: Độ thấm ngược của lớp phủ
Bộ tiêu chuẩn ISO 9073 còn các phần sau:
- ISO 9073-15:2007, Textiles - Test methods for nonwovens - Part 15: Determination of air permeability.
- ISO 9073-16:2007, Textiles - Test methods for nonwovens - Part 16: Determination of resistance to penetration by water (hydrostatic pressure).
- ISO 9073-17:2008, Textiles - Test methods for nonwovens - Part 17: Determination of water penetration (spray impact).
- ISO 9073-18:2007, Textiles - Test methods for nonwovens - Part 18: Determination of breaking strength and elongation of nonwoven materials using the grab tensile test.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5465-24:2013 (ISO 1833-24:2010) về Vật liệu dệt - Phân tích định lượng hóa học - Phần 24: Hỗn hợp xơ Polyeste và một số xơ khác (phương pháp sử dụng phenol và tetracloetan)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7421-1:2013 (ISO 14184-1:2011) về Vật liệu dệt - Xác định formanlđehyt - Phần 1: Formanlđehyt tự do và thủy phân (phương pháp chiết trong nước)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7421-2:2013 (ISO 14184-2:2011) về Vật liệu dệt - Xác định formanlđehyt - Phần 2: Formanlđehyt giải phóng (phương pháp hấp thụ hơi nước)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-X05:2016 (ISO 105-X05:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X05: Độ bền màu với dung môi hữu cơ
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11533-1:2016 (ISO 11721-1:2001) về Vật liệu dệt - Xác định độ bền của vật liệu dệt có chứa xenlulo đối với vi sinh vật - Phép thử chôn trong đất - Phần 1: Đánh giá xử lý hoàn tất có chứa chất chống mục
- 1Quyết định 4056/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1748:2007 (ISO 139 : 2005) về vật liệu dệt - Môi trường chuẩn để điều hòa và thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5465-24:2013 (ISO 1833-24:2010) về Vật liệu dệt - Phân tích định lượng hóa học - Phần 24: Hỗn hợp xơ Polyeste và một số xơ khác (phương pháp sử dụng phenol và tetracloetan)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7421-1:2013 (ISO 14184-1:2011) về Vật liệu dệt - Xác định formanlđehyt - Phần 1: Formanlđehyt tự do và thủy phân (phương pháp chiết trong nước)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7421-2:2013 (ISO 14184-2:2011) về Vật liệu dệt - Xác định formanlđehyt - Phần 2: Formanlđehyt giải phóng (phương pháp hấp thụ hơi nước)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-1:2013 (ISO 9073-1:1989) về Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 1: Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-2:2013 (ISO 9073-2:1995) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 2: Xác định độ dày
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-3:2013 (ISO 9073-3:1989) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 3: Xác định độ bền và độ giãn dài khi kéo
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-4:2013 (ISO 9073-4:1997) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 4: Xác định độ bền xé
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-5:2015 (ISO 9073-5:2008) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 5: Xác định khả năng chống xuyên thủng cơ học (phương pháp nén thủng bằng bi)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-6:2015 (ISO 9073-6:2000) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 6: Độ hấp thụ
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-7:2015 (ISO 9073-7:1995) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 7: Xác định chiều dài uốn
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-8:2015 (ISO 9073-8:1995) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 8: Xác định thời gian chất lỏng thấm qua (nước tiểu mô phỏng)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-9:2015 (ISO 9073-9:2008) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 9: Xác định độ rủ bao gồm hệ số rủ
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-10:2015 (ISO 9073-10:2002) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 10: Sự tạo bụi xơ và các mảnh vụn khác ở trạng thái khô
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-11:2015 (ISO 9073-11:2002) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 11: Lượng tháo chảy
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-X05:2016 (ISO 105-X05:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X05: Độ bền màu với dung môi hữu cơ
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11533-1:2016 (ISO 11721-1:2001) về Vật liệu dệt - Xác định độ bền của vật liệu dệt có chứa xenlulo đối với vi sinh vật - Phép thử chôn trong đất - Phần 1: Đánh giá xử lý hoàn tất có chứa chất chống mục
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-12:2015 (ISO 9073-12:2002) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 12: Độ thấm hút yêu cầu
- Số hiệu: TCVN10041-12:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
